Skip to content
学中文

Dialogue

询问保质期

Hỏi về hạn sử dụng

Xúnwèn bǎozhìqī

Dialogue 1

  1. 顾客

    请问这瓶药膏的保质期是多久?

    Qǐngwèn zhè píng yàogāo de bǎozhìqī shì duō jiǔ?

    Xin lỗi, hạn sử dụng của loại thuốc mỡ này là bao lâu?

  2. 药剂师

    您好,这瓶药膏的保质期是三年,请您看包装盒上的生产日期和有效期。

    Nínhǎo, zhè píng yàogāo de bǎozhìqī shì sān nián, qǐng nín kàn bāozhuāng hé shang de shēngchǎn rìqī hé yǒuxiàoqī.

    Xin chào, hạn sử dụng của loại thuốc mỡ này là ba năm. Vui lòng kiểm tra ngày sản xuất và ngày hết hạn trên hộp.

  3. 顾客

    好的,谢谢您。生产日期是2023年5月1日,那有效期就是2026年5月1日了,对吗?

    Hǎode, xièxiè nín. Shēngchǎn rìqī shì 2023 nián 5 yuè 1 rì, nà yǒuxiàoqī jiùshì 2026 nián 5 yuè 1 rì le, duì ma?

    Được rồi, cảm ơn bạn. Ngày sản xuất là ngày 1 tháng 5 năm 2023, vậy ngày hết hạn là ngày 1 tháng 5 năm 2026, đúng không?

  4. 药剂师

    是的,您看包装盒上也有明确标注。请您在有效期内使用,过期后请勿使用。

    Shì de, nín kàn bāozhuāng hé shang yě yǒu míngquè biāozhù. Qǐng nín zài yǒuxiàoqī nèi shǐyòng, guòqī hòu qǐng wù shǐyòng.

    Đúng vậy, nó được ghi rõ ràng trên hộp. Vui lòng sử dụng trước ngày hết hạn. Không sử dụng sau ngày hết hạn.

  5. 顾客

    明白了,谢谢您的耐心解释。

    Míngbái le, xièxiè nín de nàixīn jiěshì.

    Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giải thích cặn kẽ.