感慨万端 đầy cảm xúc
Explanation
感慨万端是一个成语,意思是因深有感触而有许多慨叹。它通常用来形容一个人内心充满多种复杂的感受,比如喜悦、悲伤、怀念、遗憾等等。
Gǎnkǎi wàn duān là một thành ngữ có nghĩa là có nhiều cảm xúc và suy nghĩ do xúc cảm sâu sắc. Nó thường được dùng để miêu tả những cảm xúc phức tạp của một người, như niềm vui, nỗi buồn, sự nhớ nhung, sự hối tiếc, v.v.
Origin Story
老张今年60岁了,退休后回到阔别已久的家乡。看着家乡日新月异的变化,他感慨万端。儿时的伙伴大多已不在人世,记忆中那些熟悉的景象也已经消失殆尽,取而代之的是高楼大厦和川流不息的车辆。他既为家乡的繁荣感到欣慰,又为逝去的岁月感到惋惜。他坐在村头的老树下,看着夕阳西下,思绪万千,心中百感交集。他仿佛回到了童年,回到了那个充满欢声笑语的年代,又仿佛看到了未来,看到了家乡更加美好的明天。
Ông Trương năm nay 60 tuổi, sau khi nghỉ hưu, ông trở về quê hương mình đã xa cách lâu ngày. Nhìn thấy những thay đổi lớn lao của quê hương, ông vô cùng xúc động. Hầu hết bạn bè thời thơ ấu của ông đều đã qua đời, và những cảnh quen thuộc trong ký ức ông cũng đã biến mất, thay vào đó là những tòa nhà cao tầng và dòng xe cộ không ngừng nghỉ. Ông vừa thấy nhẹ nhõm trước sự phồn vinh của quê hương, vừa tiếc nuối những năm tháng đã qua. Ông ngồi dưới gốc cây già ở đầu làng, ngắm nhìn ánh hoàng hôn, suy nghĩ miên man, lòng ông tràn ngập những cảm xúc lẫn lộn. Ông như được trở lại tuổi thơ, trở lại những ngày tháng đầy tiếng cười và niềm vui, và ông cũng thấy được tương lai, một tương lai tươi sáng hơn cho quê hương mình.
Usage
感慨万端通常用作谓语,表示内心感慨良多。
Gǎnkǎi wàn duān thường được dùng làm vị ngữ, chỉ ra rằng người đó có nhiều cảm xúc trong lòng.
Examples
-
他经历了这么多事情,真是感慨万端。
ta jinglile zheme duo shiqing,zhen shi gankai wanduan.
Anh ấy đã trải qua rất nhiều điều, anh ấy rất xúc động.
-
看着家乡的变化,他感慨万端。
kanzhe jiangxiang de bianhua,ta gankai wanduan.
Nhìn thấy sự thay đổi của quê hương, anh ấy rất xúc động