预订机票 Đặt vé máy bay yù dìng jī piào

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想预订一张从北京到上海的机票,明天下午的航班。
好的,请问您的姓名和联系方式?
我叫李明,电话号码是138xxxxxxxx。
好的,李先生,请问您需要单程还是往返?
往返,请帮我查一下价格和航班信息。
好的,请稍等……

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng yùdìng yī zhāng cóng běijīng dào shànghǎi de jīpiào, míngtiān xiàwǔ de hángbān.
hǎo de, qǐng wèn nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì?
wǒ jiào lǐ míng, diànhuà hàomǎ shì 138xxxxxxxx.
hǎo de, lǐ xiānsheng, qǐng wèn nín xūyào dānháng hái shì wǎngfǎn?
wǎngfǎn, qǐng bāng wǒ chá yīxià jiàgé hé hángbān xìnxī.
hǎo de, qǐng shāo děng……

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn đặt vé máy bay từ Bắc Kinh đến Thượng Hải, chuyến bay chiều mai.
Được rồi, cho mình xin tên và thông tin liên lạc của bạn nhé?
Tên mình là Lý Minh, số điện thoại là 138xxxxxxxx.
Được rồi, anh Lý, anh cần vé một chiều hay khứ hồi?
Khứ hồi, làm ơn kiểm tra giá và thông tin chuyến bay giúp mình.
Được rồi, vui lòng chờ chút nhé...

Cuộc trò chuyện 2

中文

好的,请问您的姓名和联系方式?

Vietnamese

Được rồi, cho mình xin tên và thông tin liên lạc của bạn nhé?

Cuộc trò chuyện 3

中文

我叫李明,电话号码是138xxxxxxxx。

Vietnamese

Tên mình là Lý Minh, số điện thoại là 138xxxxxxxx.

Cuộc trò chuyện 4

中文

好的,李先生,请问您需要单程还是往返?

Vietnamese

Được rồi, anh Lý, anh cần vé một chiều hay khứ hồi?

Cuộc trò chuyện 5

中文

往返,请帮我查一下价格和航班信息。

Vietnamese

Khứ hồi, làm ơn kiểm tra giá và thông tin chuyến bay giúp mình.

Cuộc trò chuyện 6

中文

好的,请稍等……

Vietnamese

Được rồi, vui lòng chờ chút nhé...

Các cụm từ thông dụng

预订机票

yù dìng jī piào

Đặt vé máy bay

Nền văn hóa

中文

在中国,预订机票可以通过多种渠道,例如在线旅游网站、航空公司官网、手机APP等。

通常情况下,人们会提前几天甚至几周预订机票,特别是节假日或旅游旺季。

在中国,人们通常会选择合适的座位,例如靠窗或靠过道的座位。

拼音

zài zhōngguó, yùdìng jīpiào kěyǐ tōngguò duō zhǒng qúdào, lìrú zài xiàn lǚyóu wǎngzhàn, hàngkōng gōngsī guǎnwǎng, shǒujī APP děng。

chángtōng qíngkuàng xià, rénmen huì tíqián jǐ tiān shènzhì jǐ zhōu yùdìng jīpiào, tèbié shì jiérì huò lǚyóu wàngjì。

zài zhōngguó, rénmen tōngcháng huì xuǎnzé héshì de zuòwèi, lìrú kào chuāng huò kào guòdào de zuòwèi。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, vé máy bay có thể được đặt qua nhiều kênh khác nhau, chẳng hạn như các trang web du lịch trực tuyến, trang web của các hãng hàng không và ứng dụng di động.

Thông thường, mọi người sẽ đặt vé máy bay trước vài ngày hoặc thậm chí vài tuần, đặc biệt là trong những ngày lễ hoặc mùa cao điểm.

Ở Trung Quốc, mọi người thường thích chọn những chỗ ngồi nhất định, chẳng hạn như chỗ ngồi cạnh cửa sổ hoặc lối đi.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您对航班有什么特殊要求吗?例如,是否需要婴儿餐或特殊餐食?

您想选择哪个航空公司?

您是否需要购买行李额外的服务?

拼音

qǐng wèn nín duì hángbān yǒu shénme tèshū yāoqiú ma?lìrú, shìfǒu xūyào yīng'ér cān huò tèshū cānshí?

nín xiǎng xuǎnzé nǎ ge hàngkōng gōngsī?

nín shìfǒu xūyào gòumǎi xíngli éwài de fúwù?

Vietnamese

Bạn có yêu cầu đặc biệt nào về chuyến bay không? Ví dụ, bạn có cần thức ăn cho trẻ em hoặc bữa ăn đặc biệt không?

Bạn muốn chọn hãng hàng không nào?

Bạn có muốn mua thêm hành lý ký gửi không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在预订机票时谈论敏感话题,例如政治或宗教。

拼音

bìmiǎn zài yùdìng jīpiào shí tánlùn mǐngǎn huàtí, lìrú zhèngzhì huò zōngjiào。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chính trị hoặc tôn giáo khi đặt vé máy bay.

Các điểm chính

中文

预订机票时需要注意航班时间、价格、座位等信息,并确认好自己的姓名、身份证号码等信息。

拼音

yùdìng jīpiào shí xū yào zhùyì hángbān shíjiān, jiàgé, zuòwèi děng xìnxī, bìng què rèn hǎo zìjǐ de xìngmíng, shēnfèn zhèng hàomǎ děng xìnxī。

Vietnamese

Khi đặt vé máy bay, cần lưu ý thời gian chuyến bay, giá cả, chỗ ngồi, v.v., và xác nhận tên, số chứng minh thư, v.v. của bạn.

Các mẹo để học

中文

可以找一个朋友进行角色扮演,模拟预订机票的场景。

可以多查阅一些关于预订机票的资料,了解一些常用的表达方式。

可以尝试用英语或其他语言进行练习,提升跨文化交流能力。

拼音

kěyǐ zhǎo yīgè péngyou jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ yùdìng jīpiào de chǎngjǐng。

kěyǐ duō cháyuè yīxiē guānyú yùdìng jīpiào de zīliào, liǎojiě yīxiē chángyòng de biǎodá fāngshì。

kěyǐ chángshì yòng yīngyǔ huò qítā yǔyán jìnxíng liànxí, tíshēng kuà wénhuà jiāoliú nénglì。

Vietnamese

Bạn có thể tìm một người bạn để đóng vai và mô phỏng cảnh đặt vé máy bay.

Bạn có thể tìm hiểu thêm về đặt vé máy bay và học một số cụm từ thường dùng.

Bạn có thể thử luyện tập bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác để nâng cao khả năng giao tiếp xuyên văn hóa của mình.