Skip to content
学中文

Dialogue

运动品牌折扣

Giảm giá thương hiệu thể thao

Yùndòng pǐnpái zhékòu

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,这双运动鞋多少钱?

    nǐ hǎo, zhè shuāng yùndòng xié duōshao qián?

    Xin chào, đôi giày thể thao này giá bao nhiêu?

  2. 店员

    您好,这双鞋原价是800元,现在打五折,400元。

    nín hǎo, zhè shuāng xié yuánjià shì 800 yuán, xiànzài dǎ wǔ zhé, 400 yuán.

    Xin chào, đôi giày này giá gốc là 800 tệ, hiện tại giảm giá 50%, còn 400 tệ.

  3. 顾客

    400元还是有点贵,能不能再便宜点?

    400 yuán hái shì yǒudiǎn guì, néng bùnéng zài piányi diǎn?

    400 tệ vẫn hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

  4. 店员

    这款鞋是新款,而且材质很好,400元已经是最低价了。

    zhè kuǎn xié shì xīn kuǎn, érqiě cáizhì hěn hǎo, 400 yuán yǐjīng shì zuìdī jià le.

    Đây là mẫu giày mới, chất liệu rất tốt, 400 tệ là giá thấp nhất rồi.

  5. 顾客

    这样啊,那能不能送个运动袜子?

    zhèyàng a, nà néng bùnéng sòng gè yùndòng wàzi?

    Vậy à, vậy thì có thể tặng kèm một đôi tất thể thao được không?

  6. 店员

    可以,买鞋就送一双运动袜子。

    kěyǐ, mǎi xié jiù sòng yī shuāng yùndòng wàzi.

    Được chứ, mua giày tặng kèm một đôi tất thể thao.

Dialogue 2

  1. 顾客

    你好,这双运动鞋多少钱?

    Xin chào, đôi giày thể thao này giá bao nhiêu?

  2. 店员

    您好,这双鞋原价是800元,现在打五折,400元。

    Xin chào, đôi giày này giá gốc là 800 tệ, hiện tại giảm giá 50%, còn 400 tệ.

  3. 顾客

    400元还是有点贵,能不能再便宜点?

    400 tệ vẫn hơi đắt, có thể giảm thêm được không?

  4. 店员

    这款鞋是新款,而且材质很好,400元已经是最低价了。

    Đây là mẫu giày mới, chất liệu rất tốt, 400 tệ là giá thấp nhất rồi.

  5. 顾客

    这样啊,那能不能送个运动袜子?

    Vậy à, vậy thì có thể tặng kèm một đôi tất thể thao được không?

  6. 店员

    可以,买鞋就送一双运动袜子。

    Được chứ, mua giày tặng kèm một đôi tất thể thao.

Giảm giá thương hiệu thể thao — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen