前台登记 Làm thủ tục nhận phòng tại quầy lễ tân qiántái dēngjì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

前台:您好,请问有什么可以帮您?
顾客:您好,我预订了一间双人房,姓李。
前台:好的,请您出示您的身份证和预订确认单。
顾客:好的,这是我的身份证和预订确认单。
前台:好的,李先生,您的房间在三楼,308号房。这是您的房卡,请您拿好。有什么问题请随时联系我们。
顾客:谢谢您!
前台:不客气,祝您入住愉快!

拼音

Qiántái: Nínhǎo, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?
Gùkè: Nínhǎo, wǒ yùdìng le yī jiān shuāngrénfáng, xìng Lǐ.
Qiántái: Hǎode, qǐng nín chūshì nín de shēnfènzhèng hé yùdìng quèrèn dàn.
Gùkè: Hǎode, zhè shì wǒ de shēnfènzhèng hé yùdìng quèrèn dàn.
Qiántái: Hǎode, Lǐ xiānsheng, nín de fángjiān zài sān lóu, 308 hào fáng. Zhè shì nín de fángkǎ, qǐng nín ná hǎo. Yǒu shénme wèntí qǐng suíshí liánxì wǒmen.
Gùkè: Xièxiè nín!
Qiántái: Bù kèqì, zhù nín rùzhù yúkuài!

Vietnamese

Lễ tân: Xin chào, tôi có thể giúp gì cho ông/bà?
Khách: Xin chào, tôi đã đặt phòng đôi, họ Li.
Lễ tân: Được rồi, ông/bà vui lòng xuất trình chứng minh thư và giấy xác nhận đặt phòng.
Khách: Được rồi, đây là chứng minh thư và giấy xác nhận đặt phòng của tôi.
Lễ tân: Được rồi, ông Li, phòng của ông ở tầng ba, phòng 308. Đây là thẻ phòng của ông, vui lòng giữ cẩn thận. Nếu có bất kỳ vấn đề gì, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.
Khách: Cảm ơn ông/bà!
Lễ tân: Không có gì, chúc ông/bà có kỳ nghỉ vui vẻ!

Các cụm từ thông dụng

办理入住

bànlǐ rùzhù

Nhận phòng

Nền văn hóa

中文

在酒店办理入住时,通常需要出示身份证和预订确认单。 前台工作人员会核实信息,并为客人办理入住手续。 在中国,酒店通常会提供拖鞋、牙膏牙刷等一次性用品。

拼音

Zài jiǔdiàn bànlǐ rùzhù shí, tōngcháng xūyào chūshì shēnfènzhèng hé yùdìng quèrèn dàn. Qiántái gōngzuò rényuán huì héshí xìnxī, bìng wèi kèrén bànlǐ rùzhù shǒuxù. Zài zhōngguó, jiǔdiàn tōngcháng huì tígōng tuōxié, yágāo yáshuā děng yīcìxìng yòngpǐn。

Vietnamese

Khi nhận phòng khách sạn, bạn thường cần xuất trình chứng minh thư và giấy xác nhận đặt phòng. Nhân viên lễ tân sẽ xác minh thông tin của bạn và hoàn tất thủ tục nhận phòng. Ở Việt Nam, khách sạn thường cung cấp đồ dùng một lần như dép lê, kem đánh răng và bàn chải đánh răng。

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您方便提供一下您的护照号码吗?

请问您需要哪些额外的服务,例如叫醒服务或行李寄存?

很高兴为您服务,祝您旅途愉快!

拼音

Qǐngwèn nín fāngbiàn tígōng yīxià nín de hùzhào hàomǎ ma? Qǐngwèn nín xūyào nǎxiē éwài de fúwù, lìrú jiào xǐng fúwù huò xíngli gǐcún? Hěn gāoxìng wèi nín fúwù, zhù nín lǚtú yúkuài!

Vietnamese

Ông/bà vui lòng cho tôi biết số hộ chiếu của ông/bà? Ông/bà có cần thêm dịch vụ nào khác không, ví dụ như dịch vụ gọi dậy hoặc giữ hành lý? Rất vui được phục vụ ông/bà. Chúc ông/bà có một chuyến đi tốt lành!

Các bản sao văn hóa

中文

不要大声喧哗,保持安静。 不要在公共区域吸烟。 不要随意进入他人房间。

拼音

Bùyào dàshēng xuānhuá, bǎochí ānjìng. Bùyào zài gōnggòng qūyù xīyān. Bùyào suíyì jìnrù tārén fángjiān。

Vietnamese

Tránh nói chuyện lớn tiếng, giữ trật tự. Không hút thuốc ở khu vực công cộng. Không tự ý vào phòng của người khác.

Các điểm chính

中文

前台登记需要出示身份证件及预订确认信息,礼貌待人,注意个人言行。

拼音

Qiántái dēngjì xūyào chūshì shēnfènjiàn jí yùdìng quèrèn xìnxī, lǐmào dài rén, zhùyì gèrén yányíng。

Vietnamese

Bạn cần xuất trình chứng minh thư và giấy xác nhận đặt phòng để nhận phòng. Hãy lịch sự và chú ý đến hành vi của mình.

Các mẹo để học

中文

多练习用英语或其他语言进行简单的对话。 模拟不同情况下的对话,例如预订信息有误、房间出现问题等。 学习一些常用的酒店术语。

拼音

Duō liànxí yòng yīngyǔ huò qítā yǔyán jìnxíng jiǎndān de duìhuà. Móni xiāng tóng qíngkuàng xià de duìhuà, lìrú yùdìng xìnxī yǒu wù, fángjiān chūxiàn wèntí děng. Xuéxí yīxiē chángyòng de jiǔdiàn shùyǔ。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập các cuộc hội thoại đơn giản bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác. Mô phỏng các cuộc hội thoại trong các tình huống khác nhau, ví dụ như thông tin đặt phòng không chính xác, vấn đề về phòng, v.v... Học một số thuật ngữ khách sạn thường dùng。