Dialogue
签订合同
Ký kết hợp đồng
qīndìng hétóng
Dialogue 1
甲方
您好,李经理,感谢您百忙之中抽出时间来签订这份合同。
nín hǎo, lǐ jīnglǐ, gǎnxiè nín bǎi máng zhī zhōng chōu chū shíjiān lái qīndìng zhè fèn hétóng.
Xin chào, quản lý Lý, cảm ơn anh đã dành thời gian ký hợp đồng này.
乙方
您好,王总,合作愉快!
nín hǎo, wáng zǒng, hézuò yúkuài!
Xin chào, ông Vương, hợp tác vui vẻ!
甲方
这份合同我们已经仔细审核过了,条款也基本没有问题。
zhè fèn hétóng wǒmen yǐjīng zǐxì shěn hé guò le, tiáokuǎn yě jīběn méiyǒu wèntí.
Chúng tôi đã xem xét kỹ hợp đồng này, và các điều khoản về cơ bản không có vấn đề gì.
乙方
好的,请您过目。如有任何疑问,请随时提出。
hǎo de, qǐng nín guò mù. rúguǒ yǒu rènhé yíwèn, qǐng suíshí tíchū.
Được rồi, mời anh xem qua. Nếu có bất kỳ câu hỏi nào, xin cứ hỏi.
甲方
嗯,我注意到第5条关于违约责任的条款,能否稍微调整一下?
ēn, wǒ zhùyì dào dì 5 tiáo guānyú wéiyuē zérèn de tiáokuǎn, néngfǒu shāowēi tiáozhěng yīxià?
Ừm, tôi để ý đến điều khoản về trách nhiệm vi phạm hợp đồng ở Điều 5, liệu chúng ta có thể điều chỉnh một chút không?
乙方
当然可以,我们来一起讨论一下,看看如何修改才能让双方都满意。
dāngrán kěyǐ, wǒmen lái yīqǐ tǎolùn yīxià, kànkan rúhé xiūgǎi cáinéng ràng shuāngfāng dōu mǎnyì.
Tất nhiên rồi, chúng ta cùng thảo luận và xem làm thế nào để sửa đổi sao cho cả hai bên đều hài lòng.
甲方
非常感谢您的配合,这样我们就达成共识了。
fēicháng gǎnxiè nín de pèihé, zhèyàng wǒmen jiù dáchéng gòngshì le.
Cảm ơn anh rất nhiều vì sự hợp tác, như vậy chúng ta đã đạt được sự đồng thuận.
乙方
是的,王总,那我们现在就可以签订合同了。
shì de, wáng zǒng, nà wǒmen xiànzài jiù kěyǐ qīndìng hétóng le.
Vâng, ông Vương, vậy bây giờ chúng ta có thể ký hợp đồng rồi.
甲方
好的,请签字。
hǎo de, qǐng qiānzì.
Được rồi, mời anh ký.
乙方
好的。
hǎo de.
Được.
甲方
合作愉快!
hézuò yúkuài!
Hợp tác vui vẻ!
乙方
合作愉快!
hézuò yúkuài!
Hợp tác vui vẻ!