等待礼仪 Nghi thức chờ đợi děngdài lǐyí

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您预约了吗?
B:您好,我预约了下午两点的茶会。
C:好的,请稍候,我这就去通知。
A:谢谢,请问大概还需要等多久呢?
B:根据前面客人的情况,预计还需要等待15分钟左右,请您稍安勿躁。
C:好的,谢谢您的告知。
A:不客气,请您稍事休息,我们会在您等候区提供茶水。
B:好的,谢谢。

拼音

A:nín hǎo, qǐngwèn nín yùyuē le ma?
B:nín hǎo, wǒ yùyuē le xiàwǔ liǎng diǎn de chá huì.
C:hǎo de, qǐng shāohòu, wǒ jiù qù tōngzhī.
A:xièxie, qǐngwèn dàgài hái xūyào děng duō jiǔ ne?
B:gēnjù qiánmiàn kèrén de qíngkuàng, yùjì hái xūyào děngdài 15 fēnzhōng zuǒyòu, qǐng nín shāo ān wù zào.
C:hǎo de, xièxie nín de gāozhī.
A:bú kèqì, qǐng nín shāo shì xiūxí, wǒmen huì zài nín děnghòu qū tígōng chá shuǐ.
B:hǎo de, xièxie.

Vietnamese

A: Xin chào, bạn đã đặt chỗ chưa?
B: Xin chào, tôi đã đặt chỗ cho buổi lễ trà lúc 2 giờ chiều.
C: Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ thông báo ngay.
A: Cảm ơn bạn, tôi còn phải chờ thêm bao lâu nữa?
B: Tùy thuộc vào khách trước, ước tính khoảng 15 phút nữa, vui lòng kiên nhẫn chờ đợi.
C: Được rồi, cảm ơn bạn đã cho tôi biết.
A: Không có gì, bạn cứ nghỉ ngơi nhé, chúng tôi có đồ uống phục vụ ở khu vực chờ.
B: Cảm ơn bạn.

Các cụm từ thông dụng

请稍等

qǐng shāo děng

Vui lòng chờ một chút

Nền văn hóa

中文

在中国文化中,等待是种修养的体现,要保持耐心和礼貌。在正式场合,应避免喧哗或焦躁不安。在非正式场合,可以适度放松,但也要注意保持基本礼仪。

拼音

zài zhōngguó wénhuà zhōng, děngdài shì zhǒng xiūyǎng de tǐxiàn, yào bǎochí nàixīn hé lǐmào. zài zhèngshì chǎnghé, yīng bìmiǎn xuānhuá huò jiāozào bù'ān. zài fēi zhèngshì chǎnghé, kěyǐ shìdù fàngsōng, dàn yě yào zhùyì bǎochí jīběn lǐyí.

Vietnamese

Trong văn hóa Trung Quốc, chờ đợi là biểu hiện của sự giáo dục; cần phải giữ sự kiên nhẫn và lịch sự. Trong những trường hợp trang trọng, nên tránh gây ồn ào hoặc lo lắng. Trong những trường hợp không trang trọng, có thể thư giãn một chút, nhưng cũng cần chú ý giữ gìn phép tắc cơ bản

Các biểu hiện nâng cao

中文

非常抱歉让您久等了,为了保证服务质量,我们正在尽力处理。

感谢您的耐心等待,您的茶会即将开始。

拼音

fēicháng bàoqiàn ràng nín jiǔ děng le, wèile bǎozhèng fúwù zhìliàng, wǒmen zhèngzài jìnlì chǔlǐ.

gǎnxiè nín de nàixīn děngdài, nín de chá huì jíjiāng kāishǐ.

Vietnamese

Rất xin lỗi vì đã để quý khách chờ lâu. Để đảm bảo chất lượng dịch vụ, chúng tôi đang nỗ lực hết sức để xử lý yêu cầu của quý khách.

Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn chờ đợi. Buổi lễ trà của quý khách sắp bắt đầu

Các bản sao văn hóa

中文

切忌在等待时表现出不耐烦、焦躁的情绪,以免引起对方的反感。避免大声喧哗或做出不雅的举动。

拼音

qiè jì zài děngdài shí biǎoxiàn chū bùnàifán, jiāozào de qíngxù, yǐmiǎn yǐnqǐ dàifāng de fǎngǎn. bìmiǎn dàshēng xuānhuá huò zuò chū bù yǎ de jǔdòng.

Vietnamese

Tránh thể hiện sự thiếu kiên nhẫn hoặc bồn chồn khi chờ đợi, vì điều đó có thể làm người khác khó chịu. Tránh nói chuyện lớn tiếng hoặc có hành vi không lịch sự

Các điểm chính

中文

等待礼仪的关键在于耐心和礼貌,不同场合要求有所不同。正式场合需保持肃静,非正式场合可以适当放松,但仍需注意自身言行。

拼音

děngdài lǐyí de guānjiàn zàiyú nàixīn hé lǐmào, bùtóng chǎnghé yāoqiú yǒusuǒ bùtóng. zhèngshì chǎnghé xū bǎochí sùjìng, fēi zhèngshì chǎnghé kěyǐ shìdàng fàngsōng, dàn réng xū zhùyì zìshēn yánxíng.

Vietnamese

Chìa khóa của nghi thức chờ đợi nằm ở sự kiên nhẫn và lịch sự, với những trường hợp khác nhau đòi hỏi mức độ trang trọng khác nhau. Những trường hợp trang trọng cần sự yên tĩnh, những trường hợp không trang trọng cho phép thư giãn một chút, nhưng vẫn cần chú ý đến lời nói và hành vi của mình

Các mẹo để học

中文

练习时可以模拟不同的场景,比如在餐厅、机场、医院等。

可以和朋友一起练习,扮演不同的角色。

注意观察周围人的行为,学习他们的等待礼仪。

拼音

liànxí shí kěyǐ mòní bùtóng de chǎngjǐng, bǐrú zài cantīng, jīchǎng, yīyuàn děng.

kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí, bànyǎn bùtóng de juésè.

zhùyì guānchá zhōuwéi rén de xíngwéi, xuéxí tāmen de děngdài lǐyí.

Vietnamese

Để luyện tập, có thể mô phỏng các tình huống khác nhau, ví dụ như ở nhà hàng, sân bay, bệnh viện, v.v.

Có thể luyện tập cùng bạn bè, đóng vai những vai trò khác nhau.

Chú ý quan sát hành vi của những người xung quanh và học hỏi nghi thức chờ đợi của họ