Dialogue
佩戴香囊
Đeo túi thơm
Pèidài xiāngnáng
Dialogue 1
A
你看,我的香囊多漂亮!这是我奶奶亲手缝制的,里面装着艾草和香料,可以驱蚊避邪。
nǐ kàn, wǒ de xiāngnáng duō piàoliang! zhè shì wǒ nǎinai qīnshǒu féngzhì de, lǐmiàn zhuāngzhe àicǎo hé xiāngliào, kěyǐ qū wén bì xié.
Nhìn kìa, túi thơm của tôi đẹp làm sao! Bà tôi đã tự tay khâu, bên trong có chứa ngải cứu và các loại gia vị, có thể xua đuổi muỗi và tà ma.
B
哇,真精致!香囊的图案是什么寓意呢?
wā, zhēn jīngzhì! xiāngnáng de tú'àn shì shénme yùyì ne?
Ồ, thật tinh tế! Hoa văn trên túi thơm có ý nghĩa gì vậy?
C
这是代表吉祥如意的图案,端午节戴上它,可以保佑平安健康。
zhè shì dàibiǎo jíxiáng rúyì de tú'àn, duānwǔ jié dài shang tā, kěyǐ bǎoyòu píng'ān jiànkāng.
Đây là hoa văn tượng trưng cho sự may mắn và thịnh vượng. Mang nó trong Lễ hội đua thuyền rồng được cho là sẽ mang lại sự an toàn và sức khỏe.
B
端午节啊,听起来很有趣,你们的节日习俗真特别!
duānwǔ jié a, tīng qǐlái hěn yǒuqù, nǐmen de jiérì xísú zhēn tèbié!
Lễ hội đua thuyền rồng à? Nghe thú vị đấy! Phong tục lễ hội của các bạn thật độc đáo!
A
是啊,我们还有赛龙舟、吃粽子等等,有机会你来体验一下!
shì a, wǒmen hái yǒu sài lóngzhōu, chī zòngzi děng děng, yǒu jīhuì nǐ lái tǐyàn yīxià!
Đúng vậy, chúng tôi còn có các cuộc đua thuyền rồng và ăn bánh zongzi nữa. Có dịp bạn hãy đến trải nghiệm nhé!
B
好啊,到时候一定去!
hǎo a, dàoshíhòu yīdìng qù!
Được thôi, nhất định mình sẽ đến!