喝雄黄酒 Uống rượu hùng hoàng hē xiónghuáng jiǔ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:今天是端午节,我们来喝雄黄酒吧!
B:好啊!听说雄黄酒可以驱邪避毒。
C:真的吗?我还以为只是个传说呢。
A:嗯,古人认为雄黄有解毒杀虫的功效,所以端午节喝雄黄酒是一种习俗。
B:那雄黄酒的味道怎么样?
C:有点苦,有点辛辣,但是酒香扑鼻。
A:我们少喝一点,感受一下节日气氛就好。
B:好主意!

拼音

A:Jīntiān shì duānwǔ jié, wǒmen lái hē xiónghuáng jiǔ ba!
B:Hǎo a!Tīngshuō xiónghuáng jiǔ kěyǐ qūxié bìdú。
C:Zhēn de ma?Wǒ hái yǐwéi zhǐshì gè chuán shuō ne。
A:Ń, gǔrén rènwéi xiónghuáng yǒu jiědú shāchóng de gōngxiào, suǒyǐ duānwǔ jié hē xiónghuáng jiǔ shì yī zhǒng xísú。
B:Nà xiónghuáng jiǔ de wèidao zěnmeyàng?
C:Yǒudiǎn kǔ, yǒudiǎn xīnlà, dànshì jiǔxiāng pūbí。
A:Wǒmen shǎo hē yīdiǎn, gǎnshòu yīxià jiérì fēnqì jiù hǎo。
B:Hǎo zhǔyì!

Vietnamese

A: Hôm nay là Tết Đoan Ngọ, chúng ta cùng uống rượu hùng hoàng nhé!
B: Được chứ! Nghe nói rượu hùng hoàng có thể trừ tà, giải độc.
C: Thật không? Tôi cứ tưởng chỉ là truyền thuyết thôi.
A: Ừ, người xưa cho rằng hùng hoàng có tác dụng giải độc, diệt côn trùng, nên uống rượu hùng hoàng vào ngày Tết Đoan Ngọ là một phong tục.
B: Vậy rượu hùng hoàng có vị như thế nào?
C: Có chút đắng, chút cay, nhưng thơm nức mũi.
A: Chúng ta uống một chút thôi, để cảm nhận không khí lễ hội cho vui.
B: Ý hay đấy!

Các cụm từ thông dụng

喝雄黄酒

hē xiónghuáng jiǔ

Uống rượu hùng hoàng

雄黄酒可以驱邪避毒

xiónghuáng jiǔ kěyǐ qūxié bìdú

Rượu hùng hoàng có thể trừ tà, giải độc

端午节喝雄黄酒

duānwǔ jié hē xiónghuáng jiǔ

Uống rượu hùng hoàng vào ngày Tết Đoan Ngọ

Nền văn hóa

中文

端午节喝雄黄酒是中国南方一些地区特有的传统习俗,尤其在一些农村地区较为盛行。

雄黄酒并非所有端午节庆祝活动中都会出现,其流传范围相对有限。

喝雄黄酒的传统与人们对健康和平安的祈愿有关,是端午节民俗的一部分。

喝雄黄酒时,要注意适量,避免饮酒过量。

拼音

Duānwǔ jié hē xiónghuáng jiǔ shì zhōngguó nánfāng yīxiē dìqū tèyǒu de chuántǒng xísú, yóuqí zài yīxiē nóngcūn dìqū jiào wèi shèngxíng。

Xiónghuáng jiǔ bìng fēi suǒyǒu duānwǔ jié qìngzhù huódòng zhōng dōu huì chūxiàn, qí liúchuán fànwéi xiāngduì yǒuxiàn。

Hē xiónghuáng jiǔ de chuántǒng yǔ rénmen duì jiànkāng hé píng'ān de qíyuàn yǒuguān, shì duānwǔ jié mínsú de yībùfèn。

Hē xiónghuáng jiǔ shí, yào zhùyì shìliàng, bìmiǎn yǐnjiǔ guòliàng。

Vietnamese

Uống rượu hùng hoàng là một phong tục truyền thống độc đáo ở một số vùng miền Nam Trung Quốc, đặc biệt phổ biến ở các vùng nông thôn.

Rượu hùng hoàng không có mặt trong tất cả các hoạt động mừng Tết Đoan Ngọ, phạm vi lưu truyền của nó tương đối hạn chế.

Truyền thống uống rượu hùng hoàng gắn liền với ước nguyện về sức khoẻ và bình an của mọi người, là một phần trong các phong tục tập quán của Tết Đoan Ngọ.

Khi uống rượu hùng hoàng, cần lưu ý uống vừa phải, tránh uống quá nhiều.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这雄黄酒,闻着倒是挺香的,喝起来就另当别论了。

雄黄酒虽有驱邪避毒之说,但饮用需谨慎,切勿贪杯。

端午佳节,小酌雄黄酒,别有一番风味。

拼音

Zhè xiónghuáng jiǔ, wénzhe dàoshi挺 xiāng de, hē qǐlái jiù lìngdāng biélùn le。

Xiónghuáng jiǔ suī yǒu qūxié bìdú zhī shuō, dàn yǐnyòng xū jǐnshèn, qiē wù tānbēi。

Duānwǔ jiājié, xiǎozhuó xiónghuáng jiǔ, bié yǒu yī fān fēngwèi。

Vietnamese

Rượu hùng hoàng này, ngửi thì khá thơm, nhưng uống vào lại khác.

Mặc dù rượu hùng hoàng được cho là có tác dụng trừ tà, giải độc, nhưng cần uống có chừng mực, tránh uống quá nhiều.

Trong dịp Tết Đoan Ngọ tuyệt vời này, nhấp một chút rượu hùng hoàng lại có một dư vị khác lạ.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在不适宜饮酒的场合下喝雄黄酒,例如驾驶车辆或工作期间。

拼音

Bú yào zài bù shìyí yǐnjiǔ de chǎnghé xià hē xiónghuáng jiǔ, lìrú jiàshǐ chēliàng huò gōngzuò qījiān。

Vietnamese

Không nên uống rượu hùng hoàng trong những trường hợp không thích hợp để uống rượu, ví dụ như khi lái xe hoặc đang làm việc.

Các điểm chính

中文

喝雄黄酒的场合主要是在端午节,适量饮用,并注意身体状况。

拼音

Hē xiónghuáng jiǔ de chǎnghé zhǔyào shì zài duānwǔ jié, shìliàng yǐnyòng, bìng zhùyì shēntǐ zhuàngkuàng。

Vietnamese

Thời điểm uống rượu hùng hoàng chủ yếu là vào ngày Tết Đoan Ngọ, nên uống vừa phải và chú ý đến tình trạng sức khoẻ của bản thân.

Các mẹo để học

中文

练习用不同的语气表达喝雄黄酒的建议,例如热情地、谨慎地、礼貌地。

练习在不同的场景下运用与雄黄酒相关的语句,例如家庭聚会、朋友聚餐等。

练习与外国人解释喝雄黄酒的文化背景和意义。

拼音

Liànxí yòng bùtóng de yǔqì biǎodá hē xiónghuáng jiǔ de jiànyì, lìrú rèqíng de, jǐnshèn de, lǐmào de。

Liànxí zài bùtóng de chǎngjǐng xià yòngyùn yǔ xiónghuáng jiǔ xiāngguān de yǔyán, lìrú jiātíng jùhuì, péngyou jùcān děng。

Liànxí yǔ wàiguó rén jiěshì hē xiónghuáng jiǔ de wénhuà bèijǐng hé yìyì。

Vietnamese

Hãy luyện tập diễn đạt lời đề nghị uống rượu hùng hoàng bằng nhiều giọng điệu khác nhau, ví dụ như nhiệt tình, thận trọng, lịch sự.

Hãy luyện tập sử dụng các câu nói liên quan đến rượu hùng hoàng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như những buổi sum họp gia đình, liên hoan bạn bè, v.v...

Hãy luyện tập giải thích cho người nước ngoài về bối cảnh văn hoá và ý nghĩa của việc uống rượu hùng hoàng.