Dialogue
邻里互助活动
Hoạt động hỗ trợ láng giềng
línlǐ hùzhù huódòng
Dialogue 1
A
你好!我叫李明,是这个小区的居民。
Nǐ hǎo!Wǒ jiào Lǐ Míng,shì zhège xiǎoqū de jūmín。
Xin chào! Tôi tên là Lý Minh, và tôi là cư dân của khu nhà này.
B
你好,李明!我叫张丽,也住在这个小区。
Nǐ hǎo,Lǐ Míng!Wǒ jiào Zhāng Lì,yě zhù zài zhège xiǎoqū。
Xin chào, Lý Minh! Tôi là Trương Ly, và tôi cũng sống ở đây.
A
很高兴认识你,张丽!我听说你擅长烘焙?
Hěn gāoxìng rènshi nǐ,Zhāng Lì!Wǒ tīngshuō nǐ shàncháng bèngāo?
Rất vui được làm quen với bạn, Trương Ly! Tôi nghe nói bạn rất giỏi làm bánh?
B
是的,我喜欢做一些糕点分享给邻居们。
Shì de,wǒ xǐhuan zuò yīxiē gāodiǎn fēnxiǎng gěi línjūmen。
Vâng, tôi thích làm một số món bánh ngọt để chia sẻ với hàng xóm.
A
太好了!我们小区的邻里互助活动很活跃,你也可以参与进来。
Tài hǎo le!Wǒmen xiǎoqū de línlǐ hùzhù huódòng hěn huóyuè,nǐ yě kěyǐ cānyù jìnlái。
Tuyệt vời! Khu nhà chúng ta có rất nhiều hoạt động hỗ trợ láng giềng rất sôi nổi, và bạn cũng có thể tham gia.
B
好啊!我很乐意参加,能让我了解一下活动内容吗?
Hǎo a!Wǒ hěn lèyì cānyù,néng ràng wǒ liǎojiě yīxià huódòng nèiróng ma?
Được thôi! Tôi rất sẵn lòng tham gia, bạn có thể cho tôi biết thêm thông tin về các hoạt động không?
A
当然!我们经常组织一些社区活动,例如烘焙分享、书友会、义工活动等等,具体信息会在小区群里公布。
Dāngrán!Wǒmen chángcháng zǔzhī yīxiē shèqū huódòng,lìrú bèngāo fēnxiǎng、shū yǒu huì、yìgōng huódòng děngděng,jùtǐ xìnxī huì zài xiǎoqū qún lǐ gōngbù。
Chắc chắn rồi! Chúng tôi thường xuyên tổ chức các hoạt động cộng đồng, ví dụ như chia sẻ bánh ngọt, câu lạc bộ sách, hoạt động tình nguyện, v.v... Thông tin cụ thể sẽ được đăng trên nhóm khu nhà.
B
好的,谢谢!我会关注的。
Hǎo de,xièxie!Wǒ huì guānzhù de。
Được rồi, cảm ơn bạn! Tôi sẽ chú ý theo dõi.