Skip to content
学中文

Dialogue

特殊教育

Giáo dục đặc biệt

Tèshū jiàoyù

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问您是来了解特殊教育政策的吗?

    nǐ hǎo,qǐng wèn nín shì lái liǎojiě tèshū jiàoyù zhèngcè de ma?

    Xin chào, bạn đến đây để tìm hiểu về các chính sách giáo dục đặc biệt phải không?

  2. B

    是的,我想了解一下关于自闭症儿童的教育支持政策。

    shì de,wǒ xiǎng liǎojiě yīxià guānyú zìbì zhèng értóng de jiàoyù zhīchí zhèngcè。

    Vâng, tôi muốn tìm hiểu thêm về các chính sách hỗ trợ giáo dục dành cho trẻ em tự kỷ.

  3. C

    当然可以,我们国家非常重视特殊教育,出台了很多相关的法律法规,例如《残疾人保障法》等,为自闭症儿童提供从学前到成年的教育支持。

    dāngrán kěyǐ,wǒmen guójiā fēicháng zhòngshì tèshū jiàoyù,chūtaī le hěn duō xiāngguān de fǎlǜ fǎguī,lìrú《cánjí rén bǎozhàng fǎ》děng,wèi zìbì zhèng értóng tígōng cóng xué qián dào chéngnián de jiàoyù zhīchí。

    Được rồi. Quốc gia chúng ta rất coi trọng giáo dục đặc biệt và đã ban hành nhiều luật và quy định liên quan, chẳng hạn như "Luật Bảo vệ Người khuyết tật", để cung cấp hỗ trợ giáo dục cho trẻ em tự kỷ từ trước khi đi học đến khi trưởng thành.

  4. A

    请问这些支持具体体现在哪些方面呢?

    qǐng wèn zhèxiē zhīchí jùtǐ tǐxiàn zài nǎxiē fāngmiàn ne?

    Bạn có thể cho tôi biết thêm chi tiết về các biện pháp hỗ trợ cụ thể này không?

  5. B

    主要包括义务教育阶段的免费教育、康复训练补贴、以及职业技能培训等。

    zhǔyào bāokuò yìwù jiàoyù jiēduàn de miǎnfèi jiàoyù、kāngfù xùnliàn bǔtiē、yǐjí zhíyè jìnéng péixùn děng。

    Chúng chủ yếu bao gồm giáo dục miễn phí trong giai đoạn giáo dục bắt buộc, trợ cấp đào tạo phục hồi chức năng và đào tạo kỹ năng nghề.

  6. C

    另外,我们还鼓励融合教育,让自闭症儿童能够和其他孩子一起学习和生活,促进他们的社会融合。

    lìngwài,wǒmen hái gǔlì rónghé jiàoyù,ràng zìbì zhèng értóng nénggòu hé qítā háizi yīqǐ xuéxí hé shēnghuó,cùjìn tāmen de shèhuì rónghé。

    Ngoài ra, chúng tôi cũng khuyến khích giáo dục hòa nhập, cho phép trẻ em tự kỷ học tập và sinh sống cùng với những trẻ em khác để thúc đẩy sự hòa nhập xã hội của các em.

  7. A

    这些政策太好了!请问在哪里可以找到更详细的信息呢?

    zhèxiē zhèngcè tài hǎo le!qǐng wèn zài nǎlǐ kěyǐ zhǎodào gèng xiángxì de xìnxī ne?

    Những chính sách này thật tuyệt vời! Tôi có thể tìm thấy thông tin chi tiết hơn ở đâu?

  8. B

    您可以访问教育部网站,或者咨询当地教育局。

    nín kěyǐ fǎngwèn jiàoyù bù wǎngzhàn,huòzhě zīxún dàdì jiàoyù jú。

    Bạn có thể truy cập trang web của Bộ Giáo dục hoặc tham khảo ý kiến của cơ quan giáo dục địa phương.

Giáo dục đặc biệt — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen