Skip to content
学中文

Dialogue

确定活动日期

Xác nhận ngày tổ chức sự kiện

Quèdìng huódòng rìqī

Dialogue 1

  1. 李明

    你好,王老师,我们文化交流活动的日期定下来了吗?

    Nǐ hǎo,Wáng lǎoshī,wǒmen wénhuà jiāoliú huódòng de rìqī dìng xiàlai le ma?

    Xin chào, Giáo sư Vương, chúng ta đã chốt được ngày cho buổi giao lưu văn hoá của chúng ta chưa?

  2. 王老师

    你好,李明。还没呢,我正想和你商量一下。你看10月28日或者11月4日哪天比较合适?

    Nǐ hǎo,Lǐ Míng。Hái méi ne,wǒ zhèng xiǎng hé nǐ shāngliang yīxià。Nǐ kàn 10 yuè 28 rì huòzhě 11 yuè 4 rì nǎ tiān bǐjiào héshì?

    Xin chào, Lý Minh. Chưa, tôi định bàn với cậu về điều này. Cậu thấy ngày 28 tháng 10 hay ngày 4 tháng 11 phù hợp hơn?

  3. 李明

    10月28日那天我有点事情,11月4日可以。

    10 yuè 28 rì nà tiān wǒ yǒudiǎn shìqing,11 yuè 4 rì kěyǐ。

    Ngày 28 tháng 10 tôi có việc rồi, ngày 4 tháng 11 được.

  4. 王老师

    好的,那我们就定在11月4日,怎么样?

    Hǎo de,nà wǒmen jiù dìng zài 11 yuè 4 rì,zěnmeyàng?

    Được rồi, vậy chúng ta sẽ chọn ngày 4 tháng 11. Cậu thấy sao?

  5. 李明

    没问题,谢谢王老师!

    Méi wèntí,xièxie Wáng lǎoshī!

    Hoàn hảo, cảm ơn Giáo sư Vương!

  6. 王老师

    不客气,到时候我会把具体安排发给你。

    Bù kèqì,dàoshíhòu wǒ huì bǎ jùtǐ ānpái fā gěi nǐ。

    Không có gì. Tôi sẽ gửi cho cậu thông tin chi tiết sau.

Xác nhận ngày tổ chức sự kiện — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen