考试报名 Đăng ký thi Kǎoshì bàomíng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想报名参加下个月的汉语水平考试。
好的,请问您需要报考哪个级别的考试?
我想要报考HSK四级。
好的,请您提供您的身份证号码和联系方式。
好的,我的身份证号码是……,联系电话是……

拼音

hǎo,wǒ xiǎng bàomíng cānjiā xià ge yuè de hànyǔ shuǐpíng kǎoshì。
hǎo de,qǐng wèn nín xūyào bàokǎo nǎ ge jíbié de kǎoshì?
wǒ yào bàokǎo HSK sì jí。
hǎo de,qǐng nín tígōng nín de shēnfènzhèng hàomǎ hé liánxì fāngshì。
hǎo de,wǒ de shēnfènzhèng hàomǎ shì……,liánxì diànhuà shì……

Vietnamese

Chào, tôi muốn đăng ký kỳ thi năng lực tiếng Trung vào tháng sau.
Được, bạn muốn đăng ký vào cấp độ thi nào?
Tôi muốn đăng ký cấp độ HSK 4.
Được, vui lòng cung cấp số chứng minh thư và thông tin liên lạc của bạn.
Được, số chứng minh thư của tôi là……, và số điện thoại của tôi là……

Các cụm từ thông dụng

考试报名

kǎoshì bàomíng

Đăng ký thi

Nền văn hóa

中文

在中国的官方服务中,办理考试报名通常需要提供身份证件和联系方式。一些考试可能还需要提供照片、学历证明等材料。

拼音

zài zhōngguó de guānfāng fúwù zhōng,bànlǐ kǎoshì bàomíng tōngcháng xūyào tígōng shēnfèn jiàn hé liánxì fāngshì。yīxiē kǎoshì kěnéng hái xūyào tígōng zhàopiàn,xuélì zhèngmíng děng cáiliào。

Vietnamese

Trong các dịch vụ chính thức ở Trung Quốc, đăng ký dự thi thường yêu cầu cung cấp chứng minh thư nhân dân và thông tin liên lạc. Một số kỳ thi cũng có thể yêu cầu cung cấp ảnh, bằng cấp và các tài liệu khác。

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问本次考试的报名截止日期是几号?

除了网上报名,还可以通过其他方式报名吗?

请问报名费是多少,如何缴纳?

拼音

qǐngwèn běn cì kǎoshì de bàomíng jiézhǐ rìqī shì jǐ hào? chúle wǎngshàng bàomíng,hái kěyǐ tōngguò qítā fāngshì bàomíng ma? qǐngwèn bàomíng fèi shì duōshao,rúhé jiǎonà?

Vietnamese

Hạn chót đăng ký kỳ thi này là khi nào? Ngoài đăng ký trực tuyến, còn có cách đăng ký nào khác không? Học phí là bao nhiêu và làm thế nào để nộp?

Các bản sao văn hóa

中文

在与官方工作人员交流时,应保持礼貌和尊重,避免使用不当言辞或语气。

拼音

zài yǔ guānfāng gōngzuò rényuán jiāoliú shí,yīng bǎochí lǐmào hé zūnzhòng,bìmiǎn shǐyòng bùdàng yáncí huò yǔqì。

Vietnamese

Khi giao tiếp với các nhân viên chính phủ, hãy lịch sự và tôn trọng, tránh sử dụng ngôn từ hoặc giọng điệu không phù hợp.

Các điểm chính

中文

注意报名截止日期,提前做好准备。选择合适的考试级别,根据自身情况选择。准备必要的报名材料。

拼音

zhùyì bàomíng jiézhǐ rìqī,tíqián zuò hǎo zhǔnbèi。xuǎnzé héshì de kǎoshì jíbié,gēnjù zìshēn qíngkuàng xuǎnzé。zhǔnbèi bìyào de bàomíng cáiliào。

Vietnamese

Lưu ý ngày kết thúc đăng ký và chuẩn bị trước. Chọn cấp độ thi phù hợp với năng lực bản thân. Chuẩn bị các tài liệu đăng ký cần thiết.

Các mẹo để học

中文

模拟考试报名场景,与朋友或家人进行练习。

拼音

mòní kǎoshì bàomíng chǎngjǐng,yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng liànxí。

Vietnamese

Mô phỏng kịch bản đăng ký thi và luyện tập với bạn bè hoặc người thân