Skip to content
学中文

Dialogue

送餐服务

Dịch vụ giao đồ ăn

sòng cān fúwù

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ông/bà?

  2. 顾客

    你好,我想订一份午餐外卖送到市政府办公大楼。

    nǐhǎo,wǒ xiǎng dìng yī fèn wǔcān wàimài sòng dào shì zhèngfǔ bàngōng dàlóu。

    Xin chào, tôi muốn đặt một phần ăn trưa giao đến tòa nhà văn phòng chính quyền thành phố.

  3. 服务员

    好的,请问您要订什么菜?我们有今日推荐菜单。

    hǎode,qǐngwèn nín yào dìng shénme cài?wǒmen yǒu jīn rì tuījiàn càidān。

    Được rồi, ông/bà muốn đặt món gì ạ? Chúng tôi có thực đơn khuyến mãi hôm nay.

  4. 顾客

    请给我一份今日推荐菜单。

    qǐng gěi wǒ yī fèn jīn rì tuījiàn càidān。

    Làm ơn cho tôi xem thực đơn khuyến mãi hôm nay.

  5. 服务员

    好的,请稍等。……(服务员提供菜单)……请问您选择哪几样菜品?

    hǎode,qǐng shāoděng。……(fuwuyuan tígōng càidān)……qǐngwèn nín xuǎnzé nǎ jǐ yàng cài pǐn?

    Được rồi, xin chờ một lát.……(Nhân viên phục vụ đưa thực đơn)……Ông/bà muốn chọn món nào?

  6. 顾客

    我选择宫保鸡丁、清蒸鲈鱼和西红柿蛋汤,再来一份米饭。

    wǒ xuǎnzé gōng bǎo jī dīng,qīng zhēng lú yú hé xīhóngshì dàn tāng,zài lái yī fèn mǐfàn。

    Tôi chọn Gà Kung Pao, cá vược hấp, súp cà chua trứng và một bát cơm.

  7. 服务员

    好的,宫保鸡丁、清蒸鲈鱼、西红柿蛋汤和米饭,一共是120元。请问您的姓名和联系方式?

    hǎode,gōng bǎo jī dīng,qīng zhēng lú yú,xīhóngshì dàn tāng hé mǐfàn,yīgòng shì 120 yuán。qǐngwèn nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì?

    Được rồi, Gà Kung Pao, cá vược hấp, súp cà chua trứng và cơm, tổng cộng là 120 nhân dân tệ. Ông/bà cho tôi biết tên và số điện thoại được không?

  8. 顾客

    我叫李明,电话号码是138xxxxxxxx。

    wǒ jiào lǐ míng,diànhuà hàomǎ shì 138xxxxxxxx。

    Tôi tên là Lý Minh, số điện thoại của tôi là 138xxxxxxxx.

  9. 服务员

    好的,李先生,您的餐点大约在一个小时内送到。

    hǎode,lǐ xiānsheng,nín de cān diǎn dàyuē zài yī gè xiǎoshí nèi sòng dào。

    Được rồi, ông Lý, bữa ăn của ông sẽ được giao trong khoảng một giờ nữa.

  10. 顾客

    谢谢。

    xièxie。

    Cảm ơn.

Dialogue 2

  1. 服务员

    您好,请问有什么可以帮您?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ông/bà?

  2. 顾客

    你好,我想订一份午餐外卖送到市政府办公大楼。

    Xin chào, tôi muốn đặt một phần ăn trưa giao đến tòa nhà văn phòng chính quyền thành phố.

  3. 服务员

    好的,请问您要订什么菜?我们有今日推荐菜单。

    Được rồi, ông/bà muốn đặt món gì ạ? Chúng tôi có thực đơn khuyến mãi hôm nay.

  4. 顾客

    请给我一份今日推荐菜单。

    Làm ơn cho tôi xem thực đơn khuyến mãi hôm nay.

  5. 服务员

    好的,请稍等。……(服务员提供菜单)……请问您选择哪几样菜品?

    Được rồi, xin chờ một lát.……(Nhân viên phục vụ đưa thực đơn)……Ông/bà muốn chọn món nào?

  6. 顾客

    我选择宫保鸡丁、清蒸鲈鱼和西红柿蛋汤,再来一份米饭。

    Tôi chọn Gà Kung Pao, cá vược hấp, súp cà chua trứng và một bát cơm.

  7. 服务员

    好的,宫保鸡丁、清蒸鲈鱼、西红柿蛋汤和米饭,一共是120元。请问您的姓名和联系方式?

    Được rồi, Gà Kung Pao, cá vược hấp, súp cà chua trứng và cơm, tổng cộng là 120 nhân dân tệ. Ông/bà cho tôi biết tên và số điện thoại được không?

  8. 顾客

    我叫李明,电话号码是138xxxxxxxx。

    Tôi tên là Lý Minh, số điện thoại của tôi là 138xxxxxxxx.

  9. 服务员

    好的,李先生,您的餐点大约在一个小时内送到。

    Được rồi, ông Lý, bữa ăn của ông sẽ được giao trong khoảng một giờ nữa.

  10. 顾客

    谢谢。

    Cảm ơn.