Dialogue
保温要求
Yêu cầu về nhiệt độ
Bǎowēn yāoqiú
Dialogue 1
顾客
您好,我的外卖需要保温吗?
Hǎo, wǒ de wàimài xūyào bǎowēn ma?
Xin chào, đồ ăn mang về của tôi có cần giữ ấm không?
快递员
您好,您点的是汤类和需要保温的食物,我们会使用保温袋和冰袋进行保温,确保送到您手中时温度合适。
Hǎo, nín diǎn de shì tānglèi hé xūyào bǎowēn de shíwù, wǒmen huì shǐyòng bǎowēn dài hé bīng dài jìnxíng bǎowēn, quèbǎo sòng dào nín shǒu zhōng shí wēndù héshì.
Xin chào, bạn đã đặt súp và món ăn cần giữ ấm. Chúng tôi sẽ sử dụng túi giữ nhiệt và đá lạnh để giữ ấm và đảm bảo nhiệt độ phù hợp khi đến tay bạn.
顾客
好的,谢谢!
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
快递员
不客气,请您签收。
Bù kèqì, qǐng nín qiānshōu.
Không có gì. Vui lòng ký nhận ở đây.
顾客
好的,辛苦了!
Hǎo de, xīnkǔ le!
Được rồi, cảm ơn bạn đã vất vả!
Dialogue 2
顾客
请问,你们送餐会注意保温吗?我的餐点需要保持温度。
Qǐngwèn, nǐmen sòngcān huì zhùyì bǎowēn ma? Wǒ de cāndiǎn xūyào bǎochí wēndù.
Xin lỗi, các bạn có chú ý giữ ấm đồ ăn trong khi giao hàng không? Món ăn của tôi cần giữ nhiệt độ.
快递员
当然会!我们会根据您餐点的类型选择合适的保温方式,例如保温袋、冰袋等,确保食物温度在送达时保持最佳状态。
Dāngrán huì! Wǒmen huì gēnjù nín cāndiǎn de lèixíng xuǎnzé héshì de bǎowēn fāngshì, lìrú bǎowēn dài, bīng dài děng, quèbǎo shíwù wēndù zài sòngdá shí bǎochí zuì jiā zhuàngtài.
Tất nhiên rồi! Chúng tôi sẽ chọn cách giữ ấm phù hợp với loại món ăn của bạn, ví dụ như túi giữ nhiệt, đá lạnh, v.v., đảm bảo món ăn giữ được nhiệt độ tốt nhất khi đến nơi.
顾客
太好了!请问你们用的保温袋是什么材质的?
Tài hǎo le! Qǐngwèn nǐmen yòng de bǎowēn dài shì shénme cáizhì de?
Tuyệt vời! Vậy túi giữ nhiệt của các bạn làm bằng chất liệu gì?
快递员
我们使用的是食品级环保材质的保温袋,可以放心使用。
Wǒmen shǐyòng de shì shípǐn jí huánbǎo cáizhì de bǎowēn dài, kěyǐ fàngxīn shǐyòng.
Chúng tôi sử dụng túi giữ nhiệt làm từ chất liệu thân thiện với môi trường, đạt chuẩn thực phẩm. Bạn có thể yên tâm sử dụng.
顾客
明白了,谢谢!
Míngbái le, xièxie!
Mình hiểu rồi, cảm ơn!