Skip to content
学中文

Dialogue

称呼大姑

Cách gọi dì (chị gái của bố)

chēnghu dàgū

Dialogue 1

  1. 小明

    大姑好!好久不见,您最近身体好吗?

    dàgū hǎo! hǎojiǔ bùjiàn, nín zuìjìn shēntǐ hǎo ma?

    Chào dì! Lâu lắm rồi không gặp, dạo này dì khỏe không?

  2. 大姑

    小明啊,你来了!身体挺好的,谢谢你!你呢,学习怎么样?

    xiǎoming a, nǐ lái le! shēntǐ tǐng hǎo de, xièxie nǐ! nǐ ne, xuéxí zěnmeyàng?

    Xiaoming à, cháu đến rồi! Dì khỏe lắm, cảm ơn cháu! Còn cháu, học hành thế nào?

  3. 小明

    学习还不错,最近在准备期末考试。

    xuéxí hái bùcuò, zuìjìn zài zhǔnbèi qímò kǎoshì.

    Học hành cũng tạm được, dạo này cháu đang chuẩn bị cho kỳ thi cuối kỳ.

  4. 大姑

    期末考试啊,要好好准备,别太辛苦了。

    qímò kǎoshì a, yào hǎohāo zhǔnbèi, bié tài xīnkǔ le.

    Kỳ thi cuối kỳ à, phải chuẩn bị kỹ càng nhé, đừng quá vất vả.

  5. 小明

    我会的,大姑,您最近有什么安排吗?

    wǒ huì de, dàgū, nín zuìjìn yǒu shénme ānpái ma?

    Vâng, dì, dạo này dì có kế hoạch gì không?

  6. 大姑

    也没什么特别的安排,就是在家看看书,种种花。

    yě méi shénme tèbié de ānpái, jiùshì zài jiā kàn kàn shū, zhòng zhòng huā.

    Cũng chẳng có kế hoạch gì đặc biệt, chỉ ở nhà đọc sách, chăm sóc hoa thôi.

  7. 小明

    真悠闲!那我就不打扰您了,改天再来看您。

    zhēn yōuxián! nà wǒ jiù bù dǎrǎo nín le, gǎitiān zài lái kàn nín.

    Thật là nhàn hạ! Vậy thì cháu không làm phiền dì nữa, cháu sẽ đến thăm dì vào một ngày khác.

  8. 大姑

    好,下次来记得提前说一声。

    hǎo, xià cì lái jìde tíqián shuō yīshēng.

    Được rồi, lần sau đến nhớ báo trước nhé.