Dialogue
称呼爷爷
Gọi ông
Chēnghu yéye
Dialogue 1
孙子
爷爷,您好!
Yéye, nínhǎo!
Ông ơi, chào ông!
爷爷
哎,我的好孙子!来,让爷爷看看你。
Āi, wǒ de hǎo sūnzi! Lái, ràng yéye kànkan nǐ.
Ồ, cháu ngoan của ông! Lại đây, ông xem nào.
孙子
爷爷,我给你带了您最爱吃的桃子。
Yéye, wǒ gěi nǐ dài le nín zuì ài chī de táozi.
Ông ơi, cháu mang đến cho ông những quả đào ông thích nhất.
爷爷
哎哟,我的乖孙子,真是有心了!
Āiyō, wǒ de guāi sūnzi, zhēnshi yǒuxīn le!
Ôi, cháu ngoan của ông, thật chu đáo quá!
孙子
爷爷,您身体还好吗?
Yéye, nín shēntǐ hái hǎo ma?
Ông ơi, ông khỏe không ạ?
爷爷
好着呢,托你的福。你学习怎么样啊?
Hǎo zhōng ne, tuō nǐ de fú. Nǐ xuéxí zěnmeyàng a?
Khỏe lắm, nhờ cháu. Học hành thế nào rồi?
孙子
还不错,谢谢爷爷关心。
Hái bùcuò, xièxie yéye guānxīn.
Khá tốt ạ, cảm ơn ông đã quan tâm.
Dialogue 2
孙女
爷爷,晚上好!
Yéye, wǎnshàng hǎo!
Ông ơi, chào buổi tối ạ!
爷爷
哎,我的乖孙女!今天怎么有空来看爷爷?
Āi, wǒ de guāi sūnnǚ! Jīntiān zěnme yǒu kòng lái kàn yéye?
Ồ, cháu gái ngoan của ông! Hôm nay sao lại có thời gian đến thăm ông?
孙女
今天学校放假,所以来看看您。
Jīntiān xuéxiào fàngjià, suǒyǐ lái kànkan nín.
Hôm nay trường nghỉ, nên cháu đến thăm ông ạ.
爷爷
真好!来,坐,爷爷给你泡杯茶。
Zhēn hǎo! Lái, zuò, yéye gěi nǐ pào bēi chá.
Tốt quá! Lại đây, ngồi xuống, ông pha trà cho cháu.
孙女
谢谢爷爷!
Xièxie yéye!
Cảm ơn ông ạ!