Skip to content
学中文

Dialogue

说取餐号码

Nói số lấy món ăn

shuō qǔ cān hàomǎ

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,您的号码是37号。

    nín hǎo, nín de hàomǎ shì 37 hào.

    Xin chào, số của quý khách là 37.

  2. 顾客

    谢谢。

    xièxie.

    Cảm ơn.

  3. 服务员

    请稍等,菜马上就好。

    qǐng shāoděng, cài mǎshàng jiù hǎo.

    Vui lòng chờ chút, món ăn sẽ xong ngay.

  4. 顾客

    好的,谢谢。

    hǎode, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn.

  5. 服务员

    37号,您的菜好了!

    37 hào, nín de cài hǎo le!

    Số 37, món ăn của quý khách đã xong!

Dialogue 2

  1. 顾客

    请问我的菜好了吗?我的号码是15号。

    qǐngwèn wǒ de cài hǎo le ma? wǒ de hàomǎ shì 15 hào.

    Xin lỗi, món ăn của tôi đã xong chưa? Số của tôi là 15.

  2. 服务员

    请稍等,我帮您查一下。……15号,您的菜好了,请拿好。

    qǐng shāoděng, wǒ bāng nín chá yīxià.……15 hào, nín de cài hǎo le, qǐng ná hǎo.

    Vui lòng chờ chút, tôi kiểm tra xem… Số 15, món ăn của quý khách đã xong, mời quý khách lấy.

  3. 顾客

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!

  4. 服务员

    不客气。

    bù kèqì.

    Không có gì.

  5. 顾客

    不好意思,请问15号的菜是哪一份?

    bù hǎoyìsi, qǐngwèn 15 hào de cài shì nǎ yī fèn?

    Xin lỗi, món số 15 là món nào?