了解福利 Hiểu về phúc lợi của nhân viên Liǎojiě fúlì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问公司有什么福利?
B:你好!我们公司福利挺不错的,有五险一金,还有带薪年假、节日福利、健康体检等等。
C:五险一金是什么?
B:五险一金是中国特有的社会保障制度,包括养老保险、医疗保险、失业保险、工伤保险和生育保险,以及住房公积金。
A:听起来不错!带薪年假一般有多少天?
B:一般是根据工龄来定的,一年至少有五天,时间越长,天数越多。
C:健康体检是多久一次?
B:每年一次,公司会组织员工进行免费的体检。

拼音

A:nǐ hǎo,qǐng wèn gōngsī yǒu shénme fúlì?
B:nǐ hǎo!wǒmen gōngsī fúlì tǐng bù cuò de,yǒu wǔ xiǎn yī jīn,hái yǒu dài xīn nián jià、jiérì fúlì、jiànkāng tǐjiǎn děng děng。
C:wǔ xiǎn yī jīn shì shénme?
B:wǔ xiǎn yī jīn shì zhōngguó tè yǒu de shèhuì bǎozhàng zhìdù,bāokuò yǎnglǎo bǎoxiǎn、yīliáo bǎoxiǎn、shīyè bǎoxiǎn、gōngshāng bǎoxiǎn hé shēngyù bǎoxiǎn,yǐjí zhùfáng gōngjījīn。
A:tīng qǐlái bù cuò!dài xīn nián jià yībān yǒu duōshao tiān?
B:yībān shì gēnjù gōnglíng lái dìng de,yī nián zìshǎo yǒu wǔ tiān,shíjiān yuè cháng,tiānshù yuè duō。
C:jiànkāng tǐjiǎn shì duō jiǔ yī cì?
B:měi nián yī cì,gōngsī huì zǔzhī yuángōng jìnxíng miǎnfèi de tǐjiǎn。

Vietnamese

A: Xin chào, công ty có những phúc lợi gì cho nhân viên?
B: Xin chào! Công ty chúng tôi có phúc lợi khá tốt, bao gồm bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở, nghỉ phép có lương, thưởng lễ tết, khám sức khỏe định kỳ, v.v.
C: Bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở là gì?
B: Bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở là một hệ thống an sinh xã hội độc đáo ở Trung Quốc, bao gồm bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động và bảo hiểm thai sản, cũng như quỹ nhà ở.
A: Nghe hay đấy! Nghỉ phép có lương thường là bao nhiêu ngày?
B: Thông thường phụ thuộc vào thâm niên. Ít nhất 5 ngày/năm, thâm niên càng lâu thì số ngày càng nhiều.
C: Khám sức khỏe định kỳ bao lâu một lần?
B: Một năm một lần, công ty sẽ tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho nhân viên.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你好,请问公司有什么福利?
B:你好!我们公司福利挺不错的,有五险一金,还有带薪年假、节日福利、健康体检等等。
C:五险一金是什么?
B:五险一金是中国特有的社会保障制度,包括养老保险、医疗保险、失业保险、工伤保险和生育保险,以及住房公积金。
A:听起来不错!带薪年假一般有多少天?
B:一般是根据工龄来定的,一年至少有五天,时间越长,天数越多。
C:健康体检是多久一次?
B:每年一次,公司会组织员工进行免费的体检。

Vietnamese

A: Xin chào, công ty có những phúc lợi gì cho nhân viên?
B: Xin chào! Công ty chúng tôi có phúc lợi khá tốt, bao gồm bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở, nghỉ phép có lương, thưởng lễ tết, khám sức khỏe định kỳ, v.v.
C: Bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở là gì?
B: Bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở là một hệ thống an sinh xã hội độc đáo ở Trung Quốc, bao gồm bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động và bảo hiểm thai sản, cũng như quỹ nhà ở.
A: Nghe hay đấy! Nghỉ phép có lương thường là bao nhiêu ngày?
B: Thông thường phụ thuộc vào thâm niên. Ít nhất 5 ngày/năm, thâm niên càng lâu thì số ngày càng nhiều.
C: Khám sức khỏe định kỳ bao lâu một lần?
B: Một năm một lần, công ty sẽ tổ chức khám sức khỏe miễn phí cho nhân viên.

Các cụm từ thông dụng

了解福利

liǎo jiě fúlì

Hiểu về phúc lợi nhân viên

Nền văn hóa

中文

在中国,了解公司的福利待遇对于求职者和员工都非常重要。

五险一金是中国特有的社会保障制度,是判断公司福利好坏的重要指标。

带薪年假、节日福利、健康体检等也属于常见的公司福利。

拼音

zài zhōngguó,liǎo jiě gōngsī de fúlì dàiyù duìyú qiúzhí zhě hé yuángōng dōu fēicháng zhòngyào。

wǔ xiǎn yī jīn shì zhōngguó tè yǒu de shèhuì bǎozhàng zhìdù,shì pànduàn gōngsī fúlì hǎo huài de zhòngyào zhǐbiāo。

dài xīn nián jià、jiérì fúlì、jiànkāng tǐjiǎn děng yě shǔyú chángjiàn de gōngsī fúlì。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc hiểu rõ các phúc lợi của công ty rất quan trọng đối với cả người tìm việc và nhân viên.

Bảo hiểm xã hội 5 khoản và quỹ nhà ở là hệ thống an sinh xã hội độc đáo của Trung Quốc và là chỉ số quan trọng đánh giá chất lượng phúc lợi của công ty.

Nghỉ phép có lương, thưởng lễ tết, khám sức khỏe định kỳ, v.v. cũng là những phúc lợi phổ biến của công ty.

Các biểu hiện nâng cao

中文

除了基本福利外,公司还提供哪些额外的福利项目?

请问公司在员工发展方面有哪些支持?

公司的福利政策是否符合国家相关规定?

拼音

chú le jīběn fúlì wài,gōngsī hái tígōng nǎxiē éwài de fúlì xiàngmù?

qǐng wèn gōngsī zài yuángōng fāzhǎn fāngmiàn yǒu nǎxiē zhīchí?

gōngsī de fúlì zhèngcè shìfǒu fúhé guójiā xiāngguān guīdìng?

Vietnamese

Ngoài các phúc lợi cơ bản, công ty còn cung cấp những chương trình phúc lợi bổ sung nào khác?

Công ty hỗ trợ gì về phát triển nhân viên?

Chính sách phúc lợi của công ty có phù hợp với các quy định của nhà nước không?

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论福利时直接询问薪资待遇,可以委婉地表达对福利待遇的关心。

拼音

biànmiǎn zài tánlùn fúlì shí zhíjiē xúnwèn xīnzi dàiyù,kěyǐ wěi wǎn de biǎodá duì fúlì dàiyù de guānxīn。

Vietnamese

Tránh hỏi trực tiếp về lương khi nói về phúc lợi; hãy thể hiện sự quan tâm của bạn đến phúc lợi một cách lịch sự.

Các điểm chính

中文

了解福利时要注意公司的规模、行业以及自身的需求。不同公司提供的福利不同,要根据实际情况选择。

拼音

liǎo jiě fúlì shí yào zhùyì gōngsī de guīmó,hángyè yǐjí zìshēn de xūqiú。bùtóng gōngsī tígōng de fúlì bùtóng,yào gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé。

Vietnamese

Khi hiểu về phúc lợi của nhân viên, hãy chú ý đến quy mô công ty, ngành nghề và nhu cầu của bản thân. Các công ty khác nhau cung cấp các phúc lợi khác nhau; hãy lựa chọn theo tình huống thực tế.

Các mẹo để học

中文

可以多阅读一些公司招聘信息和员工评价,了解不同公司的福利待遇。

也可以向公司的人力资源部门咨询,获得更详细的信息。

模拟真实的对话场景进行练习,可以提高实际运用能力。

拼音

kěyǐ duō yuèdú yīxiē gōngsī zhāopìn xìnxī hé yuángōng píngjià,liǎo jiě bùtóng gōngsī de fúlì dàiyù。

yě kěyǐ xiàng gōngsī de rénlì zīyuán bùmén zīxún,huòdé gèng xiángxì de xìnxī。

mōnǐ zhēnshí de duìhuà chǎngjǐng jìnxíng liànxí,kěyǐ tígāo shíjì yùnyòng nénglì。

Vietnamese

Bạn có thể đọc thêm thông tin tuyển dụng của công ty và đánh giá của nhân viên để hiểu về phúc lợi của các công ty khác nhau.

Bạn cũng có thể tham khảo bộ phận nhân sự của công ty để có được thông tin chi tiết hơn.

Tập luyện bằng cách mô phỏng các tình huống hội thoại thực tế có thể nâng cao khả năng vận dụng thực tế của bạn.