Dialogue
祭月
Tết Trung Thu
Jì yuè
Dialogue 1
A
今晚是中秋节,我们一起赏月、祭月吧!
Jīn wǎn shì zhōng qiū jié, wǒmen yī qǐ shǎng yuè, jì yuè ba!
Tối nay là Tết Trung Thu, chúng ta cùng nhau ngắm trăng và làm lễ cúng trăng nhé!
B
好啊!祭月要准备些什么?
Hǎo a!Jì yuè yào zhǔnbèi xiē shénme?
Được! Làm lễ cúng trăng cần chuẩn bị những gì vậy?
C
一般要准备月饼、水果、还有祭祀用的香烛。
Yì bān yào zhǔnbèi yuè bǐng, shuǐ guǒ, hái yǒu jì sì yòng de xiāng zhú。
Thông thường cần chuẩn bị bánh trung thu, hoa quả, và hương, nến để cúng.
D
听说还要摆上我们家祖先的照片?
Tīng shuō hái yào bǎi shàng wǒmen jiā zǔ xiān de zhàopiàn?
Mình nghe nói còn phải đặt ảnh gia tiên nữa phải không?
A
是的,表达对祖先的思念。
Shì de, biǎo dá duì zǔ xiān de sī niàn。
Đúng rồi, để thể hiện lòng tưởng nhớ tổ tiên.
B
那我们现在就开始准备吧!
Nà wǒmen xiànzài jiù kāishǐ zhǔnbèi ba!
Vậy bây giờ chúng ta bắt đầu chuẩn bị thôi!
C
好,我们一起把祭品摆好,然后点上香烛,诚心祈祷。
Hǎo, wǒmen yī qǐ bǎ jì pǐn bǎi hǎo, rán hòu diǎn shàng xiāng zhú, chéng xīn qídǎo。
Được, chúng ta cùng nhau sắp xếp lễ vật, rồi thắp hương, nến và thành tâm cầu nguyện.
D
好的,期待今晚美丽的月亮!
Hǎo de, qī dài jīn wǎn měilì de yuèliàng!
Được rồi, mình rất mong chờ được ngắm trăng đẹp đêm nay!
Dialogue 2
A
你知道中秋节的祭月习俗吗?
Nǐ zhīdào zhōng qiū jié de jì yuè xí sú ma?
Bạn có biết về phong tục cúng trăng vào dịp Tết Trung Thu không?
B
知道一些,听说要拜月神,祈求来年丰收。
Zhīdào yīxiē, tīng shuō yào bài yuè shén, qǐ qiú lái nián fēng shōu。
Biết một chút, nghe nói người ta sẽ cúng bái thần Mặt Trăng, cầu mong mùa màng bội thu năm sau.
A
对,还要祭拜祖先,表达对他们的思念。
Duì, hái yào jì bài zǔ xiān, biǎo dá duì tāmen de sī niàn。
Đúng rồi, còn có cúng tổ tiên nữa, để thể hiện lòng thành kính, tưởng nhớ đến họ.
B
除了祭拜,还有什么其他的活动吗?
Chú le jì bài, hái yǒu shénme qí tā de huódòng ma?
Ngoài việc cúng bái thì còn hoạt động nào khác nữa không?
A
当然有,赏月、吃月饼、猜灯谜等等,都是中秋节的传统活动。
Dāng rán yǒu, shǎng yuè, chī yuè bǐng, cāi dēng mí děng děng, dōu shì zhōng qiū jié de chuántǒng huódòng。
Tất nhiên rồi, ngắm trăng, ăn bánh trung thu, đoán đèn ông sao… vân vân, đều là những hoạt động truyền thống của Tết Trung Thu.