Skip to content
学中文

Dialogue

讨论穿衣建议

Thảo luận về các đề xuất trang phục

tǎo lùn chuān yī jiàn yì

Dialogue 1

  1. A

    今天天气真冷啊,出门穿什么衣服好呢?

    jīn tiān tiān qì zhēn lěng a,chū mén chuān shén me yī fu hǎo ne?

    Trời hôm nay lạnh quá, ra ngoài phải mặc gì đây?

  2. B

    是啊,北风呼呼的,我看至少要穿羽绒服吧。

    shì a,běi fēng hū hū de,wǒ kàn zì shǎo yào chuān yǔ róng fú ba。

    Ừ nhỉ, gió mạnh thế này, em nghĩ ít nhất chị cũng phải mặc áo phao.

  3. A

    羽绒服会不会太夸张了?我怕穿太多反而热。

    yǔ róng fú huì bu huì tài kuā zhāng le?wǒ pà chuān tài duō fǎn ér rè。

    Áo phao có hơi quá không nhỉ? Em sợ mặc nhiều quá lại nóng.

  4. B

    那就穿厚厚的羊毛衫,再加一件呢子大衣,里面再套一件保暖内衣。

    nà jiù chuān hòu hòu de yáng máo shān,zài jiā yī jiàn ne zǐ dà yī,lǐ miàn zài tào yī jiàn bǎo nuǎn nèi yī。

    Thế thì mặc áo len dày, thêm áo khoác len bên ngoài, và mặc thêm áo giữ nhiệt bên trong nữa.

  5. A

    嗯,这样听起来不错。你呢,打算穿什么?

    ěn,zhè yàng tīng qǐ lái bù cuò。nǐ ne,dǎ suàn chuān shén me?

    Ừ, nghe cũng được đấy. Chị thì sao, chị định mặc gì?

  6. B

    我打算穿羊绒衫加一件棉衣,我比较怕冷。

    wǒ dǎ suàn chuān yáng róng shān jiā yī jiàn mián yī,wǒ bǐ jiào pà lěng。

    Chị định mặc áo len cashmere với áo khoác bông, chị dễ bị lạnh lắm.

  7. A

    好的,那我们待会见。

    hǎo de,nà wǒ men dāi huì jiàn。

    Được rồi, lát nữa gặp nhé.