Dialogue
到货提醒
Thông báo giao hàng
Dào huò tíxǐng
Dialogue 1
顾客
您好,我的外卖到了吗?
Hǎo, wǒ de wàimài dàole ma?
Alo, đồ ăn của tôi đã đến chưa?
快递员
您好,您的外卖已送达,请您查收。
Hǎo, nín de wàimài yǐ sòngdá, qǐng nín cháshōu.
Alo, đồ ăn của quý khách đã đến, vui lòng kiểm tra.
顾客
好的,谢谢您!
Hǎo de, xièxiè nín!
Được rồi, cảm ơn bạn!
快递员
不客气,请您评价一下我的服务。
Bù kèqì, qǐng nín píngjià yīxià wǒ de fúwù.
Không có gì, vui lòng đánh giá dịch vụ của tôi.
顾客
我会的,服务很好,谢谢!
Wǒ huì de, fúwù hěn hǎo, xièxie!
Mình sẽ đánh giá, dịch vụ rất tốt, cảm ơn!
Dialogue 2
快递员
您好,您的外卖到了,请签收。
Hǎo, nín de wàimài dàole, qǐng qiānshōu
Alo, đồ ăn của quý khách đã đến, vui lòng ký nhận.
顾客
好的,麻烦您帮我放到门口。
Hǎo de, máfan nín bāng wǒ fàngdào ménkǒu.
Được rồi, phiền bạn để trước cửa nhà giúp mình nhé.
快递员
好的,请您稍等。
Hǎo de, qǐng nín shāoděng.
Được rồi, vui lòng chờ một chút.
顾客
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn bạn!
快递员
不用谢。
Bùyòng xiè.
Không có gì.