Dialogue
烹制团圆饭
Chuẩn bị bữa ăn sum họp
pēngzhì tuányuán fàn
Dialogue 1
A
今晚我们准备做哪些菜?
jīn wǎn wǒmen zhǔnbèi zuò nǎxiē cài?
Tối nay mình chuẩn bị những món ăn nào vậy?
B
我想做鱼,象征年年有余。还有饺子,寓意团团圆圆。
wǒ xiǎng zuò yú,xiàng zhēng nián nián yǒu yú。hái yǒu jiǎozi,yù yì tuán tuán yuán yuán。
Mình muốn làm cá, tượng trưng cho sự sung túc quanh năm. Và cả bánh bao nữa, biểu thị cho sự sum họp gia đình.
C
太好了!我还想做个糖醋排骨,我喜欢酸甜的味道。
tài hǎo le!wǒ hái xiǎng zuò ge tángcù páigǔ,wǒ xǐhuan suān tián de wèidao。
Tuyệt vời! Mình cũng muốn làm sườn chua ngọt, mình thích vị chua ngọt.
A
嗯,糖醋排骨寓意着红红火火。那我们分工合作吧,你负责鱼,我负责饺子,C负责糖醋排骨。
en,tángcù páigǔ yù yì zhe hóng hóng huǒ huǒ。nà wǒmen fēngōng hézuò ba,nǐ fùzé yú,wǒ fùzé jiǎozi,C fùzé tángcù páigǔ。
Ừ, sườn chua ngọt tượng trưng cho sự thịnh vượng. Thế thì mình phân công công việc nhé, bạn làm cá, mình làm bánh bao, C làm sườn chua ngọt.
B
好,没问题。对了,别忘了准备一些蔬菜,均衡营养。
hǎo,méi wèntí。duì le,bié wàng le zhǔnbèi yīxiē shūcài,jūn héng yíngyǎng。
Được, không vấn đề gì. À, nhớ chuẩn bị thêm một ít rau nữa nhé, để có bữa ăn cân bằng.
C
好的,我会准备一些新鲜的蔬菜。
hǎo de,wǒ huì zhǔnbèi yīxiē xīnxiān de shūcài。
Được rồi, mình sẽ chuẩn bị một ít rau tươi.
A
那太好了!期待今晚的团圆饭!
nà tài hǎo le!qídài jīn wǎn de tuányuán fàn!
Tuyệt quá! Mình rất mong chờ bữa ăn sum họp tối nay!