参加培训 Tham gia đào tạo cānjiā péixùn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问参加这个培训需要准备什么材料?
B:您好!需要带身份证、公司介绍信和报名表。
C:报名表在哪里可以下载呢?
B:在培训机构的官网上可以下载,或者现场也可以领取。
A:好的,谢谢!
B:不客气,祝您培训顺利!

拼音

A:nǐ hǎo, qǐngwèn cānjiā zhège péixùn xūyào zhǔnbèi shénme cáiliào?
B:nínhǎo!xūyào dài shēnfènzhèng、gōngsī jièshào xìn hé bàomíng biǎo。
C:bàomíng biǎo zài nǎlǐ kěyǐ xiàzǎi ne?
B:zài péixùn jīgòu de gōngwǎng shàng kěyǐ xiàzǎi, huòzhě xiànchǎng yě kěyǐ lǐngqǔ。
A:hǎo de, xièxie!
B:bú kèqì, zhù nín péixùn shùnlì!

Vietnamese

A: Xin chào, cần chuẩn bị những tài liệu gì để tham gia khóa đào tạo này?
B: Xin chào! Cần mang theo chứng minh thư nhân dân, thư giới thiệu của công ty và mẫu đơn đăng ký.
C: Mẫu đơn đăng ký tải ở đâu vậy?
B: Có thể tải xuống trên trang web của cơ sở đào tạo hoặc nhận trực tiếp tại chỗ.
A: Được rồi, cảm ơn!
B: Không có gì, chúc bạn đào tạo tốt!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A: 这门培训课程的内容是什么?
B:这门课程主要讲解项目管理的技巧,包括计划制定、风险控制和团队协作等方面。
C:课程安排是怎样的?
B:课程为期三天,每天上午理论学习,下午进行案例分析和实践操作。
A:听起来不错,我报名参加。

拼音

A:zhè mén péixùn kèchéng de nèiróng shì shénme?
B:zhè mén kèchéng zhǔyào jiǎngjiě xiàngmù guǎnlǐ de jìqiǎo, bāokuò jìhuà zhìdìng、fēngxiǎn kòngzhì hé tuánduì xiézuò děng fāngmiàn。
C:kèchéng ānpái shì zěnyàng de?
B:kèchéng wéiqī sān tiān, měi tiān shàngwǔ lìlùn xuéxí, xiàwǔ jìnxíng ànlì fēnxī hé shíjiàn cāozuò。
A:tīng qǐlái bùcuò, wǒ bàomíng cānjiā。

Vietnamese

A: Nội dung của khóa đào tạo này là gì?
B: Khóa đào tạo này chủ yếu giải thích các kỹ năng quản lý dự án, bao gồm lập kế hoạch, kiểm soát rủi ro và làm việc nhóm.
C: Lịch trình khóa đào tạo như thế nào?
B: Khóa đào tạo kéo dài ba ngày, buổi sáng học lý thuyết, buổi chiều phân tích trường hợp và thực hành.
A: Nghe hay đấy, tôi đăng ký tham gia.

Các cụm từ thông dụng

参加培训

cānjiā péixùn

tham gia khóa đào tạo

Nền văn hóa

中文

在中国,参加培训通常是为了提升技能、增加职业竞争力,也可能为了满足公司内部的培训要求。培训的形式多样,包括线上线下课程、讲座、研讨会等。

拼音

zài zhōngguó,cānjiā péixùn tōngcháng shì wèile tíshēng jìnéng、zēngjiā zhíyè jìngzhēnglì,yě kěnéng wèile mǎnzú gōngsī nèibù de péixùn yāoqiú。péixùn de xíngshì duōyàng,bāokuò xiàn shàng xiànxià kèchéng、jiǎngzuò、yántǎohuì děng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc tham gia các khóa đào tạo thường nhằm mục đích nâng cao kỹ năng, tăng khả năng cạnh tranh nghề nghiệp hoặc đáp ứng yêu cầu đào tạo nội bộ của công ty. Các hình thức đào tạo đa dạng, bao gồm các khóa học trực tuyến và ngoại tuyến, bài giảng, hội thảo, v.v.

Các biểu hiện nâng cao

中文

精进技能

拓展视野

提升自我

职业发展规划

持续学习

拼音

jīngjìn jìnéng

tuòzhǎn shìyě

tíshēng zìwǒ

zhíyè fāzhǎn guīhuà

chíxù xuéxí

Vietnamese

nâng cao kỹ năng

mở rộng tầm nhìn

tự hoàn thiện bản thân

lập kế hoạch phát triển nghề nghiệp

học tập liên tục

Các bản sao văn hóa

中文

在培训中避免打断老师或其他学员发言,尊重他人意见,不随意评价他人。

拼音

zài péixùn zhōng bìmiǎn dǎduàn lǎoshī huò qítā xuéyuán fāyán,zūnjìng tārén yìjiàn,bù suíyì píngjià tārén。

Vietnamese

Trong quá trình đào tạo, tránh làm gián đoạn người giảng dạy hoặc các học viên khác, tôn trọng ý kiến của người khác và không tùy tiện đánh giá người khác.

Các điểm chính

中文

参加培训前应了解培训内容、时间安排、地点等信息。培训结束后应认真填写评价表,以便改进培训质量。

拼音

cānjiā péixùn qián yīng liǎojiě péixùn nèiróng、shíjiān ānpái、dìdiǎn děng xìnxī。péixùn jiéshù hòu yīng rènzhēn tiánxiě píngjià biǎo,yǐbiàn gǎijìn péixùn zhìliàng。

Vietnamese

Trước khi tham gia khóa đào tạo, cần tìm hiểu nội dung, thời gian biểu, địa điểm, v.v... Sau khi kết thúc khóa đào tạo, cần điền đầy đủ và chính xác phiếu đánh giá để cải thiện chất lượng đào tạo.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起模拟对话,扮演不同的角色。

可以将对话录音,并进行自我评价。

可以尝试在真实的培训场景中使用这些对话。

拼音

kěyǐ hé péngyou yīqǐ mǒnì duìhuà,bànyǎn bùtóng de juésè。

kěyǐ jiāng duìhuà lùyīn,bìng jìnxíng zìwǒ píngjià。

kěyǐ chángshì zài zhēnshí de péixùn chǎngjǐng zhōng shǐyòng zhèxiē duìhuà。

Vietnamese

Có thể thực hành hội thoại với bạn bè, đóng vai các nhân vật khác nhau.

Có thể ghi âm lại cuộc hội thoại và tự đánh giá bản thân.

Có thể thử sử dụng các cuộc hội thoại này trong các tình huống đào tạo thực tế.