Skip to content
学中文

Dialogue

社交平台私信

Tin nhắn riêng tư trên mạng xã hội

Shèjiāo píngtái sīxìn

Dialogue 1

  1. A

    您好!最近在学习中文,想请教您一些问题。

    Nín hǎo! Zuìjìn zài xuéxí zhōngwén, xiǎng qǐngjiào nín yīxiē wèntí.

    Xin chào! Dạo này mình đang học tiếng Trung và muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.

  2. B

    您好!很高兴能帮助您学习中文。有什么问题尽管问吧!

    Nín hǎo! Hěn gāoxìng néng bāngzhù nín xuéxí zhōngwén. Yǒu shénme wèntí gěnguǎn wèn ba!

    Xin chào! Mình rất vui được giúp bạn học tiếng Trung. Cứ thoải mái hỏi nhé!

  3. A

    谢谢!我想了解一下中国传统节日,例如春节的习俗。

    Cảm ơn! Mình muốn tìm hiểu về các lễ hội truyền thống của Trung Quốc, ví dụ như những phong tục của Tết Nguyên đán.

  4. B

    好的,春节是中国最重要的节日,家家户户都会贴春联、放鞭炮、吃饺子……

    Được rồi, Tết Nguyên đán là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc. Mỗi gia đình sẽ dán câu đối, pháo hoa, ăn bánh bao...

  5. A

    听起来好热闹!还有其他节日吗?

    Nghe có vẻ rất náo nhiệt! Còn lễ hội nào khác không?

  6. B

    还有中秋节、端午节等等,每个节日都有独特的习俗。

    Còn có Tết Trung thu, Tết Đoan ngọ, v.v... Mỗi lễ hội đều có những phong tục độc đáo.

  7. A

    哇,真想有机会去中国体验一下!

    Ồ, mình thực sự muốn có cơ hội được trải nghiệm điều đó ở Trung Quốc!

  8. B

    欢迎您来中国!

    Chào mừng bạn đến Trung Quốc!

Dialogue 2

  1. A

    您好!最近在学习中文,想请教您一些问题。

    Xin chào! Dạo này mình đang học tiếng Trung và muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.

  2. B

    您好!很高兴能帮助您学习中文。有什么问题尽管问吧!

    Xin chào! Mình rất vui được giúp bạn học tiếng Trung. Cứ thoải mái hỏi nhé!

  3. A

    谢谢!我想了解一下中国传统节日,例如春节的习俗。

    Cảm ơn! Mình muốn tìm hiểu về các lễ hội truyền thống của Trung Quốc, ví dụ như những phong tục của Tết Nguyên đán.

  4. B

    好的,春节是中国最重要的节日,家家户户都会贴春联、放鞭炮、吃饺子……

    Được rồi, Tết Nguyên đán là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc. Mỗi gia đình sẽ dán câu đối, pháo hoa, ăn bánh bao...

  5. A

    听起来好热闹!还有其他节日吗?

    Nghe có vẻ rất náo nhiệt! Còn lễ hội nào khác không?

  6. B

    还有中秋节、端午节等等,每个节日都有独特的习俗。

    Còn có Tết Trung thu, Tết Đoan ngọ, v.v... Mỗi lễ hội đều có những phong tục độc đáo.

  7. A

    哇,真想有机会去中国体验一下!

    Ồ, mình thực sự muốn có cơ hội được trải nghiệm điều đó ở Trung Quốc!

  8. B

    欢迎您来中国!

    Chào mừng bạn đến Trung Quốc!