Dialogue
安排语言交换
Chuẩn bị cho buổi trao đổi ngôn ngữ
ānpái yǔyán jiāohuàn
Dialogue 1
小丽
你好,王先生,我想和你安排一次语言交换。
nǐ hǎo,wáng xiānsheng,wǒ xiǎng hé nǐ ānpái yīcì yǔyán jiāohuàn。
Chào anh Wang, em muốn sắp xếp buổi trao đổi ngôn ngữ với anh.
王先生
你好,小丽,很高兴收到你的邀请。什么时候方便呢?
nǐ hǎo,xiǎolì,hěn gāoxìng shōudào nǐ de yāoqǐng。shénme shíhòu fāngbiàn ne?
Chào Xiaoli, rất vui khi nhận được lời mời của em. Khi nào em tiện nhỉ?
小丽
我下周三下午两点到四点有空,你看行吗?
wǒ xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn yǒu kòng,nǐ kàn xíng ma?
Em rảnh chiều thứ Tư tuần sau từ 2 giờ đến 4 giờ chiều. Anh thấy sao?
王先生
下周三下午两点到四点,嗯,这个时间我也可以。地点你有什么建议吗?
xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn,én,zhège shíjiān wǒ yě kěyǐ。dìdiǎn nǐ yǒu shénme jiànyì ma?
Chiều thứ Tư tuần sau từ 2 giờ đến 4 giờ chiều, ừm, anh cũng được. Em có gợi ý gì về địa điểm không?
小丽
要不就在学校图书馆的咖啡厅吧,环境比较安静。
yàobu jiù zài xuéxiào túshūguǎn de kāfēitīng ba,huánjìng bǐjiào ānjìng。
Hay là ở quán cà phê trong thư viện trường mình nhỉ, không gian khá yên tĩnh.
王先生
好的,图书馆咖啡厅挺好的,那我们就下周三下午两点在学校图书馆咖啡厅见。
hǎo de,túshūguǎn kāfēitīng tǐng hǎo de,nà wǒmen jiù xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn zài xuéxiào túshūguǎn kāfēitīng jiàn。
Được rồi, quán cà phê thư viện cũng tốt, vậy thì thứ Tư tuần sau lúc 2 giờ chiều mình gặp nhau ở quán cà phê thư viện nhé.
小丽
好的,到时候见!
hǎo de,dào shíhòu jiàn!
Được rồi, khi đó gặp lại anh!
Dialogue 2
李明
张老师,我想和你预约一下,我们什么时候可以进行一次语言交换?
zhāng lǎoshī,wǒ xiǎng hé nǐ yuēyù yīxià,wǒmen shénme shíhòu kěyǐ jìnxíng yīcì yǔyán jiāohuàn?
Thầy Zhang, em muốn hẹn thầy để trao đổi ngôn ngữ. Khi nào thầy rảnh ạ?
张老师
李明同学,你好!我下周二上午9点到11点有空,你方便吗?
lǐ míng tóngxué,nǐ hǎo!wǒ xià zhōu èr shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn yǒu kòng,nǐ fāngbiàn ma?
Chào Liming! Thứ ba tuần sau thầy rảnh từ 9 giờ đến 11 giờ sáng. Em có rảnh không?
李明
下周二上午9点到11点,我看看……可以!地点在哪儿比较合适呢?
xià zhōu èr shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn,wǒ kàn kan……kěyǐ!dìdiǎn zài nǎr bǐjiào héshì ne?
Thứ ba tuần sau từ 9 giờ đến 11 giờ sáng, để em xem… được rồi! Địa điểm nào thích hợp nhỉ?
张老师
我们可以在学校的语言学习中心,那里环境很好。
wǒmen kěyǐ zài xuéxiào de yǔyán xuéxí zhōngxīn,nàlǐ huánjìng hěn hǎo。
Mình có thể gặp nhau ở trung tâm học tập ngôn ngữ của trường, ở đó không gian rất tốt.
李明
好的,语言学习中心,没问题。
hǎo de,yǔyán xuéxí zhōngxīn,méi wèntí。
Được rồi, trung tâm học tập ngôn ngữ, không vấn đề gì.
张老师
那我们就下周二上午9点在语言学习中心见面,记得准时哦!
nà wǒmen jiù xià zhōu èr shàngwǔ jiǔ diǎn zài yǔyán xuéxí zhōngxīn jiànmiàn,jìde zhǔnshí ó!
Vậy thì thứ ba tuần sau 9 giờ sáng mình gặp nhau ở trung tâm học tập ngôn ngữ nhé. Đừng muộn nhé!
李明
好的,老师,谢谢您!
hǎo de,lǎoshī,xièxie nín!
Được rồi thầy, cảm ơn thầy!