Skip to content
学中文

Dialogue

可持续商品

Sản Phẩm Bền Vững

Kě chíxù shāngpǐn

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您了解可持续商品吗?

    nín hǎo,qǐng wèn nín liǎojiě kě chíxù shāngpǐn ma?

    Xin chào, bạn có quen thuộc với các sản phẩm bền vững không?

  2. B

    您好,略知一二,例如环保购物袋、可降解餐具等。

    nín hǎo,lüè zhī yī èr,lìrú huánbǎo gòuwù dài,kě jiàngjiě cānjù děng。

    Xin chào, mình biết một chút, ví dụ như túi mua sắm thân thiện với môi trường, đồ dùng ăn uống có thể phân hủy sinh học, v.v.

  3. A

    是的,还有很多,比如使用可再生材料制作的衣服、家具,以及节能环保的家电。您平时会购买这类商品吗?

    shì de,hái yǒu hěn duō,bǐrú shǐyòng kě zàishēng cáiliào zhìzuò de yīfu,jiājù,yǐjí jiéné huánbǎo de jiā diàn。nín píngshí huì gòumǎi zhè lèi shāngpǐn ma?

    Đúng rồi, còn rất nhiều nữa, ví dụ như quần áo, đồ nội thất và các thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng được làm từ vật liệu tái tạo. Bạn thường mua loại sản phẩm này không?

  4. B

    会,我比较关注环保,会尽量选择这些产品。

    huì,wǒ bǐjiào guānzhù huánbǎo,huì jǐnliàng xuǎnzé zhèxiē chǎnpǐn。

    Mình thường mua, mình khá quan tâm đến bảo vệ môi trường và cố gắng chọn những sản phẩm này.

  5. A

    太好了!现在越来越多的人关注可持续消费,这对于环境保护很有意义。您觉得哪些方面还需要改进才能更好地推广可持续商品?

    tài hǎo le!xiànzài yuè lái yuè duō de rén guānzhù kě chíxù xiāofèi,zhè duìyú huánjìng bǎohù hěn yǒu yìyì。nín juéde nǎxiē fāngmiàn hái xūyào gǎijiìn cái néng gèng hǎo de tuīguǎng kě chíxù shāngpǐn?

    Tuyệt vời! Ngày càng nhiều người quan tâm đến tiêu dùng bền vững, điều này rất có ý nghĩa đối với việc bảo vệ môi trường. Bạn nghĩ những khía cạnh nào cần được cải thiện để quảng bá sản phẩm bền vững tốt hơn?

  6. B

    我觉得宣传力度可以更大一些,让更多人了解这些产品的优点和好处,以及价格可以更亲民一些。

    wǒ juéde xuānchuán lìdù kěyǐ gèng dà yīxiē,ràng gèng duō rén liǎojiě zhèxiē chǎnpǐn de yōudiǎn hé hǎochù,yǐjí jiàgé kěyǐ gèng qīnmín yīxiē。

    Mình nghĩ cần nhiều quảng cáo hơn để cho nhiều người biết đến những ưu điểm và lợi ích của những sản phẩm này, và giá cả có thể phải phải chăng hơn.