Dialogue
定时配送
Giao Hàng Đặt Giờ
dìngshí pèisòng
Dialogue 1
顾客
您好,我想订一个明天中午12点的定时配送,地址是XX路XX号。
Hǎo, wǒ xiǎng dìng yīgè míngtiān zhōngwǔ 12 diǎn de dìngshí pèisòng, dìzhǐ shì XX lù XX hào.
Xin chào, tôi muốn đặt một đơn giao hàng đặt giờ cho trưa mai lúc 12 giờ, địa chỉ là XX đường, số XX.
外卖员
好的,请问您要订什么餐?
Hǎo de, qǐngwèn nín yào dìng shénme cān?
Được rồi, quý khách muốn đặt món gì?
顾客
我想订一份宫保鸡丁套餐。
Wǒ xiǎng dìng yī fèn gōngbǎo jīdīng tàocān.
Tôi muốn đặt một suất cơm gà Kung Pao.
外卖员
好的,宫保鸡丁套餐,明天中午12点送到XX路XX号,请您确认一下。
Hǎo de, gōngbǎo jīdīng tàocān, míngtiān zhōngwǔ 12 diǎn sòng dào XX lù XX hào, qǐng nín quēnrèn yīxià.
Được rồi, một suất cơm gà Kung Pao, giao lúc 12 giờ trưa mai đến XX đường, số XX, xin vui lòng xác nhận.
顾客
是的,请确认。
Shì de, qǐng quēnrèn.
Vâng, xin vui lòng xác nhận.
外卖员
好的,我已经为您下单了,请您保持手机畅通。
Hǎo de, wǒ yǐjīng wèi nín xiàdān le, qǐng nín bǎochí shǒujī chángtōng.
Được rồi, tôi đã đặt hàng cho quý khách rồi, xin vui lòng giữ máy liên lạc luôn mở.
顾客
谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!
Dialogue 2
顾客
你好,我想预约下午三点送餐,地址是XX小区XX栋XX单元。
Nínhǎo, wǒ xiǎng yùyuē xiàwǔ sān diǎn sòng cān, dìzhǐ shì XX xiǎoqū XX dòng XXdànyuán.
Chào, tôi muốn đặt giao hàng thức ăn lúc 3 giờ chiều. Địa chỉ là khu chung cư XX, tòa nhà XX, căn hộ XX.
商家
好的,请问您要预订什么菜品?
Hǎo de, qǐngwèn nín yào yùdìng shénme cài pǐn?
Được rồi, quý khách muốn đặt món gì?
顾客
我想点一份酸辣汤和一份水煮肉片。
Wǒ xiǎng diǎn yī fèn suānlà tāng hé yī fèn shuǐ zhǔròupiàn.
Tôi muốn gọi một bát súp chua cay và một đĩa thịt lợn luộc trong dầu ớt.
商家
好的,酸辣汤和水煮肉片,下午三点送到XX小区XX栋XX单元,请您确认。
Hǎo de, suānlà tāng hé shuǐ zhǔròupiàn, xiàwǔ sān diǎn sòng dào XX xiǎoqū XX dòng XXdànyuán, qǐng nín quēnrèn.
Được rồi, súp chua cay và một đĩa thịt lợn luộc trong dầu ớt, giao hàng lúc 3 giờ chiều đến khu chung cư XX, tòa nhà XX, căn hộ XX. Xin vui lòng xác nhận.
顾客
是的,确认。
Shì de, quēnrèn.
Vâng, xác nhận.
商家
好的,稍后会短信通知您订单信息,请您注意查收。
Hǎo de, shāohòu huì duǎnxìn tōngzhī nín dìngdān xìnxī, qǐng nín zhùyì cháshōu.
Được rồi, quý khách sẽ nhận được tin nhắn với thông tin đơn hàng trong thời gian ngắn. Vui lòng kiểm tra.
顾客
好的,谢谢!
Hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn!