Skip to content
学中文

Dialogue

祭奠仪式

Nghi lễ tưởng niệm

jìdiàn yíshì

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这里是祭奠先人的场所吗?

    nínhǎo,qǐngwèn zhèli shì jìdiàn xiānrén de chǎngsuǒ ma?

    Xin chào, đây có phải là nơi để tưởng nhớ tổ tiên không?

  2. B

    是的,这里是清明节祭祖的地方。

    shì de,zhèli shì qīngmíngjié jìzǔ de dìfang。

    Vâng, đây là nơi thờ cúng tổ tiên trong lễ hội Thanh Minh.

  3. C

    请问祭奠的仪式流程是怎样的?

    qǐngwèn jìdiàn de yíshì liúchéng shì zěnyàng de?

    Quy trình của nghi lễ tưởng niệm như thế nào?

  4. B

    通常是先清理墓地,然后上香、献花、烧纸钱,最后祈祷。

    chóngcháng shì xiān qīnglǐ mùdì,ránhòu shàngxiāng、xiànhuā、shāo zhǐqián,zuìhòu qídǎo。

    Thông thường, trước tiên ta dọn dẹp phần mộ, sau đó dâng hương, hoa, đốt vàng mã, cuối cùng là cầu nguyện.

  5. A

    那我们应该准备些什么呢?

    nà wǒmen yīnggāi zhǔnbèi xiē shénme ne?

    Vậy chúng ta nên chuẩn bị những gì?

  6. B

    香烛、纸钱、鲜花、水果等祭品,都可以。

    xiāngzhú、zhǐqián、xiānhuā、shuǐguǒ děng jìpǐn,dōu kěyǐ。

    Hương, vàng mã, hoa tươi, trái cây và các lễ vật khác đều được chấp nhận.

  7. C

    好的,谢谢您的指点。

    hǎo de,xièxie nín de zhǐdiǎn。

    Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn.