Dialogue
了解作息时间
Hiểu về lịch trình hàng ngày
liǎojiě zuòxí shíjiān
Dialogue 1
A
你好,请问你每天的作息时间是怎么安排的?
nǐ hǎo,qǐng wèn nǐ měi tiān de zuòxí shíjiān shì zěnme ānpái de?
Chào bạn, bạn có thể cho mình biết lịch trình hàng ngày của bạn không?
B
你好!我通常早上6点起床,然后吃早饭,7点开始学习,中午12点吃午饭,下午1点继续学习到5点,晚上吃晚饭后会休息一下,再学习到10点左右睡觉。
nǐ hǎo!wǒ tōngcháng zǎoshang 6 diǎn qǐchuáng,ránhòu chī zǎofàn,7 diǎn kāishǐ xuéxí,zhōngwǔ 12 diǎn chī wǔfàn,xiàwǔ 1 diǎn jìxù xuéxí dào 5 diǎn,wǎnshang chī wǎnfàn hòu huì xiūxi yīxià,zài xuéxí dào 10 diǎn zuǒyòu shuìjiào。
Chào bạn! Mình thường dậy lúc 6 giờ sáng, ăn sáng, bắt đầu học lúc 7 giờ, ăn trưa lúc 12 giờ, tiếp tục học từ 1 giờ chiều đến 5 giờ chiều, ăn tối, nghỉ ngơi một chút, rồi học tiếp đến khoảng 10 giờ tối trước khi đi ngủ.
A
哇,你的学习时间安排得真紧凑!你周末会休息吗?
wā,nǐ de xuéxí shíjiān ānpái de zhēn jǐncòu!nǐ zhōumò huì xiūxi ma?
Ồ, lịch học của bạn thật chặt chẽ! Bạn có nghỉ ngơi vào cuối tuần không?
B
周末我会放松一些,但也会安排一些时间学习,大概每天学习4个小时左右。
zhōumò wǒ huì fàngsōng yīxiē,dàn yě huì ānpái yīxiē shíjiān xuéxí,dàgài měi tiān xuéxí 4 gè xiǎoshí zuǒyòu。
Cuối tuần mình thư giãn hơn một chút, nhưng vẫn dành thời gian để học, khoảng 4 tiếng mỗi ngày.
A
这样啊,辛苦了!祝你学习进步!
zhèyàng a,xīnkǔ le!zhù nǐ xuéxí jìnbù!
Mình hiểu rồi, bạn thật chăm chỉ! Chúc bạn học tập tốt nhé!
B
谢谢!你也加油!
xièxie!nǐ yě jiāyóu!
Cảm ơn bạn! Bạn cũng vậy!
Dialogue 2
A
请问一下,你一般几点睡觉几点起床?
qǐng wèn yīxià,nǐ yībān jǐ diǎn shuìjiào jǐ diǎn qǐchuáng?
Xin lỗi nhé, bạn thường đi ngủ và thức dậy vào mấy giờ?
B
我通常十一点睡觉,早上七点起床。
wǒ tōngcháng shíyī diǎn shuìjiào,zǎoshang qī diǎn qǐchuáng。
Mình thường đi ngủ lúc 11 giờ và thức dậy lúc 7 giờ.
A
哦,那你每天的睡眠时间挺充足的呀。
ó,nà nǐ měi tiān de shuìmián shíjiān tǐng chōngzú de ya。
À, vậy thì bạn ngủ đủ giấc mỗi ngày rồi.
B
是的,我觉得充足的睡眠对学习很重要。
shì de,wǒ juéde chōngzú de shuìmián duì xuéxí hěn zhòngyào。
Đúng rồi, mình nghĩ ngủ đủ giấc rất quan trọng đối với việc học.
A
是的,睡眠不足会影响学习效率。
shì de,shuìmián bùzú huì yǐngxiǎng xuéxí xiàolǜ。
Đúng vậy, thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả học tập.