博学多识 uyên bác
Explanation
形容人知识渊博,见识广阔。
Miêu tả một người có kiến thức uyên bác và tầm nhìn sâu rộng.
Origin Story
话说唐朝时期,长安城里住着一位名叫李白的书生,他自幼酷爱读书,家中的书架上堆满了各种各样的书籍,从天文地理到诗词歌赋,无所不包。李白读书非常认真,常常废寝忘食,日夜苦读,因此他的学问越来越渊博,见识也越来越广阔。有一天,一位来自西域的使者来到长安,他带来了许多珍奇异宝,还带来了一些西域的书籍和典籍,其中有一本是关于西域历史和文化的书。李白听说后,立刻前去拜访这位使者,并向他借阅了这本书。他如饥似渴地阅读这本书,从中了解到许多关于西域的历史和文化知识,这让他对世界的认识更加开阔了。后来,李白凭借着自己博学多识,写出了许多优秀的诗篇,流传千古,成为了唐朝著名的诗人。
Truyền thuyết kể rằng vào thời nhà Đường, ở thành Trường An có một học giả tên là Lý Bạch. Từ nhỏ, ông rất thích đọc sách, giá sách nhà ông chất đầy đủ loại sách, từ thiên văn địa lý đến thơ ca, nhạc khúc. Lý Bạch học rất chăm chỉ, thường bỏ ăn bỏ ngủ, vì vậy kiến thức và tầm nhìn của ông ngày càng rộng mở. Một hôm, một sứ giả từ phương Tây đến Trường An. Ông ta mang theo nhiều báu vật quý hiếm, và cả một số sách, kinh điển từ phương Tây, trong đó có một cuốn sách về lịch sử và văn hóa phương Tây. Nghe nói vậy, Lý Bạch liền đến thăm sứ giả và mượn cuốn sách đó. Ông say sưa đọc cuốn sách, học được rất nhiều điều về lịch sử và văn hóa phương Tây. Điều này mở rộng tầm hiểu biết của ông về thế giới. Sau đó, nhờ kiến thức uyên thâm của mình, Lý Bạch đã sáng tác nhiều bài thơ xuất sắc, lưu truyền qua các thế hệ, trở thành một nhà thơ nổi tiếng của nhà Đường.
Usage
用于赞扬他人知识丰富,见闻广博。
Được dùng để ca ngợi kiến thức và kinh nghiệm uyên bác của ai đó.
Examples
-
他博学多识,在学术界享有盛誉。
tā bó xué duō shí, zài xuéshù jiè xiǎng yǒu shèngyù
Ông ấy uyên bác, được kính trọng trong giới học thuật.
-
这位教授博学多识,他的讲座总是座无虚席。
zhè wèi jiàoshòu bó xué duō shí, tā de jiǎngzuò zǒngshì zuò wú xū xí
Giáo sư này uyên bác, các bài giảng của ông ấy luôn chật chỗ.