Dialogue
储存行李
Gửi hành lý
chǔcún xíngli
Dialogue 1
A
您好,请问这里可以寄存行李吗?
nín hǎo, qǐngwèn zhè lǐ kěyǐ jìcún xíngli mǎ?
Xin chào, tôi có thể gửi hành lý ở đây được không?
B
可以的,请问您有什么行李需要寄存?
kěyǐ de, qǐngwèn nín yǒu shénme xíngli xūyào jìcún?
Được chứ, hành lý của anh/chị cần gửi là gì?
C
我有一个20寸的行李箱和一个背包。
wǒ yǒu yīgè 20cùn de xíngli xiāng hé yīgè bēibāo.
Tôi có một vali 20 inch và một ba lô.
B
好的,请您出示您的身份证件,以及您需要寄存的行李。
hǎo de, qǐng nín chūshì nín de shēnfèn jiàn, yǐjí nín xūyào jìcún de xíngli.
Được rồi, vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân và hành lý cần gửi.
C
好的,这是我的身份证和行李。
hǎo de, zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng hé xíngli.
Được rồi, đây là chứng minh thư và hành lý của tôi.
B
请稍等,我帮您办理寄存手续。请问您需要寄存多久?
qǐng shāoděng, wǒ bāng nín bànlǐ jìcún shǒuxù. qǐngwèn nín xūyào jìcún duō jiǔ?
Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ làm thủ tục gửi hành lý. Anh/chị cần gửi bao lâu?
C
我想寄存一天,明天上午取。
wǒ xiǎng jìcún yītiān, míngtiān shàngwǔ qǔ.
Tôi muốn gửi trong một ngày và lấy vào sáng mai.
B
好的,一共是30元,请您支付。
hǎo de, yīgòng shì 30 yuán, qǐng nín zhīfù.
Được rồi, tổng cộng là 30 nhân dân tệ, vui lòng thanh toán.
C
好的,谢谢!
hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
B
不客气,请您保管好您的取件凭证。
bú kèqì, qǐng nín bǎoguǎn hǎo nín de qǔjiàn píngzhèng.
Không có gì, vui lòng giữ lại biên lai của bạn.