Skip to content
学中文

Dialogue

表达恶心

Biểu đạt cảm giác buồn nôn

biǎodá ěxīn

Dialogue 1

  1. 丽丽

    医生,我感觉很不舒服,一直恶心想吐。

    yīshēng, wǒ gǎnjué hěn bù shūfu, yīzhí ěxin xiǎng tù.

    Bác sĩ, em thấy rất khó chịu, em bị buồn nôn và nôn liên tục.

  2. 医生

    嗯,能详细描述一下你的恶心症状吗?是什么时候开始的?

    ēn, néng xiángxì miáoshù yīxià nǐ de ěxin zhèngzhuàng ma? shì shénme shíhòu kāishǐ de?

    Ừm, em có thể mô tả chi tiết các triệu chứng buồn nôn của em không? Khi nào nó bắt đầu?

  3. 丽丽

    大概是从昨天晚上开始的,吃了点不干净的东西,现在胃里翻江倒海的,特别难受。

    dàgài shì cóng zuótiān wǎnshang kāishǐ de, chī le diǎn bù gānjìng de dōngxi, xiànzài wèi lǐ fānjiāngdǎohǎi de, tèbié nán shòu.

    Khoảng từ tối qua, em ăn phải thứ gì đó không sạch sẽ, và bây giờ dạ dày em rất khó chịu, em thấy rất khó chịu.

  4. 医生

    你还有什么其他的症状吗?例如发烧、腹泻?

    nǐ hái yǒu shénme qítā de zhèngzhuàng ma? lìrú fāshāo, fùxiè?

    Em có triệu chứng nào khác không? Ví dụ như sốt, tiêu chảy?

  5. 丽丽

    没有发烧,但是拉肚子拉了好几次了。

    méiyǒu fāshāo, dànshì lā dūzi lā le hǎo jǐ cì le.

    Em không bị sốt, nhưng em bị tiêu chảy vài lần rồi.

  6. 医生

    好的,我需要给你做个检查。请你躺下。

    hǎo de, wǒ xūyào gěi nǐ zuò gè jiǎnchá. qǐng nǐ tǎng xià.

    Được rồi, em cần phải được khám. Em nằm xuống đi.