Skip to content
学中文

Dialogue

称呼婆婆

Cách gọi mẹ chồng

Chēnghu pòpo

Dialogue 1

  1. 小丽

    妈,您最近身体还好吗?

    Mā, nín zuìjìn shēntǐ hái hǎo ma?

    Mẹ, dạo này sức khỏe của mẹ thế nào?

  2. 婆婆

    好着呢,你不用担心。你工作忙,要注意休息。

    Hǎo zhēng ne, nǐ bù yòng dānxīn. Nǐ gōngzuò máng, yào zhùyì xiūxi.

    Dạ tốt, con không cần lo lắng đâu. Công việc của con bận rộn, nhớ nghỉ ngơi nhé.

  3. 小丽

    谢谢妈关心!我这边工作还算顺利,等过段时间,我带孩子回去看您。

    Xièxie mā guānxīn! Wǒ zhèbiān gōngzuò hái suàn shùnlì, děng guò yīduǎn shíjiān, wǒ dài háizi huí qù kàn nín.

    Cảm ơn mẹ đã quan tâm! Việc làm của con khá suôn sẻ, đợi một thời gian nữa, con sẽ đưa con về thăm mẹ.

  4. 婆婆

    好好,到时候我们一起出去玩。

    Hǎohǎo, dàoshíhòu wǒmen yīqǐ chūqù wán.

    Được rồi, khi đó chúng ta sẽ cùng đi chơi.

  5. 小丽

    妈,您想吃什么?我回去的时候给您带。

    Mā, nín xiǎng chī shénme? Wǒ huí qù de shíhòu gěi nín dài.

    Mẹ thích ăn gì? Con sẽ mang đến cho mẹ khi con về.

  6. 婆婆

    不用麻烦了,家里什么都有。你来了就好。

    Bù yòng máfan le, jiā lǐ shénme dōu yǒu. Nǐ lái le jiù hǎo.

    Không cần phải phiền toái, nhà mình có đủ thứ rồi. Con về là được rồi.