Dialogue
咨询防疫
Tư vấn phòng ngừa dịch bệnh
zīxún fángyì
Dialogue 1
A
您好,我想咨询一下关于新冠病毒防疫的相关问题。
nínhǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú xīn guānbìngdú fángyì de xiāngguān wèntí。
Xin chào, tôi muốn hỏi một vài câu hỏi về phòng ngừa COVID-19.
B
您好,请问您有什么具体的疑问?
nínhǎo,qǐngwèn nín yǒu shénme jùtǐ de yíwèn?
Xin chào, cụ thể bạn muốn biết điều gì?
A
最近疫情好像又有所反弹,我想了解一下目前有哪些需要注意的防疫措施?
zuìjìn yìqíng hǎoxiàng yòu yǒusuǒ fǎntán,wǒ xiǎng liǎojiě yīxià mùqián yǒu nǎxiē zhùyì de fángyì cuòshī?
Dịch bệnh dường như đang gia tăng trở lại gần đây. Tôi muốn biết những biện pháp phòng ngừa nào tôi nên thực hiện hiện nay.
B
好的,目前主要的防疫措施还是戴口罩、勤洗手、保持社交距离。另外,建议您接种疫苗,并关注官方发布的疫情信息。
hǎode,mùqián zhǔyào de fángyì cuòshī háishì dài kǒuzhào、qín xǐshǒu、bǎochí shèjiāo jùlí。língwài,jiànyì nín jiēzhòng yìmiáo,bìng guānzhù guānfāng fābù de yìqíng xìnxī。
Được rồi, các biện pháp phòng ngừa chính vẫn là đeo khẩu trang, thường xuyên rửa tay và giữ khoảng cách xã hội. Ngoài ra, tôi khuyên bạn nên tiêm phòng và theo dõi thông tin dịch bệnh chính thức.
A
接种疫苗很重要吗?
jiēzhòng yìmiáo hěn zhòngyào ma?
Việc tiêm phòng có quan trọng không?
B
是的,接种疫苗可以有效降低感染风险和严重程度。
shì de,jiēzhòng yìmiáo kěyǐ yǒuxiào jiàngdī gǎnrǎn fēngxiǎn hé yánzhòng chéngdù。
Vâng, tiêm phòng có thể làm giảm hiệu quả nguy cơ nhiễm trùng và mức độ nghiêm trọng của bệnh.
A
好的,谢谢您的解答。
hǎode,xièxiè nín de jiědá。
Được rồi, cảm ơn bạn đã trả lời.
B
不客气,祝您健康!
bú kèqì,zhù nín jiànkāng!
Không có gì, chúc bạn mạnh khỏe!
Dialogue 2
A
我想问一下现在去医院看病,需要注意什么防疫措施?
wǒ xiǎng wèn yīxià xiànzài qù yīyuàn kàn bìng,xūyào zhùyì shénme fángyì cuòshī?
Tôi muốn hỏi hiện nay khi đi khám bệnh viện cần chú ý những biện pháp phòng dịch nào?
B
您好,来医院看病需要佩戴口罩,配合测量体温,出示健康码,并保持一米以上的社交距离。
nínhǎo,lái yīyuàn kàn bìng xūyào pèidài kǒuzhào,pèihé cèliáng tǐwēn,chūshì jiànkāngmǎ,bìng bǎochí yī mǐ yǐshàng de shèjiāo jùlí。
Xin chào, khi đến bệnh viện khám bệnh cần đeo khẩu trang, hợp tác đo thân nhiệt, xuất trình mã y tế và giữ khoảng cách xã hội trên một mét.
A
健康码是什么?
jiànkāngmǎ shì shénme?
Mã y tế là gì?
B
健康码是一个记录您健康状况的电子码,需要通过手机应用程序生成。
jiànkāngmǎ shì yīgè jìlù nín jiànkāng zhuàngkuàng de diànzǐmǎ,xūyào tōngguò shǒujī yìngyòng chéngxù shēngchéng。
Mã y tế là mã điện tử ghi lại tình trạng sức khỏe của bạn, cần được tạo ra thông qua ứng dụng điện thoại di động.
A
我没有智能手机怎么办?
wǒ méiyǒu zhìnéng shǒujī zěnme bàn?
Nếu tôi không có điện thoại thông minh thì sao?
B
您可以出示您的身份证件,并如实填写您的健康状况申报表。
nín kěyǐ chūshì nín de shēnfèn zhèngjiàn,bìng rúshí tiánxiě nín de jiànkāng zhuàngkuàng shēnbiǎo。
Bạn có thể xuất trình giấy tờ tùy thân và điền đầy đủ và trung thực vào mẫu khai báo tình trạng sức khỏe.
A
明白了,谢谢!
míngbái le,xièxie!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn!