商务介绍 Giới thiệu kinh doanh Shāngwù jièshào

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

张先生:您好,李小姐,很高兴见到您。
李小姐:张先生您好,幸会幸会。
张先生:我公司是做国际贸易的,主要经营纺织品出口。
李小姐:哦,我们公司也和纺织品行业有些合作,主要是在服装设计和零售方面。
张先生:看来我们有很多共同点。这次希望能和贵公司建立长期合作关系。
李小姐:非常荣幸,我们也期待与贵公司合作。
张先生:那我们接下来详细谈谈具体的合作方案吧。

拼音

Zhang xiansheng:Nin hao,Li xiaojie,hen gaoxing jiandaoyin.
Li xiaojie:Zhang xiansheng nin hao,xinghui xinghui.
Zhang xiansheng:Wo gongsi shi zuo guoji maoyi de,zhuyao jingying fangzhipin chukou.
Li xiaojie:O,women gongsi ye he fangzhipin hangye youxie hezuo,zhuyao shi zai fuzhuang sheji he lingxiao fangmian.
Zhang xiansheng:Kanklai women you henduo gongtongdian。Zhe ci neng wang he guigongsi jianli changqi hezuo guanxi。
Li xiaojie:Feichang rongxing,women ye qidai yu guigongsi hezuo。
Zhang xiansheng:Na women jiezhe lai xiangxi tantan jugetide hezuo fang'an ba。

Vietnamese

Ông Zhang: Xin chào, cô Lý, rất vui được gặp cô.
Cô Lý: Xin chào ông Zhang, rất vui được gặp ông.
Ông Zhang: Công ty tôi kinh doanh thương mại quốc tế, chủ yếu là xuất khẩu hàng dệt may.
Cô Lý: À, công ty chúng tôi cũng có một số hợp tác với ngành dệt may, chủ yếu là về thiết kế thời trang và bán lẻ.
Ông Zhang: Có vẻ như chúng ta có nhiều điểm chung. Lần này tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với công ty của cô.
Cô Lý: Rất vinh hạnh, chúng tôi cũng rất mong muốn được hợp tác với công ty của ông.
Ông Zhang: Vậy chúng ta hãy cùng thảo luận chi tiết về kế hoạch hợp tác cụ thể nhé.

Cuộc trò chuyện 2

中文

张先生:您好,李小姐,很高兴见到您。
李小姐:张先生您好,幸会幸会。
张先生:我公司是做国际贸易的,主要经营纺织品出口。
李小姐:哦,我们公司也和纺织品行业有些合作,主要是在服装设计和零售方面。
张先生:看来我们有很多共同点。这次希望能和贵公司建立长期合作关系。
李小姐:非常荣幸,我们也期待与贵公司合作。
张先生:那我们接下来详细谈谈具体的合作方案吧。

Vietnamese

Ông Zhang: Xin chào, cô Lý, rất vui được gặp cô.
Cô Lý: Xin chào ông Zhang, rất vui được gặp ông.
Ông Zhang: Công ty tôi kinh doanh thương mại quốc tế, chủ yếu là xuất khẩu hàng dệt may.
Cô Lý: À, công ty chúng tôi cũng có một số hợp tác với ngành dệt may, chủ yếu là về thiết kế thời trang và bán lẻ.
Ông Zhang: Có vẻ như chúng ta có nhiều điểm chung. Lần này tôi hy vọng có thể thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với công ty của cô.
Cô Lý: Rất vinh hạnh, chúng tôi cũng rất mong muốn được hợp tác với công ty của ông.
Ông Zhang: Vậy chúng ta hãy cùng thảo luận chi tiết về kế hoạch hợp tác cụ thể nhé.

Các cụm từ thông dụng

商务介绍

shāngwù jièshào

Giới thiệu kinh doanh

Nền văn hóa

中文

在中国,商务介绍通常比较正式,注重礼貌和尊重。在正式场合,会使用较为正式的称呼和表达方式。在非正式场合,可以相对轻松一些,但仍需保持基本的礼貌。

拼音

zai Zhongguo,shangwu jieshao tongchang bijiao zhengshi,zhuzhong limào hé zūnzhòng。zai zhengshi changhe,hui shiyong jiaowei zhengshi de chenghu hé biǎodá fāngshì。zai feizhengshi changhe,keyi xiangdui qingsong yixie,dan reng xu baochi jiben de limào。

Vietnamese

Trong văn hóa kinh doanh của Trung Quốc, việc giới thiệu thường rất trang trọng và nhấn mạnh sự lịch sự và tôn trọng. Trong các bối cảnh trang trọng, người ta sử dụng các chức danh và cách diễn đạt trang trọng. Mặc dù các bối cảnh không trang trọng cho phép sự tương tác thoải mái hơn, nhưng sự lịch sự cơ bản vẫn được kỳ vọng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

本人从事国际贸易多年,对纺织品行业有着深入的了解。

我们公司拥有先进的生产设备和专业的技术团队,能够确保产品质量和交货期。

我们与多家国际知名企业建立了长期稳定的合作关系。

拼音

běnrén cóngshì guójì màoyì duōnián,duì fǎngzhǐpǐn hángyè yǒuzhe shēnrù de liǎojiě。

wǒmen gōngsī yǒngyǒu xiānjìn de shēngchǎn shèbèi hé zhuānyè de jìshù tuánduì,nénggòu quèbǎo chǎnpǐn zhìliàng hé jiāohuòqī。

wǒmen yǔ duōjiā guójì zhīmíng qǐyè jiànlì le chángqí wěndìng de hézuò guānxi。

Vietnamese

Tôi đã tham gia vào thương mại quốc tế nhiều năm và có sự hiểu biết sâu sắc về ngành dệt may. Công ty chúng tôi sở hữu các thiết bị sản xuất tiên tiến và một đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, đảm bảo chất lượng sản phẩm và thời gian giao hàng. Chúng tôi đã thiết lập các mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với nhiều công ty nổi tiếng quốc tế.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在商务介绍中谈论敏感话题,例如政治、宗教等。要尊重对方的文化和习俗,避免使用不恰当的语言或肢体语言。

拼音

biànmiǎn zài shāngwù jièshào zhōng tánlùn mǐngǎn huàtí,lìrú zhèngzhì,zōngjiào děng。yào zūnzhòng duìfāng de wénhuà hé xísú,biànmiǎn shǐyòng bù qiàdàng de yǔyán huò zhītǐ yǔyán。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chính trị hay tôn giáo trong khi giới thiệu kinh doanh. Hãy tôn trọng văn hóa và phong tục tập quán của đối phương và tránh sử dụng ngôn ngữ hoặc ngôn ngữ cơ thể không phù hợp.

Các điểm chính

中文

商务介绍的关键在于清晰简洁地介绍公司和产品,并突出自身的优势,以引起对方的兴趣。要根据对方的身份和背景调整介绍的内容和方式。

拼音

shāngwù jièshào de guānjiàn zàiyú qīngxī jiǎnjié de jièshào gōngsī hé chǎnpǐn,bìng tūchū zìshēn de yōushì,yǐ yǐnqǐ duìfāng de xìngqù。yào gēnjù duìfāng de shēnfèn hé bèijǐng tiáozhěng jièshào de nèiróng hé fāngshì。

Vietnamese

Chìa khóa cho một buổi giới thiệu kinh doanh thành công nằm ở việc giới thiệu công ty và sản phẩm một cách rõ ràng và ngắn gọn, nhấn mạnh điểm mạnh của riêng bạn để thu hút sự quan tâm của đối phương. Hãy điều chỉnh nội dung và cách tiếp cận giới thiệu của bạn dựa trên đặc điểm và bối cảnh của đối phương.

Các mẹo để học

中文

多练习商务介绍的常用语句,并尝试用不同的方式表达同一个意思。

可以找朋友或同事进行模拟练习,并互相提出改进建议。

关注一些成功的商务介绍案例,学习他们的技巧和经验。

拼音

duō liànxí shāngwù jièshào de chángyòng yǔjù,bìng chángshì yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóng yīgè yìsi。

kěyǐ zhǎo péngyou huò tóngshì jìnxíng mònǐ liànxí,bìng hùxiāng tíchū gǎijìn jiànyì。

guānzhù yīxiē chénggōng de shāngwù jièshào ànli,xuéxí tāmen de jìqiǎo hé jīngyàn。

Vietnamese

Hãy luyện tập các câu nói thường dùng trong việc giới thiệu kinh doanh và thử diễn đạt cùng một ý nghĩa theo nhiều cách khác nhau. Bạn có thể tìm bạn bè hoặc đồng nghiệp để thực hành mô phỏng và cùng nhau đưa ra các đề xuất cải thiện. Hãy chú ý đến một số ví dụ thành công về việc giới thiệu kinh doanh, học hỏi các kỹ thuật và kinh nghiệm của họ.