Skip to content
学中文

Dialogue

称呼小姑

Cách gọi dì (em gái của bố)

chēng hu xiǎo gū

Dialogue 1

  1. 小丽

    阿姨,您好!这是我第一次见您,我是小明的妹妹,您叫我小丽就好。

    Āyí, hǎo! Zhè shì wǒ dì yī cì jiàn nín, wǒ shì Xiǎomíng de mèimei, nín jiào wǒ Xiǎolì jiù hǎo.

    Chào cô! Đây là lần đầu tiên con gặp cô, con là em gái của Xiaoming, cô cứ gọi con là Xiaoli nhé.

  2. 阿姨

    你好,小丽。欢迎来家里玩!

    Nǐ hǎo, Xiǎolì. Huānyíng lái jiā lǐ wán!

    Chào Xiaoli. Chào mừng con đến nhà chơi!

  3. 小丽

    谢谢阿姨!听说您做的菜特别好吃,今天能尝尝吗?

    Xièxie āyí! Tīngshuō nín zuò de cài tèbié hǎochī, jīntiān néng chángchang ma?

    Cảm ơn cô! Con nghe nói cô nấu ăn rất ngon, hôm nay con có thể nếm thử được không ạ?

  4. 阿姨

    当然可以!一会儿就开饭了,你多吃点啊!

    Dāngrán kěyǐ! Yīhuǐr jiù kāifàn le, nǐ duō chī diǎn a!

    Dĩ nhiên rồi! Sắp đến giờ ăn rồi, con ăn nhiều vào nhé!

  5. 小丽

    谢谢阿姨,我会的!

    Xièxie āyí, wǒ huì de!

    Cảm ơn cô, con sẽ ăn nhiều!

Dialogue 2

  1. 小丽

    阿姨,您好!这是我第一次见您,我是小明的妹妹,您叫我小丽就好。

    Chào cô! Đây là lần đầu tiên con gặp cô, con là em gái của Xiaoming, cô cứ gọi con là Xiaoli nhé.

  2. 阿姨

    你好,小丽。欢迎来家里玩!

    Chào Xiaoli. Chào mừng con đến nhà chơi!

  3. 小丽

    谢谢阿姨!听说您做的菜特别好吃,今天能尝尝吗?

    Cảm ơn cô! Con nghe nói cô nấu ăn rất ngon, hôm nay con có thể nếm thử được không ạ?

  4. 阿姨

    当然可以!一会儿就开饭了,你多吃点啊!

    Dĩ nhiên rồi! Sắp đến giờ ăn rồi, con ăn nhiều vào nhé!

  5. 小丽

    谢谢阿姨,我会的!

    Cảm ơn cô, con sẽ ăn nhiều!

Cách gọi dì (em gái của bố) — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen