Dialogue
碳足迹计算
Tính Toán Dấu Chân Carbon
Tàn zú jì jìsuàn
Dialogue 1
A
您好,请问您了解碳足迹计算吗?
nínhǎo,qǐngwèn nín liǎojiě tànzú jì jìsuàn ma?
Xin chào, bạn có quen thuộc với việc tính toán dấu chân carbon không?
B
不太了解,您能简单解释一下吗?
bù tài liǎojiě,nín néng jiǎndān jiěshì yīxià ma?
Không nhiều lắm, bạn có thể giải thích ngắn gọn được không?
C
当然,碳足迹是指产品或活动在其生命周期内产生的所有温室气体排放总量,单位是吨二氧化碳当量。
dāngrán,tànzú jì shì zhǐ chǎnpǐn huò huódòng qí shēngmìng zhōuqí nèi chǎnshēng de suǒyǒu wēnshì qìtǐ páifàng zǒngliàng,dānwèi shì dūn èryǎng tàn dàngliàng。
Được rồi, dấu chân carbon đề cập đến tổng lượng khí nhà kính được tạo ra bởi một sản phẩm hoặc hoạt động trong suốt vòng đời của nó, được đo bằng tấn carbon dioxide tương đương.
A
明白了,那在中国,有什么具体的碳足迹计算案例吗?
míngbái le,nà zài zhōngguó,yǒu shénme jùtǐ de tànzú jì jìsuàn ànlì ma?
Tôi hiểu rồi, vậy ở Trung Quốc, có những ví dụ cụ thể nào về việc tính toán dấu chân carbon không?
B
很多,比如低碳出行,可以通过计算乘坐公共交通工具、骑自行车等方式的碳排放量来减少碳足迹,还有绿色消费,可以通过选择低碳产品来减少碳排放。
hěn duō,bǐrú dī tàn chūxíng,kěyǐ tōngguò jìsuàn chéngzuò gōnggòng jiāotōng gōngjù,qí zìxíngchē děng fāngshì de tàn páifàng liàng lái jiǎnshǎo tànzú jì,hái yǒu lǜsè xiāofèi,kěyǐ tōngguò xuǎnzé dī tàn chǎnpǐn lái jiǎnshǎo tàn páifàng。
Có rất nhiều, ví dụ như đi lại ít carbon. Bạn có thể tính toán lượng khí thải carbon từ việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đạp xe, v.v., để giảm dấu chân carbon của bạn. Cũng có tiêu dùng xanh, nơi bạn có thể chọn các sản phẩm ít carbon để giảm lượng khí thải.
C
那这些计算方法复杂吗?
nà zhèxiē jìsuàn fāngfǎ fùzá ma?
Những phương pháp tính toán này có phức tạp không?
A
不复杂,现在有很多手机APP和网站可以帮助我们计算。
bù fùzá,xiànzài yǒu hěn duō shǒujī APP hé wǎngzhàn kěyǐ bāngzhù wǒmen jìsuàn。
Không phức tạp, hiện nay có rất nhiều ứng dụng di động và trang web có thể giúp chúng ta tính toán.
B
这样啊,我试试看。谢谢!
zhèyàng a,wǒ shìshì kàn。xièxie!
Vậy à, tôi sẽ thử. Cảm ơn!
Dialogue 2
A
您好,请问您了解碳足迹计算吗?
Xin chào, bạn có quen thuộc với việc tính toán dấu chân carbon không?
B
不太了解,您能简单解释一下吗?
Không nhiều lắm, bạn có thể giải thích ngắn gọn được không?
C
当然,碳足迹是指产品或活动在其生命周期内产生的所有温室气体排放总量,单位是吨二氧化碳当量。
Được rồi, dấu chân carbon đề cập đến tổng lượng khí nhà kính được tạo ra bởi một sản phẩm hoặc hoạt động trong suốt vòng đời của nó, được đo bằng tấn carbon dioxide tương đương.
A
明白了,那在中国,有什么具体的碳足迹计算案例吗?
Tôi hiểu rồi, vậy ở Trung Quốc, có những ví dụ cụ thể nào về việc tính toán dấu chân carbon không?
B
很多,比如低碳出行,可以通过计算乘坐公共交通工具、骑自行车等方式的碳排放量来减少碳足迹,还有绿色消费,可以通过选择低碳产品来减少碳排放。
Có rất nhiều, ví dụ như đi lại ít carbon. Bạn có thể tính toán lượng khí thải carbon từ việc sử dụng phương tiện giao thông công cộng, đạp xe, v.v., để giảm dấu chân carbon của bạn. Cũng có tiêu dùng xanh, nơi bạn có thể chọn các sản phẩm ít carbon để giảm lượng khí thải.
C
那这些计算方法复杂吗?
Những phương pháp tính toán này có phức tạp không?
A
不复杂,现在有很多手机APP和网站可以帮助我们计算。
Không phức tạp, hiện nay có rất nhiều ứng dụng di động và trang web có thể giúp chúng ta tính toán.
B
这样啊,我试试看。谢谢!
Vậy à, tôi sẽ thử. Cảm ơn!