Skip to content
学中文

Dialogue

储存行李

Gửi hành lý

chǔcún xíngli

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问这里可以寄存行李吗?

    nín hǎo, qǐngwèn zhè lǐ kěyǐ jìcún xíngli mǎ?

    Xin chào, tôi có thể gửi hành lý ở đây được không?

  2. B

    可以的,请问您有什么行李需要寄存?

    kěyǐ de, qǐngwèn nín yǒu shénme xíngli xūyào jìcún?

    Được chứ, hành lý của anh/chị cần gửi là gì?

  3. C

    我有一个20寸的行李箱和一个背包。

    wǒ yǒu yīgè 20cùn de xíngli xiāng hé yīgè bēibāo.

    Tôi có một vali 20 inch và một ba lô.

  4. B

    好的,请您出示您的身份证件,以及您需要寄存的行李。

    hǎo de, qǐng nín chūshì nín de shēnfèn jiàn, yǐjí nín xūyào jìcún de xíngli.

    Được rồi, vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân và hành lý cần gửi.

  5. C

    好的,这是我的身份证和行李。

    hǎo de, zhè shì wǒ de shēnfèn zhèng hé xíngli.

    Được rồi, đây là chứng minh thư và hành lý của tôi.

  6. B

    请稍等,我帮您办理寄存手续。请问您需要寄存多久?

    qǐng shāoděng, wǒ bāng nín bànlǐ jìcún shǒuxù. qǐngwèn nín xūyào jìcún duō jiǔ?

    Vui lòng chờ một chút, tôi sẽ làm thủ tục gửi hành lý. Anh/chị cần gửi bao lâu?

  7. C

    我想寄存一天,明天上午取。

    wǒ xiǎng jìcún yītiān, míngtiān shàngwǔ qǔ.

    Tôi muốn gửi trong một ngày và lấy vào sáng mai.

  8. B

    好的,一共是30元,请您支付。

    hǎo de, yīgòng shì 30 yuán, qǐng nín zhīfù.

    Được rồi, tổng cộng là 30 nhân dân tệ, vui lòng thanh toán.

  9. C

    好的,谢谢!

    hǎo de, xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

  10. B

    不客气,请您保管好您的取件凭证。

    bú kèqì, qǐng nín bǎoguǎn hǎo nín de qǔjiàn píngzhèng.

    Không có gì, vui lòng giữ lại biên lai của bạn.

Gửi hành lý — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen