公共卫生 Y tế công cộng Gōnggòng wèishēng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问您了解新型冠状病毒肺炎的防控政策吗?
B:您好,我了解一些,比如要戴口罩、勤洗手、保持社交距离等等。
A:是的,这些都是非常重要的措施。除此之外,您还知道哪些?
B:我还知道要尽量避免去人群密集的地方,如果身体不适要及时就医。
A:很好,您对疫情防控知识了解得比较全面。为了进一步加强防护,您还需要注意哪些细节呢?
B:嗯… 还有什么细节需要注意吗?我最近有点迷茫,感觉信息太多了,搞不清楚哪些是真的,哪些是假的。
A:目前网络上有很多信息真假难辨,所以您要多关注官方发布的信息。比如,您可以关注国家卫健委的网站和公众号。另外,您也可以在专业人士的指导下进行自我防护。

拼音

A:nínhǎo,qǐngwèn nín liǎojiě xīn xíng guànzhuàng bìngdú fèiyán de fángkòng zhèngcè ma?
B:nínhǎo,wǒ liǎojiě yīxiē,bǐrú yào dài kǒuzhào、qín xǐshǒu、bǎochí shèjiāo jùlí děngděng。
A:shì de,zhèxiē dōu shì fēicháng zhòngyào de cuòshī。cǐ wàizhī,nín hái zhīdào nǎxiē?
B:wǒ hái zhīdào yào jǐnliàng bìmiǎn qù rénqún mìjí de dìfang,rúguǒ shēntǐ bùshì yào jíshí jiù yī。
A:hěn hǎo,nín duì yìqíng fángkòng zhīshi liǎojiě de bǐjiào quánmiàn。wèile zìjìn yībù jiāqiáng fánghù,nín hái xūyào zhùyì nǎxiē xìjié ne?
B:én… hái yǒu shénme xìjié zhùyì ma?wǒ zuìjìn yǒudiǎn mímáng,gǎnjué xìnxī tài duōle,gǎo bù qīngchu nǎxiē shì zhēn de,nǎxiē shì jiǎ de。
A:mùqián wǎngluò shang yǒu hěn duō xìnxī zhēnjiǎ nánbiàn,suǒyǐ nín yào duō guānzhù guānfāng fābù de xìnxī。bǐrú,nín kěyǐ guānzhù guójiā wèijiàn wěi de wǎngzhàn hé gōngzhònghào。lìngwài,nín yě kěyǐ zài zhuānyè rénshì de zhǐdǎo xià jìnxíng zìwǒ fánghù。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có biết về các chính sách phòng ngừa và kiểm soát viêm phổi do virus corona mới không?
B: Xin chào, tôi biết một số, chẳng hạn như đeo khẩu trang, rửa tay thường xuyên và giữ khoảng cách xã hội.
A: Vâng, đây là những biện pháp rất quan trọng. Ngoài ra, bạn còn biết những gì nữa không?
B: Tôi cũng biết rằng nên tránh những nơi đông người hết sức có thể, và đi khám bác sĩ ngay lập tức nếu bạn cảm thấy không khỏe.
A: Rất tốt, bạn có hiểu biết khá toàn diện về kiến thức phòng chống dịch bệnh. Để tăng cường hơn nữa khả năng bảo vệ, bạn cần chú ý đến những chi tiết nào nữa?
B: Ừm… Còn chi tiết nào cần chú ý nữa không? Dạo này tôi hơi bối rối. Có quá nhiều thông tin; tôi không thể phân biệt đâu là đúng và đâu là sai.
A: Hiện nay, trên mạng có rất nhiều thông tin khó phân biệt đúng sai, vì vậy bạn cần chú ý nhiều hơn đến thông tin chính thức. Ví dụ, bạn có thể theo dõi trang web và tài khoản chính thức của Ủy ban Y tế Quốc gia. Ngoài ra, bạn cũng có thể nhận được hướng dẫn tự bảo vệ từ các chuyên gia.

Các cụm từ thông dụng

公共卫生

gōngzhòng wèishēng

Y tế công cộng

Nền văn hóa

中文

中国非常重视公共卫生,尤其是在经历了非典和新冠疫情后,公共卫生体系建设得到了极大加强。政府会通过多种渠道发布疫情防控信息,并采取严格措施来控制疫情。

拼音

zhōngguó fēicháng zhòngshì gōnggòng wèishēng,yóuqí shì zài jīnglì le fēidiǎn hé xīn guàn yìqíng hòu,gōnggòng wèishēng tǐxì jiànshè dédào le jí dà jiāqiáng。zhèngfǔ huì tōngguò duō zhǒng quédào fābù yìqíng fángkòng xìnxī, bìng cǎiqǔ yángé cuòshī lái kòngzhì yìqíng。

Vietnamese

Việt Nam rất coi trọng y tế công cộng, đặc biệt là sau đại dịch COVID-19. Chính phủ Việt Nam đã thực hiện nhiều biện pháp để nâng cao hệ thống phòng ngừa và kiểm soát bệnh truyền nhiễm và thúc đẩy lối sống lành mạnh trong cộng đồng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

公共卫生事件应急管理

疫情防控政策解读

传染病防治法

拼音

gōnggòng wèishēng shìjiàn yìngjí guǎnlǐ

yìqíng fángkòng zhèngcè jiědú

chuánrǎnbìng fángzhì fǎ

Vietnamese

Quản lý tình trạng khẩn cấp sự kiện y tế cộng đồng

Giải thích chính sách phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh

Luật Phòng chống bệnh truyền nhiễm

Các bản sao văn hóa

中文

避免在公众场合讨论敏感的疫情信息,以免造成不必要的恐慌。

拼音

bìmiǎn zài gōngzhòng chǎnghé tǎolùn mǐngǎn de yìqíng xìnxī,yǐmiǎn zàochéng bù bìyào de kǒnghuāng。

Vietnamese

Tránh thảo luận thông tin nhạy cảm về dịch bệnh ở nơi công cộng để tránh gây hoang mang không cần thiết.

Các điểm chính

中文

适用范围广,几乎所有年龄段和身份的人都可以参与相关的对话。需要注意的是,对话内容要根据对方的身份和理解能力进行调整。

拼音

shìyòng fànwéi guǎng,jīhū suǒyǒu niánlíng duàn hé shēnfèn de rén dōu kěyǐ cānyù xiāngguān de duìhuà。xūyào zhùyì de shì,duìhuà nèiróng yào gēnjù duìfāng de shēnfèn hé lǐjiě nénglì jìnxíng tiáozhěng。

Vietnamese

Áp dụng rộng rãi, hầu hết mọi nhóm tuổi và cá nhân đều có thể tham gia các cuộc trò chuyện liên quan. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng nội dung cuộc trò chuyện cần được điều chỉnh cho phù hợp với danh tính và trình độ hiểu biết của bên kia.

Các mẹo để học

中文

多练习日常生活中可能遇到的场景,例如和家人、朋友、同事讨论疫情防控措施。

尝试用不同的语气和表达方式进行对话,例如正式场合和非正式场合的表达不同。

注意倾听对方的回答,并根据对方的回答调整自己的表达。

拼音

duō liànxí rìcháng shēnghuó zhōng kěnéng yùdào de chǎngjǐng,lìrú hé jiārén、péngyou、tóngshì tǎolùn yìqíng fángkòng cuòshī。

chángshì yòng bùtóng de yǔqì hé biǎodá fāngshì jìnxíng duìhuà,lìrú zhèngshì chǎnghé hé fēi zhèngshì chǎnghé de biǎodá bùtóng。

zhùyì qīngtīng duìfāng de huídá, bìng gēnjù duìfāng de huídá tiáozhěng zìjǐ de biǎodá。

Vietnamese

Thực hành các tình huống có thể gặp trong cuộc sống hàng ngày, ví dụ như thảo luận các biện pháp phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh với gia đình, bạn bè và đồng nghiệp.

Thử sử dụng các giọng điệu và cách diễn đạt khác nhau trong cuộc trò chuyện, ví dụ như trong các bối cảnh chính thức và không chính thức thì cách diễn đạt khác nhau.

Chú ý lắng nghe phản hồi của người kia và điều chỉnh cách diễn đạt của bạn theo phản hồi của họ.