预约考试时间 Lên lịch thời gian thi Yùyuē kǎoshì shíjiān

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,我想预约一下下周的HSK考试。
B:您好,请问您想预约哪一天呢?我们下周只有周三和周六还有考位。
A:周六上午可以吗?
B:好的,请您提供您的姓名和身份证号码。
A:好的,我的姓名是李明,身份证号码是……
B:好的,李明先生,您已成功预约周六上午的HSK考试,请您在考试当天提前半小时到达考场。
A:谢谢您!

拼音

A:nínhǎo,wǒ xiǎng yùyuē yīxià xià zhōu de HSK kǎoshì 。
B:nínhǎo,qǐngwèn nín xiǎng yùyuē nǎ yītiān ne?wǒmen xià zhōu zhǐyǒu zhōusān hé zhōuliù hái yǒu kǎowèi 。
A:zhōuliù shàngwǔ kěyǐ ma?
B:hǎode,qǐng nín tígōng nín de xìngmíng hé shēnfènzhèng hàomǎ 。
A:hǎode,wǒ de xìngmíng shì lǐ míng,shēnfènzhèng hàomǎ shì……
B:hǎode,lǐ míng xiānsheng,nín yǐ chénggōng yùyuē zhōuliù shàngwǔ de HSK kǎoshì,qǐng nín zài kǎoshì dāngtiān tíqián bàn xiǎoshí dàodá kǎochǎng 。
A:xièxiè nín!

Vietnamese

A: Xin chào, tôi muốn đặt lịch thi HSK vào tuần tới.
B: Xin chào, bạn muốn đặt lịch vào ngày nào? Tuần tới chúng tôi chỉ còn chỗ trống vào thứ Tư và thứ Bảy.
A: Thứ Bảy sáng có được không?
B: Được rồi, vui lòng cung cấp họ tên và số CMND của bạn.
A: Được rồi, tên tôi là Lý Minh, số CMND của tôi là…
B: Được rồi, ông Lý Minh, ông đã đặt lịch thi HSK vào sáng thứ Bảy thành công. Vui lòng đến điểm thi trước 30 phút vào ngày thi.
A: Cảm ơn bạn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你好,请问HSK考试还能预约吗?
B:您好,请问您想考哪一级,什么时间?
A:我想考三级,下个月中旬。
B:好的,请稍等,我帮您查一下。……好的,下个月15号,上午9点还有名额。您需要预约吗?
A:好的,麻烦您帮我预约一下。

拼音

A:nǐ hǎo,qǐngwèn HSK kǎoshì hái néng yùyuē ma?
B:nínhǎo,qǐngwèn nín xiǎng kǎo nǎ yījí,shénme shíjiān?
A:wǒ xiǎng kǎo sānjí,xià ge yuè zhōngxún 。
B:hǎode,qǐng shāoděng,wǒ bāng nín chá yīxià。……hǎode,xià ge yuè 15 hào,shàngwǔ 9 diǎn hái yǒu míng'é 。nín xūyào yùyuē ma?
A:hǎode,máfan nín bāng wǒ yùyuē yīxià。

Vietnamese

A: Xin chào, liệu còn chỗ trống cho kỳ thi HSK không?
B: Xin chào, bạn muốn thi cấp độ nào và vào thời gian nào?
A: Tôi muốn thi cấp độ 3, vào giữa tháng sau.
B: Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ kiểm tra.… Được rồi, ngày 15 tháng sau, lúc 9 giờ sáng vẫn còn chỗ trống. Bạn có muốn đặt chỗ không?
A: Vâng, làm ơn đặt chỗ giúp tôi.

Các cụm từ thông dụng

预约考试时间

yùyuē kǎoshì shíjiān

Lên lịch thời gian thi

考试时间

kǎoshì shíjiān

Thời gian thi

预约

yùyuē

Đặt lịch/Đặt chỗ

考位

kǎowèi

Chỗ trống thi

名额

míng'é

Chỗ trống

Nền văn hóa

中文

在中国,预约考试通常需要提前一段时间,具体时间取决于考试的类型和机构。预约方式多种多样,既可以通过电话、网络进行,也可以通过现场预约。

拼音

zài zhōngguó,yùyuē kǎoshì tōngcháng xūyào tíqián yīduǎn shíjiān,jùtǐ shíjiān qùyú kǎoshì de lèixíng hé jīgòu 。yùyuē fāngshì duōzhǒng duōyàng,jì kěyǐ tōngguò diànhuà、wǎngluò jìnxíng,yě kěyǐ tōngguò xiànchǎng yùyuē。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc đặt lịch thi thường cần phải đặt trước một khoảng thời gian nhất định, tùy thuộc vào loại hình và cơ sở tổ chức thi. Có nhiều hình thức đặt lịch khác nhau, vừa có thể đặt qua điện thoại, mạng internet, vừa có thể đặt trực tiếp tại chỗ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您方便告知您的具体时间安排吗?

我这边建议您尽早预约,以免错过考试。

为了保证您的考试顺利进行,请您务必提前确认预约信息。

拼音

qǐngwèn nín fāngbiàn gāozhì nín de jùtǐ shíjiān ānpái ma?

wǒ zhèbiān jiànyì nín jǐn zǎo yùyuē,yǐmiǎn cuòguò kǎoshì 。

wèile bǎozhèng nín de kǎoshì shùnlì jìnxíng,qǐng nín wùbì tíqián quèrèn yùyuē xìnxī。

Vietnamese

Bạn có thể cho tôi biết lịch trình cụ thể của bạn không?

Tôi khuyên bạn nên đặt chỗ càng sớm càng tốt để tránh bỏ lỡ kỳ thi.

Để đảm bảo kỳ thi của bạn diễn ra suôn sẻ, vui lòng xác nhận thông tin đặt chỗ trước khi thi.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在预约考试时间时使用过于随便或不尊重的语言。

拼音

bìmiǎn zài yùyuē kǎoshì shíjiān shí shǐyòng guòyú suíbiàn huò bù zūnjìng de yǔyán。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ quá thân mật hoặc thiếu tôn trọng khi đặt lịch thi.

Các điểm chính

中文

预约考试时间需要考虑考试类型、考试地点、个人时间安排等因素。不同年龄段和身份的人预约方式略有不同,例如,学生可能需要学校或老师协助预约。常见错误包括预约时间过晚、信息填写错误等。

拼音

yùyuē kǎoshì shíjiān xūyào kǎolǜ kǎoshì lèixíng、kǎoshì dìdiǎn、gèrén shíjiān ānpái děng yīnsù 。bùtóng niánlíngduàn hé shēnfèn de rén yùyuē fāngshì lüè yǒu bùtóng,lìrú,xuésheng kěnéng xūyào xuéxiào huò lǎoshī xiézhù yùyuē 。chángjiàn cuòwù bāokuò yùyuē shíjiān guò wǎn、xìnxī tiánxiě cuòwù děng。

Vietnamese

Việc đặt lịch thi cần phải xem xét các yếu tố như loại hình kỳ thi, địa điểm thi, và lịch cá nhân. Các nhóm tuổi và thân phận khác nhau có thể có cách đặt lịch hơi khác nhau, ví dụ như học sinh có thể cần sự hỗ trợ của nhà trường hoặc giáo viên để đặt lịch. Những lỗi thường gặp bao gồm đặt lịch quá muộn, hoặc điền thông tin sai.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的预约对话,例如电话预约、网上预约等。

可以和朋友或家人一起练习,模拟真实的预约场景。

注意语气和表达方式,力求自然流畅。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de yùyuē duìhuà,lìrú diànhuà yùyuē、wǎngshàng yùyuē děng。

kěyǐ hé péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí,mòm ní zhēnshí de yùyuē chǎngjǐng。

zhùyì yǔqì hé biǎodá fāngshì,lìqiú zìrán liúlàng。

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc hội thoại đặt lịch trong nhiều trường hợp khác nhau, ví dụ như đặt lịch qua điện thoại, đặt lịch trên mạng…

Có thể cùng bạn bè hoặc người thân luyện tập, mô phỏng các tình huống đặt lịch thực tế.

Chú ý giọng điệu và cách diễn đạt, hướng đến sự tự nhiên và trôi chảy.