Skip to content
学中文

Dialogue

固废处理

Xử lý chất thải rắn

gùfèi chǔlǐ

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问您对中国的固废处理现状了解多少?

    nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhōngguó de gùfèi chǔlǐ xiànzhuàng liǎojiě duōshao?

    Xin chào, bạn biết bao nhiêu về tình hình xử lý chất thải rắn hiện nay ở Trung Quốc?

  2. B

    了解一些,听说中国在这方面投入很大,也取得了一些进展。

    liǎojiě yīxiē,tīngshuō zhōngguó zài zhè fāngmiàn tóurù hěn dà,yě qǔdé le yīxiē jìnzhǎn。

    Tôi biết một chút. Tôi nghe nói Trung Quốc đã đầu tư rất nhiều vào lĩnh vực này và đã đạt được một số tiến bộ.

  3. C

    是的,我们国家近年来大力发展垃圾分类和资源回收利用,取得了显著成效。例如,很多城市已经建立了完善的垃圾分类系统,并推广了厨余垃圾处理技术。

    shì de,wǒmen guójiā jìnián lái dàlì fāzhǎn lèsè fēnlèi hé zīyuán huíshōu lìyòng,qǔdé le xiǎnzhù chéngxiào。lìrú,hěn duō chéngshì yǐjīng jiànlì le wánshàn de lèsè fēnlèi xìtǒng,bìng tuīguǎng le chúyú lèsè chǔlǐ jìshù。

    Đúng vậy, trong những năm gần đây, đất nước chúng ta đã tích cực phát triển việc phân loại rác thải và tái chế tài nguyên, và đã đạt được những kết quả đáng kể. Ví dụ, nhiều thành phố đã thiết lập hệ thống phân loại rác thải hoàn chỉnh và thúc đẩy công nghệ xử lý rác thải nhà bếp.

  4. A

    那您觉得还有哪些方面可以改进呢?

    nà nín juéde hái yǒu nǎxiē fāngmiàn kěyǐ gǎijìn ne?

    Vậy theo bạn, còn những khía cạnh nào cần cải thiện?

  5. B

    我认为公众参与度还有待提高,还需要加强环保意识的宣传教育。

    wǒ rènwéi gōngzhòng cānyùdù hái dài tígāo,hái xūyào jiāqiáng huánbǎo yìshí de xuānchuán jiàoyù。

    Tôi nghĩ rằng cần phải nâng cao mức độ tham gia của công chúng, và cần phải tăng cường giáo dục nhận thức về môi trường.

  6. C

    您说得对,我们也在努力提高公众参与度,例如通过各种宣传活动,提高市民对垃圾分类和环保的认知。

    nín shuō de duì,wǒmen yě zài nǔlì tígāo gōngzhòng cānyùdù,lìrú tōngguò gè zhǒng xuānchuán huódòng,tígāo shìmín duì lèsè fēnlèi hé huánbǎo de rènzhī。

    Bạn nói đúng, chúng tôi cũng đang nỗ lực để nâng cao mức độ tham gia của công chúng, ví dụ như thông qua các hoạt động tuyên truyền khác nhau để nâng cao nhận thức của người dân về việc phân loại rác thải và bảo vệ môi trường.