共享经济 Kinh tế chia sẻ Gòngxiǎng Jīngjì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问你知道共享单车吗?
B:知道啊,就是那种可以扫码租用的自行车,很方便环保。
C:对,而且现在共享单车已经发展得很成熟了,很多城市都有,方便了市民出行,也减少了汽车尾气排放。
A:确实,我记得以前我出差去上海,每天都骑共享单车,感觉非常好。
B:是啊,共享单车不仅方便环保,也体现了一种共享经济的理念。
C:共享经济的概念在我国发展得很快,像共享单车、共享汽车等等,这些都可以有效减少碳排放。

拼音

A:nǐ hǎo,qǐngwèn nǐ zhīdào gòngxiǎng dānchē ma?
B:zhīdào a,jiùshì nà zhǒng kěyǐ sǎomǎ zūyòng de zìxíngchē,hěn fāngbiàn huánbǎo。
C:duì,érqiě xiànzài gòngxiǎng dānchē yǐjīng fāzhǎn de hěn chéngshú le,hěn duō chéngshì dōu yǒu,fāngbiàn le shìmín chūxíng,yě jiǎnshǎo le qìchē wěiqì páifàng。
A:quèshí,wǒ jìde yǐqián wǒ chūchāi qù shànghǎi,měitiān dōu qí gòngxiǎng dānchē,gǎnjué fēicháng hǎo。
B:shì a,gòngxiǎng dānchē bù jǐn fāngbiàn huánbǎo,yě tǐxiàn le yī zhǒng gòngxiǎng jīngjì de lǐniàn。
C:gòngxiǎng jīngjì de gàiniàn zài wǒguó fāzhǎn de hěn kuài,xiàng gòngxiǎng dānchē、gòngxiǎng qìchē děngděng,zhèxiē dōu kěyǐ yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng。

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có biết về xe đạp chia sẻ không?
B: Có chứ, đó là loại xe đạp có thể thuê bằng cách quét mã, rất tiện lợi và thân thiện với môi trường.
C: Đúng vậy, và hiện nay xe đạp chia sẻ đã phát triển rất mạnh, nhiều thành phố đều có, giúp người dân đi lại thuận tiện hơn và giảm thiểu khí thải từ ô tô.
A: Đúng rồi, tôi nhớ hồi đi công tác ở Thượng Hải, tôi dùng xe đạp chia sẻ mỗi ngày, cảm giác rất tốt.
B: Đúng thế, xe đạp chia sẻ không chỉ tiện lợi và thân thiện với môi trường mà còn thể hiện ý tưởng của nền kinh tế chia sẻ.
C: Khái niệm kinh tế chia sẻ đang phát triển rất nhanh ở Trung Quốc, như xe đạp chia sẻ, ô tô chia sẻ, v.v., tất cả đều có thể làm giảm hiệu quả lượng khí thải carbon.

Các cụm từ thông dụng

共享经济

gòngxiǎng jīngjì

Kinh tế chia sẻ

Nền văn hóa

中文

共享经济是近年来中国兴起的一种新型经济模式,它强调资源共享、效率提升和环境保护。共享单车就是共享经济的典型代表。

拼音

gòngxiǎng jīngjì shì jìn nián lái zhōngguó xīng qǐ de yī zhǒng xīn xíng jīngjì móshì,tā qiángdiào zīyuán gòngxiǎng、xiàolǜ tíshēng hé huánjìng bǎohù。gòngxiǎng dānchē jiùshì gòngxiǎng jīngjì de diǎnxíng dàibiǎo。

Vietnamese

Kinh tế chia sẻ là mô hình kinh tế mới nổi lên ở Trung Quốc trong những năm gần đây. Mô hình này nhấn mạnh việc chia sẻ tài nguyên, nâng cao hiệu quả và bảo vệ môi trường. Xe đạp chia sẻ là một ví dụ điển hình của kinh tế chia sẻ

Các biểu hiện nâng cao

中文

低碳出行

绿色出行

可持续发展

拼音

dī tàn chūxíng

lǜsè chūxíng

kě chíxù fāzhǎn

Vietnamese

Đi lại ít khí thải carbon

Đi lại xanh

Phát triển bền vững

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论共享经济的负面新闻,例如共享单车乱停放等问题。在正式场合下,避免使用过于口语化的表达。

拼音

bìmiǎn tánlùn gòngxiǎng jīngjì de fùmiàn xìnwén,lìrú gòngxiǎng dānchē luàn tíngfàng děng wèntí。zài zhèngshì chǎnghé xià,bìmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà de biǎodá。

Vietnamese

Tránh thảo luận về những tin tức tiêu cực liên quan đến kinh tế chia sẻ, ví dụ như vấn đề xe đạp chia sẻ đậu xe không đúng chỗ. Trong những trường hợp trang trọng, tránh sử dụng những cách diễn đạt quá đời thường.

Các điểm chính

中文

在与外国人交流时,需要注意语言的准确性和清晰度,并避免使用过于口语化的表达。选择合适的场景和话题,让对方更容易理解。

拼音

zài yǔ wàiguórén jiāoliú shí,xūyào zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng hé qīngxīdù,bìng bìmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà de biǎodá。xuǎnzé héshì de chǎngjǐng hé huàtí,ràng duìfāng gèng róngyì lǐjiě。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, cần lưu ý đến sự chính xác và rõ ràng của ngôn ngữ, đồng thời tránh sử dụng những cách diễn đạt quá đời thường. Chọn bối cảnh và chủ đề phù hợp để người đối thoại dễ hiểu hơn.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,例如在咖啡馆、公园等场所。

尝试用不同的方式表达同一个意思,提高语言表达能力。

注意语调和语气,使对话更自然流畅。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà,lìrú zài kāfēiguǎn、gōngyuán děng chǎngsuǒ。

chángshì yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóng yīgè yìsi,tígāo yǔyán biǎodá nénglì。

zhùyì yǔdiào hé yǔqì,shǐ duìhuà gèng zìrán liúlàng。

Vietnamese

Thực hành hội thoại trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như ở quán cà phê, công viên, v.v... Thử diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng nhiều cách khác nhau để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ. Chú ý đến ngữ điệu và giọng điệu để làm cho cuộc hội thoại tự nhiên và trôi chảy hơn