Skip to content
学中文

Dialogue

等待礼仪

Nghi thức chờ đợi

děngdài lǐyí

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您预约了吗?

    nín hǎo, qǐngwèn nín yùyuē le ma?

    Xin chào, bạn đã đặt chỗ chưa?

  2. B

    您好,我预约了下午两点的茶会。

    nín hǎo, wǒ yùyuē le xiàwǔ liǎng diǎn de chá huì.

    Xin chào, tôi đã đặt chỗ cho buổi lễ trà lúc 2 giờ chiều.

  3. C

    好的,请稍候,我这就去通知。

    hǎo de, qǐng shāohòu, wǒ jiù qù tōngzhī.

    Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ thông báo ngay.

  4. A

    谢谢,请问大概还需要等多久呢?

    xièxie, qǐngwèn dàgài hái xūyào děng duō jiǔ ne?

    Cảm ơn bạn, tôi còn phải chờ thêm bao lâu nữa?

  5. B

    根据前面客人的情况,预计还需要等待15分钟左右,请您稍安勿躁。

    gēnjù qiánmiàn kèrén de qíngkuàng, yùjì hái xūyào děngdài 15 fēnzhōng zuǒyòu, qǐng nín shāo ān wù zào.

    Tùy thuộc vào khách trước, ước tính khoảng 15 phút nữa, vui lòng kiên nhẫn chờ đợi.

  6. C

    好的,谢谢您的告知。

    hǎo de, xièxie nín de gāozhī.

    Được rồi, cảm ơn bạn đã cho tôi biết.

  7. A

    不客气,请您稍事休息,我们会在您等候区提供茶水。

    bú kèqì, qǐng nín shāo shì xiūxí, wǒmen huì zài nín děnghòu qū tígōng chá shuǐ.

    Không có gì, bạn cứ nghỉ ngơi nhé, chúng tôi có đồ uống phục vụ ở khu vực chờ.

  8. B

    好的,谢谢。

    hǎo de, xièxie.

    Cảm ơn bạn.