Skip to content
学中文

Dialogue

说明单亲家庭

Giải thích về gia đình đơn thân

shuōmíng dānqīn jiātíng

Dialogue 1

  1. 丽萨

    你好,我叫丽萨,我来自法国。我听说你是单亲妈妈?

    Nǐ hǎo, wǒ jiào Lìsā, wǒ lái zì Fǎguó. Wǒ tīngshuō nǐ shì dānqīn māmā?

    Chào bạn, mình là Lisa, mình đến từ Pháp. Mình nghe nói bạn là mẹ đơn thân?

  2. 王梅

    是的,我是一个单亲妈妈,独自抚养我的女儿。

    Shì de, wǒ shì yīgè dānqīn māmā, dúzì fǔyǎng wǒ de nǚ'ér.

    Vâng, mình là mẹ đơn thân, mình nuôi con gái một mình.

  3. 丽萨

    我很理解你的感受,在法国,单亲家庭也很常见。我们如何称呼单亲妈妈呢?

    Wǒ hěn lǐjiě nǐ de gǎnshòu, zài Fǎguó, dānqīn jiātíng yě hěn chángjiàn. Wǒmen rúhé chēnghu dānqīn māmā ne?

    Mình hiểu cảm giác của bạn. Ở Pháp, gia đình đơn thân cũng rất phổ biến. Các bạn gọi mẹ đơn thân như thế nào?

  4. 王梅

    通常我们直接说“单亲妈妈”或者“妈妈”。

    Tōngcháng wǒmen zhíjiē shuō “dānqīn māmā” huòzhě “māmā”.

    Thông thường chúng mình nói thẳng “mẹ đơn thân” hoặc “mẹ”.

  5. 丽萨

    明白了。你们平时生活中遇到什么困难吗?

    Míngbái le. Nǐmen píngshí shēnghuó yùndào shénme kùnnan ma?

    Mình hiểu rồi. Bình thường trong cuộc sống các bạn gặp phải khó khăn gì?

  6. 王梅

    最大的困难可能就是时间不够用,工作和照顾孩子都需要很多精力。

    Zuìdà de kùnnan kěnéng jiùshì shíjiān bù gòu yòng, gōngzuò hé zhàogù háizi dōu xūyào hěn duō jīnglì.

    Khó khăn lớn nhất có lẽ là thiếu thời gian, công việc và chăm sóc con cái đều cần rất nhiều năng lượng.

  7. 丽萨

    是的,这确实是个挑战。但我也看到你做得很好,你的女儿很可爱!

    Shì de, zhè quèshí shì gè tiǎozhàn. Dàn wǒ yě kàn dào nǐ zuò de hěn hǎo, nǐ de nǚ'ér hěn kě'ài!

    Đúng rồi, điều này thực sự là một thách thức. Nhưng mình cũng thấy bạn làm rất tốt, con gái bạn rất dễ thương!

  8. 王梅

    谢谢你。

    Xiè xie nǐ.

    Cảm ơn bạn.

  9. 丽萨

    我很高兴和你交流,了解中国的单亲家庭情况。

    Wǒ hěn gāoxìng hé nǐ jiāoliú, liǎojiě Zhōngguó de dānqīn jiātíng qíngkuàng.

    Mình rất vui được trò chuyện với bạn và hiểu thêm về tình hình gia đình đơn thân ở Trung Quốc.

Giải thích về gia đình đơn thân — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen