博览群书 bó lǎn qún shū đọc nhiều sách

Explanation

博览群书,指的是广泛地阅读各种书,形容读书很多,学识渊博。

Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả một người đọc rất nhiều sách và có kiến thức rộng trong nhiều lĩnh vực.

Origin Story

在一个古老的村庄里,住着一位名叫李书生的年轻人。李书生天资聪颖,从小就喜欢读书,而且特别爱钻研。他常常跑到村子附近的书店,借阅各种各样的书籍,一读就是一整天。他不仅阅读各种诗歌、散文,还阅读各种历史书籍、哲学书籍。李书生读书很认真,每读完一本书,他都会仔细思考,并记下自己的感想。他还会经常与村里的老人交流,学习他们的经验。 渐渐地,李书生博览群书,学富五车,成为了村里有名的才子。他不仅知识渊博,而且文笔优美,写出的文章文采斐然。村里的村民们都非常敬佩他,经常向他请教问题。李书生乐于助人,总是耐心地解答村民们的疑问。 有一次,村里发生了一场旱灾,庄稼都枯萎了。村民们都非常着急,不知道该怎么办。李书生看到这种情况,就想办法帮助村民们渡过难关。他想起自己在书上读到过关于引水灌溉的方法,就建议村民们在山上修建水渠,将山上的水引到田地里。村民们听从了李书生的建议,开始修建水渠。经过几个月的努力,水渠终于修建好了。村民们高兴地用水渠将山上的水引到田地里,庄稼终于活了过来。 由于李书生的博览群书,村民们才能够渡过难关。从此以后,李书生更加勤奋读书,他深知知识的力量,也深知读书的重要性。他希望自己能够用自己所学到的知识,帮助更多的人。

zài yī gè gǔ lǎo de cūn zhuāng lǐ, zhù zhe yī wèi míng jiào lǐ shū shēng de nián qīng rén. lǐ shū shēng tiān zī cōng yǐng, cóng xiǎo jiù xǐ huan dú shū, ér qiě tè bié ài zuàn yán. tā cháng cháng pǎo dào cūn zi fù jìn de shū diàn, jiè yuè gè zhǒng yàng de shū jī, yī dú jiù shì yī zhěng tiān. tā bù jǐn yuè dú gè zhǒng shī gē, sǎn wén, hái yuè dú gè zhǒng lì shǐ shū jī, zhé xué shū jī. lǐ shū shēng dú shū hěn rèn zhēn, měi dú wán yī běn shū, tā dōu huì zǐ xì sī kǎo, bìng jì xià zì jǐ de gǎn xiǎng. tā huì gèng cháng jīng cháng yǔ cūn lǐ de lǎo rén jiāo liú, xué xí tā men de jīng yàn. jiàn jiàn de, lǐ shū shēng bó lǎn qún shū, xué fù wǔ chē, chéng wéi le cūn lǐ yǒu míng de cái zǐ. tā bù jǐn zhī shí yuān bó, ér qiě wén bǐ yōu měi, xiě chū de wén zhāng wén cǎi féi rán. cūn lǐ de cūn mín men dōu fēi cháng jìng pèi tā, jīng cháng xiàng tā qǐng jiào wèn tí. lǐ shū shēng lè yú zhù rén, zǒng shì nài xīn de jiě dá cūn mín men de yí wèn. yǒu yī cì, cūn lǐ fā shēng le yī chǎng hàn zāi, zhuāng jià dōu kū wěi le. cūn mín men dōu fēi cháng zháo jí, bù zhī dào gāi zěn me bàn. lǐ shū shēng kàn dào zhè zhǒng qíng kuàng, jiù xiǎng bàn fǎ bāng zhù cūn mín men dù guò nán guān. tā xiǎng qǐ zài shū shàng dú dào guò guān yú yǐn shuǐ guàn gài de fāng fǎ, jiù jiàn yì cūn mín men zài shān shàng xiū jiàn shuǐ qú, jiāng shān shàng de shuǐ yǐn dào tián dì lǐ. cūn mín men tīng cóng le lǐ shū shēng de jiàn yì, kāi shǐ xiū jiàn shuǐ qú. jīng guò jǐ gè yuè de nǔ lì, shuǐ qú zhōng yú xiū jiàn hǎo le. cūn mín men gāo xìng de yòng shuǐ qú jiāng shān shàng de shuǐ yǐn dào tián dì lǐ, zhuāng jià zhōng yú huó le qǐ lái. yóu yú lǐ shū shēng de bó lǎn qún shū, cūn mín men cái néng gòu dù guò nán guān. cóng cǐ yǐ hòu, lǐ shū shēng gèng jiā qín fèn dú shū, tā shēn zhī zhī shí de lì liàng, yě shēn zhī dú shū de zhòng yào xìng. tā xī wàng zì jǐ néng gòu yòng zì jǐ suǒ xué dào de zhī shí, bāng zhù gèng duō de rén.

Trong một ngôi làng cổ xưa, có một chàng trai trẻ tên là Lý Thư Sinh. Lý Thư Sinh thông minh và yêu thích đọc sách từ nhỏ, và anh ấy đặc biệt yêu thích việc học. Anh ấy thường đến cửa hàng sách gần làng và mượn nhiều loại sách khác nhau, đọc suốt cả ngày. Anh ấy không chỉ đọc các bài thơ và tiểu luận đa dạng, mà còn đọc nhiều sách lịch sử và triết học. Lý Thư Sinh đọc rất nghiêm túc, và sau khi đọc xong mỗi cuốn sách, anh ấy sẽ suy nghĩ kỹ lưỡng và ghi lại những suy nghĩ của mình. Anh ấy cũng thường xuyên trò chuyện với các bậc trưởng lão trong làng, học hỏi từ kinh nghiệm của họ. Dần dần, Lý Thư Sinh trở thành một tài năng nổi tiếng trong làng nhờ việc đọc nhiều sách và kiến thức rộng lớn. Anh ấy không chỉ có kiến thức uyên bác mà còn có phong cách viết đẹp, và những bài báo anh ấy viết đầy tài năng văn học. Người dân trong làng rất ngưỡng mộ anh ấy và thường xuyên hỏi anh ấy lời khuyên. Lý Thư Sinh rất vui khi giúp đỡ người khác và luôn kiên nhẫn trả lời câu hỏi của người dân trong làng. Một lần, làng xảy ra hạn hán, và cây cối bị khô héo. Người dân trong làng rất lo lắng và không biết phải làm gì. Nhìn thấy tình hình này, Lý Thư Sinh muốn tìm cách giúp đỡ người dân trong làng vượt qua khó khăn này. Anh ấy nhớ lại một phương pháp tưới tiêu mà anh ấy đã đọc trong một cuốn sách, vì vậy anh ấy đề nghị người dân trong làng xây dựng một kênh dẫn nước trên núi để dẫn nước từ núi xuống ruộng. Người dân trong làng nghe theo lời khuyên của Lý Thư Sinh và bắt đầu xây dựng kênh dẫn nước. Sau nhiều tháng lao động vất vả, kênh dẫn nước cuối cùng đã được xây dựng xong. Người dân trong làng vui mừng sử dụng kênh dẫn nước để dẫn nước từ núi xuống ruộng, và cây cối cuối cùng cũng hồi phục. Nhờ việc đọc nhiều sách, Lý Thư Sinh, người dân trong làng đã vượt qua được khó khăn này. Từ đó, Lý Thư Sinh học tập chăm chỉ hơn, nhận thức được sức mạnh của kiến thức và tầm quan trọng của việc đọc sách. Anh ấy hy vọng có thể sử dụng kiến thức mà mình đã học được để giúp đỡ nhiều người hơn.

Usage

博览群书形容一个人读书很多,知识渊博,常用于赞扬一个人学识广博。

bó lǎn qún shū xíng róng yī gè rén dú shū hěn duō, zhī shí yuān bó, cháng yòng yú zàn yáng yī gè rén xué shí guǎng bó.

Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả một người đọc rất nhiều sách và có kiến thức rộng trong nhiều lĩnh vực.

Examples

  • 他博览群书,学识渊博。

    tā bó lǎn qún shū, xué shí yuān bó.

    Anh ấy đọc rất nhiều sách, anh ấy có kiến thức rộng.

  • 老师博览群书,知识面很广。

    lǎo shī bó lǎn qún shū, zhī shí miàn hěn guǎng.

    Giáo dục và kiến thức của anh ấy giúp anh ấy hiểu biết nhiều ngôn ngữ và văn hóa.

  • 要想成为一名优秀的作家,就要博览群书,积累丰富的素材。

    yào xiǎng chéng wéi yī míng yōu xiù de zuò jiā, jiù yào bó lǎn qún shū, jī lěi fēng fù de cái liào.

    Để trở thành một nhà văn giỏi, bạn cần phải đọc nhiều sách.