Skip to content
学中文

Dialogue

称呼堂兄弟

Gọi anh em họ như thế nào

Chēnghu táng xiōngdì

Dialogue 1

  1. 丽丽

    哎,你表哥最近怎么样啊?

    Ai, ni biao ge zuijin zenmeyang a?

    Này, anh họ của cậu gần đây thế nào?

  2. 小明

    挺好的,他上个月结婚了,现在忙着装修房子呢。

    Ting haode, ta shang ge yue jiehun le, xianzai mangzhe zhuangxiu fangzi ne.

    Anh ấy rất tốt. Anh ấy kết hôn tháng trước và bây giờ đang bận rộn tu sửa nhà cửa.

  3. 丽丽

    哦,恭喜他!对了,你和你表哥关系好吗?

    O, gongxi ta! Duile, ni he ni biao ge guanxi hao ma?

    Ồ, chúc mừng anh ấy! Nhân tiện, cậu và anh họ có quan hệ tốt không?

  4. 小明

    还行吧,我们从小一起长大,虽然现在不经常见面,但感情还是不错的。

    Hai xing ba, women cong xiao yiqi changda, suiran xianzai bu chingchang jianmian, dan ganqing haishi bucuode.

    Khá tốt. Chúng tôi lớn lên cùng nhau, và mặc dù bây giờ chúng tôi không thường xuyên gặp nhau, nhưng tình cảm vẫn tốt.

  5. 丽丽

    那你们平时都怎么称呼对方呢?

    Na nimen ping shi dou zenme cheng hu duifang ne?

    Vậy hai người thường gọi nhau như thế nào?

  6. 小明

    我们一般都直呼其名,或者叫‘表哥’‘表弟’。

    Women yiban dou zhi hu qi ming, huozhe jiao 'biao ge''biao di'.

    Chúng tôi thường gọi nhau bằng tên hoặc gọi là ‘anh họ’ ‘em họ’.

  7. 丽丽

    嗯,听起来很亲切。

    En, ting qilai hen qin qie.

    Ừm, nghe có vẻ rất thân thiết.

Dialogue 2

  1. 丽丽

    哎,你表哥最近怎么样啊?

    Này, anh họ của cậu gần đây thế nào?

  2. 小明

    挺好的,他上个月结婚了,现在忙着装修房子呢。

    Anh ấy rất tốt. Anh ấy kết hôn tháng trước và bây giờ đang bận rộn tu sửa nhà cửa.

  3. 丽丽

    哦,恭喜他!对了,你和你表哥关系好吗?

    Ồ, chúc mừng anh ấy! Nhân tiện, cậu và anh họ có quan hệ tốt không?

  4. 小明

    还行吧,我们从小一起长大,虽然现在不经常见面,但感情还是不错的。

    Khá tốt. Chúng tôi lớn lên cùng nhau, và mặc dù bây giờ chúng tôi không thường xuyên gặp nhau, nhưng tình cảm vẫn tốt.

  5. 丽丽

    那你们平时都怎么称呼对方呢?

    Vậy hai người thường gọi nhau như thế nào?

  6. 小明

    我们一般都直呼其名,或者叫‘表哥’‘表弟’。

    Chúng tôi thường gọi nhau bằng tên hoặc gọi là ‘anh họ’ ‘em họ’.

  7. 丽丽

    嗯,听起来很亲切。

    Ừm, nghe có vẻ rất thân thiết.