无声无息 lặng lẽ
Explanation
形容没有一点儿声音和气息。也比喻事情没有声张,不为人所知。
Miêu tả điều gì đó không có một chút âm thanh hay hơi thở nào. Nó cũng dùng để chỉ điều gì đó không được công khai và vẫn chưa được biết đến.
Origin Story
深山老林里,住着一个隐士,他一生隐居山林,与世隔绝,从不与外人接触。他种田、读书、养花,日子过得平静而充实。几十年来,他默默地耕耘着,他的生活无声无息,没有惊天动地的大事发生,也没有什么人知道他的存在。有一天,一位云游四方的道士偶然来到这里,发现了这位隐士,他惊叹于隐士的淡泊名利,甘于寂寞,并感叹道:‘真是无声无息地度过了如此精彩的一生!’隐士笑了笑,继续他的生活,平静如水。他的一生,如同山间清泉,无声无息地流淌,滋润着周围的一切。
Trong một khu rừng hẻo lánh, có một vị ẩn sĩ sinh sống. Ông sống trọn đời mình trong sự cô lập trên núi, tách biệt với thế giới, và không bao giờ tiếp xúc với người ngoài. Ông làm ruộng, đọc sách và trồng hoa, sống một cuộc sống thanh bình và viên mãn. Trong nhiều thập kỷ, ông âm thầm cày cấy, cuộc đời ông trôi qua êm đềm và không có bất kỳ biến cố nào, không ai biết đến sự tồn tại của ông. Một ngày nọ, một đạo sĩ du hành tình cờ phát hiện ra vị ẩn sĩ, ngưỡng mộ sự không màng danh lợi và sự cô độc thỏa mãn của ông, và thốt lên: “Ông ấy thực sự đã sống một cuộc đời tuyệt vời như vậy trong sự yên tĩnh!”. Vị ẩn sĩ mỉm cười và tiếp tục cuộc sống của mình, bình yên như thường lệ. Cuộc đời ông như dòng suối trên núi, chảy róc rách êm đềm và nuôi dưỡng tất cả xung quanh.
Usage
多用于描写事物或事件静悄悄的进行,不为人察觉。
Thường được dùng để miêu tả sự vật hay sự việc diễn ra âm thầm mà không ai hay biết.
Examples
-
他悄无声息地离开了房间。
tā qiāo wú shēng wú xī de líkāi le fángjiān
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
-
这件事无声无息地过去了。
zhè jiàn shì wú shēng wú xī de guòqù le
Chuyện đó trôi qua một cách lặng lẽ.
-
疫情悄无声息地蔓延开来
yìqíng qiāo wú shēng wú xī de màn yán kāi lái
Dịch bệnh âm thầm lan rộng