Dialogue
填写表格日期
Điền ngày tháng vào biểu mẫu
tiánxiě biǎogé rìqī
Dialogue 1
A
您好,请问这个表格的日期怎么填写?
nínhǎo,qǐngwèn zhège biǎogé de rìqī zěnme tiánxiě?
Xin chào, làm thế nào để điền ngày tháng vào biểu mẫu này?
B
您好,请您按照"年-月-日"的格式填写,例如:2023-10-27。
nínhǎo,qǐng nín ànzhào 'nián-yuè-rì' de gèshì tiánxiě,lìrú:2023-10-27。
Xin chào, vui lòng điền theo định dạng “Năm-Tháng-Ngày”, ví dụ: 2023-10-27.
A
好的,谢谢!请问是公历还是农历?
hǎode,xièxie!qǐngwèn shì gōnglì háishì nónglì?
Được rồi, cảm ơn bạn! Đây là lịch Gregory hay lịch âm?
B
请填写公历日期。
qǐng tiánxiě gōnglì rìqī。
Vui lòng điền ngày tháng theo lịch Gregory.
A
明白了,谢谢您的帮助!
míngbái le,xièxie nín de bāngzhù!
Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
Dialogue 2
A
这个表格需要填写具体的日期,请问格式是怎样的?
zhège biǎogé xūyào tiánxiě jùtǐ de rìqī,qǐngwèn gèshì shì zěnyàng de?
Biểu mẫu này yêu cầu điền ngày tháng cụ thể, định dạng là gì?
B
一般用YYYY-MM-DD的格式,例如2023-10-27。
yìbān yòng YYYY-MM-DD de gèshì,lìrú 2023-10-27。
Thông thường sử dụng định dạng YYYY-MM-DD, ví dụ 2023-10-27.
A
明白了,谢谢!如果日期是农历呢?
míngbái le,xièxie!rúguǒ rìqī shì nónglì ne?
Mình hiểu rồi, cảm ơn bạn! Nếu ngày tháng là theo lịch âm thì sao?
B
表格上没说明,最好还是填公历日期,以免造成误会。
biǎogé shàng méi shuōmíng,zuìhǎo háishì tián gōnglì rìqī,yǐmiǎn zàochéng wùhuì。
Biểu mẫu không ghi rõ, tốt nhất nên điền ngày tháng theo lịch Gregory để tránh hiểu nhầm.
A
好的,我明白了。
hǎode,wǒ míngbái le。
Được rồi, mình hiểu rồi.