Dialogue
分批送达
Giao Hàng Từng Phần
fēn pī sòng dá
Dialogue 1
顾客
你好,请问我的外卖分批送达吗?
Nín hǎo, qǐngwèn wǒ de wàimài fēn pī sòng dá ma?
Xin chào, đơn hàng của tôi sẽ được giao từng phần chứ ạ?
快递员
您好,您点的餐食比较多,我们会分批次送达,预计第一批5分钟后到达。
Nínhǎo, nín diǎn de cānshí bǐjiào duō, wǒmen huì fēn pīcì sòng dá, yùjì dì yī pī 5 fēnzhōng hòu dàodá.
Xin chào, bạn đã đặt rất nhiều món ăn, vì vậy chúng tôi sẽ giao hàng từng phần. Dự kiến phần đầu tiên sẽ đến trong 5 phút nữa.
顾客
好的,谢谢。
Hǎo de, xièxie.
Được rồi, cảm ơn bạn.
快递员
请问您是先收货还是等所有餐食都送达后再一起收货?
Qǐngwèn nín shì xiān shōu huò háishì děng suǒyǒu cānshí dōu sòng dá le zhīhòu zài yīqǐ shōu huò?
Bạn sẽ nhận hàng trước hay đợi tất cả món ăn được giao rồi nhận cùng lúc?
顾客
都送达后再一起吧,谢谢。
Dōu sòng dá le zhīhòu zài yīqǐ ba, xièxie.
Tôi sẽ nhận cùng lúc sau khi tất cả món ăn đến, cảm ơn bạn.
快递员
好的,请您稍等。
Hǎo de, qǐng nín shāo děng.
Được rồi, vui lòng chờ một chút.
Dialogue 2
顾客
不好意思,我的外卖怎么分这么多次送?
Bùhǎoyìsi, wǒ de wàimài zěnme fēn zhème duō cì sòng?
Chào bạn, tại sao đơn hàng của tôi lại được giao nhiều lần như vậy?
快递员
您好,因为您点的餐品种类比较多,商家需要分批准备,所以我们才分批送达。
Nínhǎo, yīnwèi nín diǎn de cānpǐn zhǒnglèi bǐjiào duō, shāngjiā xūyào fēn pī zhǔnbèi, suǒyǐ wǒmen cái fēn pī sòng dá.
Chào bạn, do bạn đã đặt nhiều loại món ăn nên nhà hàng cần chuẩn bị từng phần, vì vậy chúng tôi cũng giao từng phần.
顾客
哦,这样啊,那大概什么时候能全部送完?
Ó, zhèyàng a, nà dàgài shénme shíhòu néng quánbù sòng wán?
À, ra vậy. Vậy khoảng bao lâu nữa thì giao hết được ạ?
快递员
预计十分钟内全部送达,请您耐心等待。
Yùjì shí fēnzhōng nèi quánbù sòng dá, qǐng nín nàixīn děngdài.
Dự kiến sẽ giao hết trong vòng mười phút. Vui lòng kiên nhẫn chờ đợi.
顾客
好的,谢谢!
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn bạn!