碳中和 Trung hòa Carbon Tàn zhōng hé

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问您了解碳中和吗?
B:您好,略知一二,听说碳中和是指二氧化碳的排放量与吸收量相等,实现净零排放。
A:是的,您说得对。在中国,我们正在积极推动碳中和,例如大力发展可再生能源,提高能源效率,植树造林等等。
B:这些措施听起来很有效。你们在日常生活中是如何践行碳中和理念的呢?
A:我们日常生活中会尽量减少碳足迹,比如节约用水用电,选择公共交通工具,购买环保产品,减少食物浪费等等。
B:真棒!看来中国人民对环保事业非常重视。

拼音

A:nǐ hǎo,qǐng wèn nín liǎojiě tàn zhōng hé ma?
B:nínhǎo,lüè zhī yī èr,tīng shuō tàn zhōng hé shì zhǐ èryǎnghuà tàn de páifàng liàng yǔ xīsōu liàng xiāng děng,shíxiàn jìng líng páifàng。
A:shì de,nín shuō de duì。zài zhōngguó,wǒmen zhèngzài jījí tuīdòng tàn zhōng hé,lìrú dà lì fāzhǎn kě zàishēng néngyuán,tígāo néngyuán xiàolǜ,zhí shù zàolín děng děng。
B:zhèxiē cuòshī tīng qǐlái hěn yǒuxiào。nǐmen zài rìcháng shēnghuó zhōng shì rúhé jiànxíng tàn zhōng hé lǐniàn de ne?
A:wǒmen rìcháng shēnghuó huì jǐnliàng jiǎnshǎo tàn zú jì,bǐrú jiéshě shuǐ yòng diàn,xuǎnzé gōnggòng jiāotōng gōngjù,gòumǎi huánbǎo chǎnpǐn,jiǎnshǎo shíwù làngfèi děng děng。
B:zhēn bàng!kàn lái zhōngguó rénmín duì huánbǎo shìyè fēicháng zhòngshì。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có hiểu về trung hòa carbon không?
B: Xin chào, mình hiểu biết một chút. Mình nghe nói trung hòa carbon có nghĩa là lượng khí thải carbon dioxide bằng với lượng hấp thụ, đạt được phát thải ròng bằng không.
A: Đúng vậy, bạn nói đúng rồi. Ở Trung Quốc, chúng tôi đang tích cực thúc đẩy trung hòa carbon, ví dụ như phát triển mạnh mẽ năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu quả năng lượng, trồng rừng v.v...
B: Những biện pháp này nghe có vẻ rất hiệu quả. Các bạn thực hiện khái niệm trung hòa carbon trong cuộc sống hàng ngày như thế nào?
A: Trong cuộc sống hàng ngày, chúng tôi cố gắng giảm thiểu lượng khí thải carbon, ví dụ như tiết kiệm nước và điện, lựa chọn phương tiện giao thông công cộng, mua sản phẩm thân thiện với môi trường, giảm thiểu lãng phí thực phẩm, v.v...
B: Tuyệt vời! Có vẻ như người dân Trung Quốc rất coi trọng công cuộc bảo vệ môi trường.

Các cụm từ thông dụng

碳中和

tàn zhōng hé

Trung hòa carbon

Nền văn hóa

中文

碳中和是中国应对气候变化的重要承诺,体现了中国的大国担当。

在日常生活中,践行碳中和理念已逐渐成为一种时尚。

政府和企业都在积极推动碳中和的实现,并取得了一定的成效。

拼音

tàn zhōng hé shì zhōngguó yìngduì qìhòu biànhuà de zhòngyào chéngnuò,tǐxiàn le zhōngguó de dàguó dāndāng。

zài rìcháng shēnghuó zhōng,jiànxíng tàn zhōng hé lǐniàn yǐ zhújiàn chéngwéi yī zhǒng shísàng。

zhèngfǔ hé qǐyè dōu zài jījí tuīdòng tàn zhōng hé de shíxiàn,bìng qǔdé le yīdìng de chéngxiào。

Vietnamese

Trung hòa carbon là một cam kết quan trọng của Trung Quốc trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu, phản ánh trách nhiệm của Trung Quốc với tư cách là một cường quốc.

Trong đời sống hàng ngày, việc thực hiện khái niệm trung hòa carbon đang dần trở thành một xu hướng.

Chính phủ và các doanh nghiệp đang tích cực thúc đẩy việc đạt được trung hòa carbon và đã đạt được một số kết quả nhất định.

Các biểu hiện nâng cao

中文

积极探索碳捕集、利用与封存技术(CCUS)

推动绿色低碳发展,构建清洁低碳安全高效的能源体系

实施更加严格的碳排放控制政策

拼音

jījí tànsuǒ tàn bǔjí、lìyòng yǔ fēngcún jìshù (CCUS)

tuīdòng lǜsè dī tàn fāzhǎn,gòujiàn qīngjié dī tàn ānquán gāoxiào de néngyuán tǐxì

shíshī gèngjiā yángé de tàn páifàng kòngzhì zhèngcè

Vietnamese

Tích cực khám phá các công nghệ thu giữ, sử dụng và lưu trữ carbon (CCUS)

Thúc đẩy phát triển xanh và phát thải carbon thấp và xây dựng một hệ thống năng lượng sạch, phát thải carbon thấp, an toàn và hiệu quả

Triển khai các chính sách kiểm soát khí thải carbon nghiêm ngặt hơn

Các bản sao văn hóa

中文

不要在公开场合对政府的环保政策进行过激批评。

拼音

bùyào zài gōngkāi chǎnghé duì zhèngfǔ de huánbǎo zhèngcè jìnxíng guòjī pīpíng。

Vietnamese

Tránh chỉ trích quá mức các chính sách bảo vệ môi trường của chính phủ nơi công cộng.

Các điểm chính

中文

此场景适用于与外国人进行关于中国碳中和政策和实践的交流。要注意语言的准确性,并根据对方的文化背景调整表达方式。

拼音

cǐ chǎngjǐng shìyòng yú yǔ wàiguórén jìnxíng guānyú zhōngguó tàn zhōng hé zhèngcè hé shíjiàn de jiāoliú。yào zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng,bìng gēnjù duìfāng de wénhuà bèijǐng tiáozhěng biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Tình huống này phù hợp để trao đổi thông tin với người nước ngoài về các chính sách và thực tiễn trung hòa carbon của Trung Quốc. Cần chú ý đến độ chính xác của ngôn ngữ và điều chỉnh cách diễn đạt cho phù hợp với bối cảnh văn hóa của phía bên kia.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演,模拟不同情境下的对话。

关注语言表达的准确性和流畅性。

尝试使用更高级的表达,提升语言水平。

拼音

duō jìnxíng juésè bànyǎn,mónì bùtóng qíngjìng xià de duìhuà。

guānzhù yǔyán biǎodá de zhǔnquèxìng hé liúlàngxìng。

chángshì shǐyòng gèng gāojí de biǎodá,tíshēng yǔyán shuǐpíng。

Vietnamese

Thực hành diễn kịch, mô phỏng các cuộc đối thoại trong các tình huống khác nhau.

Chú trọng đến độ chính xác và sự trôi chảy trong cách diễn đạt ngôn ngữ.

Cố gắng sử dụng các cách diễn đạt nâng cao hơn để nâng cao trình độ ngôn ngữ của bạn.