无凭无据 wú píng wú jù không có bằng chứng

Explanation

指没有任何证据和事实根据。

Có nghĩa là không có bằng chứng hoặc cơ sở thực tế nào.

Origin Story

话说唐朝时期,有个县令特别喜欢听信小道消息,处理案件也全凭感觉,没有证据就乱判人死刑。一次,有人告状说隔壁村的张三偷了李四家的鸡,县令二话不说,就下令抓捕张三。张三被抓后百般辩解,说自己根本没偷鸡,可县令却说:"本县令断案从来不用证据,凭感觉就能断案!"张三被冤枉入狱。此事传到京城,皇上大怒,立刻派御史前去调查。御史仔细调查后,发现张三确实冤枉,而县令的判决完全是无凭无据,胡乱猜测。皇上震怒,将县令罢官,并下令以后所有案件都要有真凭实据,才能定案。

huà shuō táng cháo shíqí, yǒu gè xiàn lìng tèbié xǐhuan tīngxìn xiǎo dào xiāoxī, chǔlǐ ànjiàn yě quán píng gǎnjué, méiyǒu zhèngjù jiù luàn pàn rén sǐxíng. yī cì, yǒurén gào zhuàng shuō gébì cūn de zhāng sān tōu le lǐ sì jiā de jī, xiàn lìng èr huà bù shuō, jiù xià lìng zhuā bǔ zhāng sān. zhāng sān bèi zhuā hòu bǎibān biànjiě, shuō zìjǐ gēnběn méi tōu jī, kě xiàn lìng què shuō: 'běn xiàn lìng duàn'àn cónglái bù yòng zhèngjù, píng gǎnjué jiù néng duàn'àn!' zhāng sān bèi yuānwàng rù yù. cǐ shì chuán dào jīngchéng, huáng shang dà nù, lìkè pài yùshǐ qián qù diàochá. yùshǐ zǐxì diàochá hòu, fāxiàn zhāng sān quèshí yuānwàng, ér xiàn lìng de pànjué wánquán shì wú píng wú jù, hū luàn cāicè. huáng shang zhèn nù, jiāng xiàn lìng bàiguān, bìng xià lìng yǐhòu suǒyǒu ànjiàn dōu yào yǒu zhēn píng shí jù, cáinéng dìng'àn.

Người ta nói rằng trong thời nhà Đường, một vị huyện lệnh nổi tiếng vì tin vào tin đồn và đưa ra phán quyết dựa trên cảm tính chứ không phải bằng chứng. Một ngày nọ, có người tố cáo rằng Trương Tam ở làng bên cạnh đã ăn cắp gà của Lý Tứ. Huyện lệnh, không có bằng chứng nào, đã ra lệnh bắt giữ Trương Tam. Trương Tam kêu oan, nhưng huyện lệnh nói: "Ta luôn xét xử các vụ án dựa trên trực giác của ta, chứ không phải bằng chứng!" Trương Tam bị tống giam oan uổng. Khi hoàng đế nghe nói về việc này, ông ta nổi giận và cử một thanh tra đi điều tra. Thanh tra phát hiện ra rằng Trương Tam vô tội, và phán quyết của huyện lệnh hoàn toàn không có cơ sở và dựa trên phỏng đoán. Hoàng đế nổi giận, cách chức huyện lệnh và ra lệnh rằng tất cả các vụ án trong tương lai phải có bằng chứng xác thực trước khi đưa ra phán quyết.

Usage

用于形容事情缺乏证据或根据。

yòng yú xiāo shù shìqíng quēfá zhèngjù huò gēnjù

Được sử dụng để mô tả một cái gì đó thiếu bằng chứng hoặc cơ sở.

Examples

  • 他的说法完全无凭无据,不足为信。

    tā de shuōfǎ wánquán wú píng wú jù, bù zú wèi xìn

    Lời nói của anh ta hoàn toàn không có căn cứ và không đáng tin cậy.

  • 这个计划缺乏实际数据,无凭无据,很难执行。

    zhège jìhuà quēfá shíjì shùjù, wú píng wú jù, hěn nán zhìxíng

    Kế hoạch này thiếu dữ liệu thực tế, không có cơ sở và rất khó thực hiện